Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra thủy sản

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra thủy sản Right: Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng của Thanh tra thủy sản Thanh tra thủy sản được tổ chức ở Trung ương thuộc Bộ Thủy sản và ở địa phương thuộc Sở Thủy sản hoặc Sở có chức năng giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý nhà nước về thủy sản; thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng của Thanh tra thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia các hoạt động thủy sản tại Việt Nam. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra thủy sản 1. Hoạt động Thanh tra thủy sản phải tuân theo pháp luật, đảm bảo chính xác, khách quan, công khai, dân chủ và kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan Thanh tra thủy sản 1. Các cơ quan Thanh tra thủy sản gồm: a) Cơ quan Thanh tra thủy sản thuộc Bộ Thủy sản, gọi tắt là Thanh tra Bộ; b) Cơ quan Thanh tra thủy sản thuộc Sở Thủy sản, gọi tắt là Thanh tra Sở. Đối với các Sở có chức năng giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý nhà nước về thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Thủy sản, giúp Bộ trưởng Bộ Thủy sản quản lý nhà nước về công tác thanh tra, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thủy sản. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 54, Điều 55 Luật Thủy sản và Điều 25 Luật Thanh tra. 2. Quản lý hoạt động của thanh tra chuyên ngành thủy sản; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra viên, cộng tác viên Thanh tra thủy sản. 3. Chủ trì h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 26 Luật Thanh tra. 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra đối với Thanh tra Bộ; chỉ đạo, hướng dẫn công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Sở. 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở, có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 54, Điều 55 Luật Thủy sản và Điều 28 Luật Thanh tra. 2. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về công tác thanh tra, các quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra Sở. 3. Yêu cầu cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 29 Luật Thanh tra. 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra đối với Thanh tra Sở. 3. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm của Thanh tra Sở trình Giám đốc Sở quyết định và tổ chức thực hiện chương trình kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra viên thủy sản 1. Thanh tra viên thủy sản là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. 2. Thanh tra viên thủy sản phải đáp ứng tiêu chuẩn chung của thanh tra viên quy định tại Điều 31 Luật Thanh tra và các điều kiện, tiêu chuẩn khác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thủy sản. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cộng tác viên Thanh tra thủy sản 1. Trong hoạt động thanh tra, các cơ quan Thanh tra thủy sản được quyền trưng tập cộng tác viên. 2. Cộng tác viên Thanh tra thủy sản là người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ thanh tra, được trưng tập để thực hiện các cuộc thanh tra hoặc được trưng tập theo hình thức hợp đồng lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG THANH TRA THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hoạt động thanh tra hành chính Nội dung, trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 34 đến Điều 44 Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung hoạt động thanh tra chuyên ngành Thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính đối với việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh và các quy định khác của pháp luật về hoạt động thủy sản, bao gồm: 1. Các quy định về quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 2. Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra chuyên ngành 1. Trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định từ Điều 45 đến Điều 52 Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra. 2. Trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản thực hiện theo quy định của pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU, CẤP HIỆU, CỜ HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG THANH TRA THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu, cờ hiệu 1. Thanh tra thủy sản được cấp trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cấp hiệu, cờ hiệu riêng. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân không thuộc lực lượng Thanh tra thủy sản sử dụng trang phục, phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu của Thanh tra thủy sản hoặc sử dụng trang phục, phù hiệu, biển hiệu, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Thanh tra thủy sản được trang bị trụ sở làm việc, phương tiện tuần tra, phương tiện thông tin liên lạc, công cụ hỗ trợ, vũ khí để tự vệ và các trang thiết bị kỹ thuật khác phục vụ cho công tác thanh tra. 2. Bộ trưởng Bộ Thủy sản quy định cụ thể về định mức trang bị kỹ thuật; phối hợp với Bộ Công an,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra thủy sản do ngân sách nhà nước cấp và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phát, quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định của pháp luật. 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Thủy sản hướng dẫn về cấp phát, quản lý và sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm Thủ trưởng của cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản 1. Bộ trưởng Bộ Thủy sản có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra thủy sản trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; kiện toàn tổ chức Thanh tra Bộ; thường xuyên chỉ đạo và đảm bảo các điều kiện hoạt động cho Thanh tra Bộ; xử lý kịp thời các kết luận,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 8, Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh tra. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra thủy sản 1. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở; hướng dẫn hoặc chủ trì tổ chức các cuộc thanh tra liên Sở; hướng dẫn, kiểm tra về cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động Thanh tra thủy sản được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm 1. Người nào cản trở, đưa hối lộ, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, tố cáo sai sự thật, vi phạm pháp luật về thanh tra; người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra hoặc vì động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm mà xử lý vi phạm, kết luận không đúng, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 415/TTg ngày 10 tháng 8 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra bảo vệ nguồn lợi thủy sản và Quyết định số 443/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thủy sản hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.