Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La
39/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La
38/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Người sử dụng đất trồng lúa. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- 2. Người sử dụng đất trồng lúa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Diện tích xây dựng công trình Tổng diện tích xây dựng công trình tối đa 500 m 2 trong khu vực đất trồng lúa. 2. Vị trí công trình Được xây dựng trong khu vực đất trồng lúa nhưng phải đảm bảo diện tích theo kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh ( Ban hành kèm theo Quyết định số 38 /2018/QĐ-UBND ngày 02 / 11 /2018 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quản lý kinh phí và mức chi
- cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh
- Điều 3. Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa
- 1. Diện tích xây dựng công trình
- Tổng diện tích xây dựng công trình tối đa 500 m 2 trong khu vực đất trồng lúa.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức quản lý, triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn trong phạm vi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi chung của hoạt động khuyến công 1.Nội dung chi hoạt động Khuyến công Áp dụng theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính. 2. Mức chi chung của hoạt động Khuyến công Áp dụng theo Điều 7 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi chung của hoạt động khuyến công
- 1.Nội dung chi hoạt động Khuyến công
- Áp dụng theo Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính.
- Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức quản lý, triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết đị...
- 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi hoạt động Khuyến công tỉnh 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi hoạt động Khuyến công tỉnh
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm:
- Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Unmatched right-side sections