Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận
33/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
21/2023/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận Right: Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận; gồm 05 Chương và 31 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh. Chức năng, tính năng kỹ thuật quy định trong Thông tư này là cơ bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh có thể được bổ sung các chức năng, tính năng kỹ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh.
- Chức năng, tính năng kỹ thuật quy định trong Thông tư này là cơ bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh có thể được bổ sung các chức năng, tính năng kỹ thuật khác đáp...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận; gồm 05 Chương và 31 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 2. Bãi bỏ Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025
- Bãi bỏ Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày...
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HÒA XÃ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh để tiếp nhận, giải quyết, theo dõi, đánh g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, c...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Left: Quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận Right: 3. Người dùng là tổ chức, cá nhân sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh để khai thác thông tin, thực hiện các dịch vụ phục vụ nhu cầu của mình.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, quyền hạn, trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi là Hệ thống) và việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . T rách nhiệm của cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối với Hệ thống EMC 1. Cung cấp thông tin để thực hiện kết nối Hệ thống EMC theo mẫu phiếu cung cấp thông tin tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phối hợp với cơ quan quản lý Hệ thống EMC định kỳ rà soát, đánh giá việc bảo đảm dữ liệu thu thập tại Phụ lục VII b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 1 . T rách nhiệm của cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối với Hệ thống EMC
- 1. Cung cấp thông tin để thực hiện kết nối Hệ thống EMC theo mẫu phiếu cung cấp thông tin tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phối hợp với cơ quan quản lý Hệ thống EMC định kỳ rà soát, đánh giá việc bảo đảm dữ liệu thu thập tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này đầy đủ và chính xác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, quyền hạn, trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi là Hệ thống) và việc th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân tỉnh; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính. b) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Thuận, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện và cấp xã (sau đây gọi là Bộ phận Một cửa). c) Cán bộ,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chung 1. Việc xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bảo đảm đáp ứng các yêu cầu sau: a) Thiết kế trực quan để bảo đảm trải nghiệm tốt và khả năng tương tác của người dùng; b) Bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện, an toàn, bảo mật cho người dùng. 2. Hệ thống thông tin giải quyết thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu chung
- 1. Việc xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bảo đảm đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Thiết kế trực quan để bảo đảm trải nghiệm tốt và khả năng tương tác của người dùng;
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã có nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục hành chính.
- b) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Thuận, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện và cấp xã (sau đây gọi là Bộ phận Một cửa).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống. 1. Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống tuân thủ theo các quy định của pháp luật về: giao dịch điện tử, an toàn, an ninh thông tin, bảo vệ bí mật Nhà nước và các quy định khác có liên quan của pháp luật bảo đảm cho việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Yêu cầu c hức năng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm nhiều phân hệ có chức năng đáp ứng các mục tiêu sử dụng khác nhau, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu với nhau, tạo thành một hệ thống tập trung và thống nhất; bảo đảm tối thiểu hai phân hệ chính là Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Yêu cầu c hức năng
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm nhiều phân hệ có chức năng đáp ứng các mục tiêu sử dụng khác nhau, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu với nhau, tạo thành...
- bảo đảm tối thiểu hai phân hệ chính là Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và Phân hệ giải quyết thủ tục hành chính đáp ứng các yêu cầu chức năng sau:
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống.
- Việc quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống tuân thủ theo các quy định của pháp luật về:
- giao dịch điện tử, an toàn, an ninh thông tin, bảo vệ bí mật Nhà nước và các quy định khác có liên quan của pháp luật bảo đảm cho việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được thôn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tên miền và quản lý tài khoản người dùng 1. Hệ thống được xây dựng tập trung và thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và cung cấp các thông tin có liên quan khác. Hiện đang được triển khai tại địa chỉ: https://dichvucong.ninhthuan.gov.vn. 2. Tên tài khoản cán bộ, công chức, viê...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Yêu cầu cấu trúc, bố cục 1. Cấu trúc, bố cục của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm 03 phần: Phần đầu trang, phần thông tin chính và phần chân trang. a) Phần đầu trang: Là phần nằm ở phía trên cùng của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và hiển thị thống nhất thông tin trên tất cả các trang của Cổng dịch vụ công cấp bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Yêu cầu cấu trúc, bố cục
- 1. Cấu trúc, bố cục của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm 03 phần: Phần đầu trang, phần thông tin chính và phần chân trang.
- a) Phần đầu trang: Là phần nằm ở phía trên cùng của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và hiển thị thống nhất thông tin trên tất cả các trang của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh;
- Điều 4. Tên miền và quản lý tài khoản người dùng
- Hệ thống được xây dựng tập trung và thống nhất để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và cung cấp các thông tin có liên quan khác.
- Hiện đang được triển khai tại địa chỉ:
Left
Điều 5
Điều 5 . Các yêu cầu về định dạng, đồng bộ và kết nối dữ liệu . 1. Việc đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống phải bảo đảm tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật do chủ quản hệ thống thông tin chuyên ngành xây dựng và công bố theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Các tiêu chuẩn về kết nối, chia sẻ dữ liệu được...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Yêu cầu hiệu năng 1. Bảo đảm hiệu năng tải trang dành cho trải nghiệm người dùng: Là khoảng thời gian đáp ứng khi người dùng truy cập vào Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm thời gian hiển thị nội dung đầu tiên, thời gian hiển thị nội dung lâu nhất, tốc độ tải nội dung, thời gian đáp ứng. Yêu cầu hiệu năng cụ thể quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Yêu cầu hiệu năng
- Bảo đảm hiệu năng tải trang dành cho trải nghiệm người dùng:
- Là khoảng thời gian đáp ứng khi người dùng truy cập vào Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm thời gian hiển thị nội dung đầu tiên, thời gian hiển thị nội dung lâu nhất, tốc độ tải nội dung, t...
- Điều 5 . Các yêu cầu về định dạng, đồng bộ và kết nối dữ liệu .
- Việc đồng bộ tình trạng hồ sơ từ phần mềm chuyên ngành về Hệ thống phải bảo đảm tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật do chủ quản hệ thống thông tin chuyên ngành xây dựng và công bố theo quy định của Bộ Thôn...
- 2. Các tiêu chuẩn về kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định hiện hành và văn bản hưởng dẫn của các Bộ, ngành liên quan.
Left
Điều 6
Điều 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng Hệ thống 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống không được thực hiện các hành vi bị cấm quy định tại Điều 6 Luật Giao dịch điện tử năm 2023; Điều 12 Luật Công nghệ thông tin năm 2006; Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng năm 2015; Điều 8 Luật An ninh mạng năm 2018; Đi...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Yêu cầu bảo đảm an toàn thông tin 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải được phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin, ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống và triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin được phê duyệt theo hồ sơ đề xuất cấp độ trước khi được đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải được phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin, ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống và triển khai đầy đủ...
- 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh đáp ứng tối thiểu cấp độ 3 theo quy định của pháp luật.
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải được kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng định kỳ, đột xuất theo quy định và trước khi được đưa vào vận hành, khai thác t...
- Điều 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng Hệ thống
- 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống không được thực hiện các hành vi bị cấm quy định tại Điều 6 Luật Giao dịch điện tử năm 2023
- Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng năm 2015
- Left: Điều 12 Luật Công nghệ thông tin năm 2006 Right: Điều 8 . Yêu cầu bảo đảm an toàn thông tin
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá trị của hồ sơ điện tử 1. Việc chuyển đổi giấy tờ, tài liệu của tổ chức, cá nhân sang bản điện tử để nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến được các cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo hình thức cấp bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc chứng thực bản sao điện tử từ bản chính theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP. 2. Hồ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Yêu cầu khác Ngoài việc đáp ứng các yêu cầu được quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Thông tư này, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu khác được quy định cụ thể tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Yêu cầu khác
- Ngoài việc đáp ứng các yêu cầu được quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Thông tư này, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu khác được quy định cụ thể...
- Điều 7. Giá trị của hồ sơ điện tử
- Việc chuyển đổi giấy tờ, tài liệu của tổ chức, cá nhân sang bản điện tử để nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến được các cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo hình thức cấp bản sao điện tử từ sổ gốc ho...
