Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Người sử dụng đất trồng lúa. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
  • 2. Người sử dụng đất trồng lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Diện tích xây dựng công trình Tổng diện tích xây dựng công trình tối đa 500 m 2 trong khu vực đất trồng lúa. 2. Vị trí công trình Được xây dựng trong khu vực đất trồng lúa nhưng phải đảm bảo diện tích theo kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh ( Ban hành kèm theo Quyết định số 38 /2018/QĐ-UBND ngày 02 / 11 /2018 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý kinh phí và mức chi
  • cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa
  • 1. Diện tích xây dựng công trình
  • Tổng diện tích xây dựng công trình tối đa 500 m 2 trong khu vực đất trồng lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức quản lý, triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn trong phạm vi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi chung của hoạt động khuyến công 1.Nội dung chi hoạt động Khuyến công Áp dụng theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính. 2. Mức chi chung của hoạt động Khuyến công Áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi chung của hoạt động khuyến công
  • 1.Nội dung chi hoạt động Khuyến công
  • Áp dụng theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức quản lý, triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết đị...
  • 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức chi hoạt động Khuyến công tỉnh 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức chi hoạt động Khuyến công tỉnh
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm:
  • Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý hoạt động khuyến công; các tổ chức, dịch vụ hoạt động khuyến công. b) Tổ chức, cá nhân trực tiế...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách tỉnh Đảm bảo kinh phí cho hoạt động Khuyến công cấp tỉnh do Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tiêu biểu của tỉnh; có quy mô liên huyện; các đề án có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triể...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính. 2. Nhiệm vụ, đề án được Sở Công Thương (đ...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Chương III Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
Điều 6. Điều 6. Lập và giao dự toán 1. Căn cứ vào nhiệm vụ, nội dung dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La cần phải đặt hàng, giao nhiệm vụ; Sở Công Thương, phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, phòng Kinh tế thành phố được giao thực hiện đặt hàng, giao nhiệm vụ lập dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính cùn...
Điều 7. Điều 7. Chấp hành dự toán Căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền giao, Sở Công thương, phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, phòng Kinh tế thành phố được phân cấp thực hiện tổ chức đặt hàng, giao nhiệm vụ sự nghiệp khuyến công trong phạm vi dự toán ngân sách được giao, cụ thể: 1. Đối với đơn vị thực hiện đặt hàng (Sở Công thương, phòng Ki...