Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Gồm đường trong khu vực đô thị (đường đô thị) và đường ngoài khu vực đô thị (gồm các tuyến đường còn lại như đường tỉnh, huyện,…). Đối với đường đô thị: thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ 18 giờ ngày hôm trước đến trước 6 giờ ngày hôm sau. Đối với đường ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Gồm đường trong khu vực đô thị (đường đô thị) và đường ngoài khu vực đô thị (gồm các tuyến đường còn lại như đường tỉnh, huyện,…).
  • Đối với đường đô thị: thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ 18 giờ ngày hôm trước đến trước 6 giờ ngày hôm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân. 2. Những nội dung có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quy định này, thực h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm các cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt - Chấp hành Luật Giao thông đường bộ khi tham gia vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên đường bộ. - Cung cấp lộ trình và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt cho cơ quan quản lý đường bộ địa phương. - Có trách nhiệm quản lý các phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm các cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • - Chấp hành Luật Giao thông đường bộ khi tham gia vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá...
  • 2. Những nội dung có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quy định này, thực hiện theo văn bản pháp luật có liên quan.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải nguy hại và không thuộc danh mục chất thải công nghiệp phải kiểm soát có yếu tố nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại. 2. Chất thải rắn sinh hoạt là chất thải rắn phát sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: Giấy thải; nhựa thải; kim loại thải và các loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế khác. 2. Chất thải thực phẩm: Thức ăn thừa; thực phẩm hết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thu gom, lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại tại nguồn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu chứa (thùng hoặc thùng có lót túi cho từng loại riêng biệt). Bao bì, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 6.

Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến nơi xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban...

Open section

Tiêu đề

Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt:
  • a) Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến nơi xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh...
  • b) Tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải nguy hại đến nơi xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 05 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Right: Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở, cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chất thải sau khi phân loại, khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom tái chế, tái sự dụng tại chỗ, tận dụng chất thải thực phẩm làm phân bón hữu cơ, làm thức ăn chăn nuôi, để nuôi trồng thủy sản. Những chất thải không được tái chế, tái sử dụng tại chỗ được xử lý, như sau: 1. Chất thải có khả năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, trách nhiệm trong hoạt động phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện theo Quy định này và thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 72, khoản 3 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường 2020, Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với phương tiện vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở thực hi n dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện theo Quy định này và thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Lập phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của Luật Giá 2023 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Giá, Thông tư số 02/202...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, hướng dẫn chi tiết việc thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn theo quy định. 2. Khi các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.