- Hồ sơ điện tử được ký số của cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính và được gửi nhận thông qua Hệ thống có giá trị tương đương hồ sơ giấy.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ, CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN
- GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ, CẤP TỈNH
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm quản lý Hệ thống Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công tác quản trị và vận hành Hệ thống theo Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật hiện hành. Đề xuất cấp có thẩm quyền nâng cấp Hệ thống đáp ứng các yêu cầu, chức năng theo quy định. Các nội dung c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý Hệ thống EMC 1. Xây dựng tài liệu hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật thực hiện kết nối Hệ thống EMC và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ quản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng tài liệu hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật thực hiện kết nối Hệ thống EMC và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh.
- 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ quản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan trong giải quyết, xử lý sự cố vướng mắc phát sinh trong...
- 3. Bảo đảm an toàn thông tin đối với dữ liệu mà Hệ thống EMC thu thập.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công tác quản trị và vận hành Hệ thống theo Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật hiện hành.
- Đề xuất cấp có thẩm quyền nâng cấp Hệ thống đáp ứng các yêu cầu, chức năng theo quy định.
- Các nội dung còn lại vẫn phải tuân thủ theo quy định tại điểm e khoản 8 Điều 2 Thông tư số 01/2022/TT-VPCP ngày 02/5/2022 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn...
- Left: Điều 8 . Trách nhiệm quản lý Hệ thống Right: Điều 1 2 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý Hệ thống EMC
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và khai thác dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của cơ quan có thẩm quyền được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Hệ thống. 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được bảo đảm an toàn, chính xác. 3. Việc quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 3 . T rách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định của T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 3 . T rách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệ...
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư này trong việc cung cấp giải pháp, xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng, vận hành Hệ thống thông tin giải quyế...
- Điều 9. Quản lý và khai thác dữ liệu
- 1. Cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành của cơ quan có thẩm quyền được đồng bộ về cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên Hệ thống.
- 2. Cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ được bảo đảm an toàn, chính xác.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có tài khoản đã đăng ký để thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống. 2. Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm bảo quản tài khoản, mật khẩu đăng nhập tại Hệ thống để kh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định chung về kết nối, thu thập dữ liệu đối với Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính ph ủ số 1. Dữ liệu được Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (sau đây gọi là Hệ thống EMC) thu thập từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định chung về kết nối, thu thập dữ liệu đối với Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính ph ủ số
- Dữ liệu được Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (sau đây gọi là Hệ thống EMC) thu thập từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh...
- Cơ quan, tổ chức có các hoạt động kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống EMC có trách nhiệm lưu lại nhật ký (log) thực hiện kết nối để phục vụ công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát tối thiểu 01 năm...
- Điều 10. Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân
- 1. Tổ chức, cá nhân có tài khoản đã đăng ký để thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống.
- Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm bảo quản tài khoản, mật khẩu đăng nhập tại Hệ thống để khai thác sử dụng dữ liệu điện tử được lưu giữ trên Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân the...
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa Hệ thống 1. Hệ thống phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, có phương án nâng cấp, chỉnh sửa hằng năm bảo đảm đúng quy định và đáp ứng nhu cầu thực tế của các cơ quan có thẩm quyền và giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày. 2...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2024. 2. Bãi bỏ Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiêu chí chức năng, tính năng kỹ thuật của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một của điện tử cấp bộ, cấp tỉnh; bã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 4 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2024.
- 2. Bãi bỏ Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiêu chí chức năng, tính năng kỹ thuật của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thôn...
- Điều 11. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa Hệ thống
- Hệ thống phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, có phương án nâng cấp, chỉnh sửa hằng năm bảo đảm đúng quy định và đáp ứng nhu cầu thực tế của các cơ quan có thẩm quyền và giám sát hoạt động đ...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ rà soát và đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa Hệ thống bảo đảm phù hợp với quy định hiện hành và đáp ứng nhu cầu thực tế.
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC SỬ DỤNG HỆ THỐNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI
- PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ
- KHAI THÁC SỬ DỤNG HỆ THỐNG
Left
Điều 12.
