Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Huế mà đáp ứng một tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dự án sử dụng đất, cho thuê đất và miễn tiền thuê đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chế độ ưu đãi 1. Không áp dụng miễn tiền thuê đất đối với các dự án được nhà nước cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) và địa bàn ưu đãi đầu tư được xác định theo quy định của pháp luật về đầu tư. 3. Người sử dụng đất không được tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đáp ứng một trong hai điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với: a) Cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do dịch bệnh động vật thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch hoặc Danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và người hoặc bệnh do tác nhân gây bệnh tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất
  • Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đáp ứng một trong hai điều kiện...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất
  • Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư đáp ứng một trong hai điều kiện...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với: a) Cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do dịch bệnh động vật thuộc Danh mụ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp dự án sử dụng đất thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị quyết này đang được hưởng ưu đãi về miễn tiền thuê đất thì tiếp tục được hưởng theo quy định của Nghị quyết này đối với thời gian còn lại kể từ ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành; 2. Trường hợp dự án sử dụng đất thuộc đối tượng quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2025. 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Nghị quyết này đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Huế
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ và trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật. 2. Điều kiện hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 thá...
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm (gà, vịt, ng...
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật 1. Người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, trong thời gian được huy động tham gia phòng, chống dịch bệnh động vật được hỗ trợ: 400.000 đồng/người/ngày đối với ngày làm việc; 500.000 đồng/người/ngày đối với ngày nghỉ, ngày lễ, tết. 2. Người hưởng lương từ ngân...
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật, gồm: ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp a) Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật xảy ra đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền tiếp nhận nhưng chưa thực hiện hỗ trợ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, việc hỗ trợ thực hiện theo q...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...