Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
08/2025/QĐ-UBND
Right document
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
2019/1997/QĐ-BKHCNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, gồm: a) Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa. b) Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường; xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; xe cứu hộ giao thông. c) Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2019/1997/QĐ-BKHCNMT ngày 01 tháng 12 năm 1997 của Bộ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU
- CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, gồm:
- a) Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị là việc các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe cơ giới để vận tải người, hàng hóa trên đường bộ trong đô thị. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ là hoạt động kinh doanh vận tải hành khách và vận tả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn và hiệu quả, phải tuân thủ theo quy định về tổ chức giao thông trong đô thị của địa phương; góp phần phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường; thực hiện theo quy định tại Luật Trật tự, an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, đúng lịch trình, thời gian được phép hoạt động và dừng xe, đỗ xe đúng nơi quy định đã được cơ quan có thẩm quyền công bố, cấp phép hoạt động. 2. Tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị trong trường hợp tạm thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô: Tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng 1. Phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng: a) Được lưu thông trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường cấm theo quy định. b) Được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch nhưng phải tuân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi theo quy định tại khoản 9 Điều 56 của Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động vận tải đối với xe ô tô chở trẻ em mầm non, học sinh Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô chở trẻ em mầm non, học sinh theo quy định tại Điều 46 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong vận chuyển hành khách bằng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 47 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Việc kinh doanh vận chuyển hành khách bằng xe mô tô, xe gắn máy,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 49 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Khi vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống phải thực hiện theo quy định tại Điều 50 của Luật Trật tự, an toàn giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hàng hóa theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Không chở hàng hóa cồng kềnh và quá tải trọng cho phép chở của xe, gây cản trở mất trậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG; XE Ô TÔ CHỞ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, PHẾ THẢI RỜI; XE CỨU HỘ GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động vận tải của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; xe cứu hộ giao thông đường bộ 1. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời khi vận tải hàng hóa phải được che phủ kín, không để rơi vãi trên đường phố và không gây ô nhiễm trong suốt quá trình vận chuyển; Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. T hời gian hoạt động 1. Xe vệ sinh môi trường a) Đối với các tuyến đường trong đô thị loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh, thời gian hoạt động từ 21 giờ 00 phút đến 05 giờ 00 phút sáng hôm sau, trên các tuyến đường từ vị trí tập kết đến nơi xử lý rác, trừ trường hợp khẩn cấp có sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền. b) Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật 1. Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho Người khuyết tật là ô tô khách thành phố phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng....
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Điều 16. Quy định phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật
- Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho Người khuyết tật là ô tô khách thành phố phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT về ô tô khách thành phố để n...
- 2. Trên xe phải trang bị dụng cụ thoát hiểm
Left
Điều 17.
Điều 17. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật 1. Trong năm 2025 các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải đăng ký khai thác tuyến cố định bằng xe buýt hoạt động trong đô thị phải bảo đảm có ít nhất 10% trong tổng số phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Từ năm 2026 đến h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân 1. Sở Giao thông vận tải a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo thẩm quyền; phối hợp với UBND cấp huyện, đơn vị liên quan tham mưu, thực hiện việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật cho Người khuyết tật tiếp cận, sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Chấp hành nghiêm các quy định pháp luật hiện hành liên quan đến tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ. 2. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: Xây dựng kế hoạch thực hiện các quy định về phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.