Điều 12. Cung cấp thông tin t hủ tục hành chính và Dịch vụ công trực tuyến 1. Thông tin thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh được đăng tải, cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời tại địa chỉ https://dichvucong.ninhthuan.gov.vn. 2. Cơ quan cung cấp dịch vụ công trực tuyến có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Đăng nhập Hệ thống 1. Tổ chức, cá nhân truy cập vào Hệ thống tại địa chỉ truy cập trên môi trường mạng (Internet) là: https://dichvucong.ninhthuan.gov.vn và sử dụng tài khoản định danh điện tử (VNeID mức 1 hoặc mức 2) đăng nhập Hệ thống để thực hiện giao dịch đối với các thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khai báo thông tin và nộp hồ sơ trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống, lựa chọn dịch vụ công trực tuyến cần thực hiện khai báo thông tin và nộp hồ sơ trực tuyến. 2. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ điện tử, kê khai mẫu đơn, tờ khai điện tử thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 45/2020/N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính a) Đối với hồ sơ được tiếp nhận trực tiếp, công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân đăng ký, đăng nhập tài khoản định danh điện tử (VNeID), chuẩn bị và nộp hồ sơ điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Quy trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Đối với hồ sơ được nhận trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính, công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa phải kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức, viên chức tại Bộ phận Một cử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ và hình thức trả kết quả đối với hồ sơ nộp trực tuyến 1. Thời gian thụ lý và giải quyết hồ sơ trực tuyến a) Thời gian thụ lý và giải quyết hồ sơ không vượt quá thời gian quy định tại bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của từng cơ quan đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thanh toán trực tuyến 1. Căn cứ trên yêu cầu nộp phí, lệ phí, thuế và các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) trong giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên Hệ thống. 2. Căn cứ trên chứng từ điện tử có chữ ký số của ngân hàng hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Việc đánh giá, phân loại, xếp hạng kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các sở, ban, ngành, địa phương được thực hiện tự động trên Hệ thống. Đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý sự cố Trường hợp Hệ thống xảy ra sự cố không thực hiện được các quy trình giải quyết thủ tục hành chính. 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thông báo cho tổ chức, cá nhân và cơ quan có liên quan bằng nhiều hình thức, đồng thời khẩn trương phối hợp với các đơn vị có liên qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị. 1. Các cơ quan thực hiện thủ tục hành chính công khai địa chỉ trụ sở làm việc, hộp thư điện tử, số điện thoại đường dây nóng trên Hệ thống để tiếp nhận, phản ánh kiến nghị của các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện Dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống. 2. Tổ chức, cá nhân có qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nội vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng và hiệu quả các hoạt động liên quan đến việc cung cấp, vận hành sử dụng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan, đơn vị theo định kỳ 6 tháng và hàng năm hoặc đột xuất. 2. Chịu trách nhiệm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Là cơ quan đầu mối theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện nhiệm vụ; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện của các đơn vị trên Hệ thống; 2. Chịu trách nhiệm Quản trị Hệ thống; chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan bảo đảm đường truyền kết nối thông suốt phục vụ tốt việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức các đợt kiểm tra đột xuất hoặc định kỳ trong công tác tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét xử lý đối với các cơ quan, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bố trí kinh phí bảo đảm cho việc quản lý, vận hành duy trì hoạt động Hệ thống; kinh phí cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính, thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phối hợp Bộ Công an - Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội (Cục C06), Sở Khoa học và Công nghệ duy trì tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu dân cư giữa Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư với Hệ thống. Kịp thời phối hợp, hỗ trợ các cơ quan, đơn vị, tổ chức, các nhân khắc phục các lỗi l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cung cấp thủ tục hành chính, Dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống theo khoản 3 Điều 12 Quy chế này; thường xuyên rà soát nội dung thủ tục hành chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Trách nhiệm và hành vi không được làm của công chức, viên chức được cấp tài khoản để đăng nhập hệ thống. 1. Trách nhiệm của công chức, viên chức a) Phải thường xuyên đăng nhập vào Hệ thống để theo dõi, giải quyết hồ sơ đăng ký trực tuyến của các tổ chức, cá nhân đúng thời gian quy định và có hiệu quả. b) Quản lý, bảo vệ mật k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên Hệ thống. 1. Tuân thủ và thực hiện đầy đủ các quy định sử dụng Hệ thống theo Quy chế này. 2. Quyền, nghĩa vụ và các hành vi không được làm của tổ chức, cá nhân có yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 5 Nghị định s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý, trước ngày 10 của tháng cuối quý các cơ quan có trách nhiệm thực hiện báo cáo theo Phụ lục của Quy chế này về thực hiện cung cấp Dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan quản lý nhà nước theo quy định. 2. Định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào chức năng, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections