Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình S tt Danh m ụ c Thời gian tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (% / năm) Loại I Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả 1 Tác phẩm âm nhạc 25 4 2 Tác phẩm văn học, khoa học 25 4 3 Tác phẩm báo chí 25 4 4 Tác phẩm sân khấu, điện ảnh 25 4 5 Tác phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm máy tính

Phần mềm máy tính 25 4 Loại II Quyền sở hữu công nghiệp 1 Bằng sáng chế 20 5 2 Giải pháp hữu ích 10 10 3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10 4 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10 5 Nhãn hiệu, tên thương mại 10 10 Loại III Quyền đối với giống cây trồng 1 Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ 25 4 2 Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng

Phần mềm ứng dụng 1 Nhóm phần mềm hệ thống 5 20 2 Nhóm phần mềm ứng dụng 5 20 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng khác

Phần mềm ứng dụng khác 5 20 4 Nhóm phần mềm công cụ 5 20 5 Nhóm phần mềm tiện ích 5 20 6 Các phần mềm khác 5 20 Loại V Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) 5 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2020. 2. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2025.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc...
Added / right-side focus
  • 2. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2020.
Target excerpt

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2020. 2. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này theo quy định pháp luật. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh; b) Các nội dung khác không có trong quy định này thực hiện theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng...
Điều 2. Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình STT Danh m ụ c Thời gian sử dụng (năm) Tỷ lệ hao mòn (% / năm) Loại 1 Quyền tác giả 1 Tác phẩm âm nhạc 25 4 2 Tác phẩm văn học, khoa học 25 4 3 Tác phẩm báo chí 25 4 4 Tác phẩm sân khấu, điện ảnh 25 4 5 Tác phẩm nhiếp ảnh, tạo hình, mỹ thuật, kiến trúc 25 4 6
Phần mềm máy tính Phần mềm máy tính 25 4 Lo ạ i 2 Quyền sở hữu công nghiệp 1 Bằng sáng chế 20 5 2 Giải pháp hữu ích 10 10 3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10 4 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10 5 Nhãn hiệu, tên thương mại 10 10 Loại 3 Quyền đối với giống cây trồng 1 Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ 25 4 2 Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khá...
Phần mềm ứng dụng Phần mềm ứng dụng 1 Cơ sở dữ liệu 5 20 2
Phần mềm dịch vụ công; cổng thông tin điện tử; tra cứu thông tin Phần mềm dịch vụ công; cổng thông tin điện tử; tra cứu thông tin 5 20 3
Phần mềm kế toán Phần mềm kế toán 5 20 4
Phần mềm quản lý ngân sách Phần mềm quản lý ngân sách 5 20 5