Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. 2. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng công trình lưới điện cao áp 1. Sau khi dự án công trình lưới điện cao áp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mặt bằng xây dựng, chậm nhất sau 15 ngày chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban nhân dân địa phương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất, chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp 1. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 1 Điều 51 của Luật Điện lực được quy định trong bảng sau: Điện áp Đến 22 kV 35 kV 66-110 kV 220 kV Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần Khoảng cách an toàn phóng điện 1,0 m 2,0 m 1,5 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Trường hợp cây trong hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không, khoảng cách được quy định như sau: a) Đối với đường dây dẫn điện có điện áp đến 35 kV trong thành phố, thị xã, thị trấn thì khoảng cách từ điểm bất kỳ của cây đến dây dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp đến 220 kV: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b) Mái lợp, khung nhà và tường bao bằng kim loại phải nối đất theo quy định về kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đào tạo 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm: a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng. b) Các xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. c) Các xã viên không làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ và con em của xã viên hợp tác xã....

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau:
  • a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện t...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đào tạo
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm:
  • a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau:
  • a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện t...
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ đào tạo 1. Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trong hợp tác xã bao gồm: a) Các chức danh trong ban quản trị, ban điều hành, ban kiểm soát, kế toán trưởng. b) Các xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuậ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Biển báo, tín hiệu 1. Đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp phải đặt biển cấm, biển báo theo quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành. 2. Các cột điện phải được sơn màu trắng, đỏ từ khoảng chiều cao 50 m trở lên và phải đặt đèn tín hiệu trên đỉnh cột trong các trường hợp sau: a) Cột điện cao từ 80 m trở lên; b) Cột điện cao trên 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, vận hành công trình lưới điện cao áp 1. Đơn vị quản lý vận hành công trình lưới điện cao áp có trách nhiệm: a) Kiểm tra hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong phạm vi quản lý của mình để phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. Khi phát hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Vào trạm điện, tháo gỡ hoặc trèo lên các bộ phận của công trình lưới điện khi không có nhiệm vụ. 2. Trộm cắp, ném bắn, gây hư hỏng các bộ phận của công trình lưới điện. 3. Sử dụng công trình lưới điện cao áp vào những mục đích khác khi chưa có sự thoả thuận với đơn vị quản lý công trình lưới điện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 1. Khi phát hiện công trình lưới điện cao áp bị xâm phạm, bị phá hoại, bị cháy, bị sự cố nghiêm trọng thì đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp, Uỷ ban nhân dân địa phương, công an, lực lượng vũ trang đóng trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp khẩn trương khắc phục để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 54/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và Nghị định số 118/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/1999/N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc chi nhánh: Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Đầu tư và Ph...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp bao gồm các lĩnh vực: sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản, thương mại dịch vụ nông nghiệp (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức trong và ngoài tỉnh thành lập hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Chương II Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Điều 3. Điều 3. Khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Nội dung hỗ trợ, khuyến khích thành lập a) Cung cấp thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã. b) Tư vấn xây dựng điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động hợp tác xã. 2. Cơ quan quyết định và cơ quan thực hiện hỗ trợ a) Ủy ban nhân dân...