Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
55/2005/QĐ-BTC
Right document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU)cho giai đoạn 2003 - 2005
192/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU)cho giai đoạn 2003 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam...
- Về việc quy định thuế suất thuế nhập khẩu hàng dệt, may có xuất xứ từ Australia
Left
Điều 1.
Điều 1. Các lô hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 tại Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp địn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt, may để thực hiện trong giai đoạn 2003 - 2005 đối với Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) ký ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng dệt, may để thực hiện trong giai đoạn 2003
- 2005 đối với Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) ký ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
- Điều 1. Các lô hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu công bố cho năm 2005 tại Quyết định số 192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003 của B...
- Quyết định số 13/2005/QĐ/BTC ngày 08/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết tại Thoả thuận giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu về tiếp cận thị trường
- Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ cho năm 2005.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
- Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định trong Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho những mặt hàng này là mức thuế su...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định trong Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections