Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
10/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
10/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 3 . Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công ng...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cho các hoạt động ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đã được đánh giá nghiệm thu từ mức đạt trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đố i t ượ ng á p d ụ ng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có các hoạt động ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện xét hỗ trợ kinh phí thực hiện 1. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân tham gia thực hiện ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc duy trì ứng dụng: a) Có đủ nguồn lực để tham gia thực hiện; b) Có địa điểm phù hợp, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện. 2. Đối với tổ chức chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ mô hình cây trồng nông nghiệp 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 02ha trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 1.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mô hình cây trồng lâm nghiệp, cây ăn quả dài ngày 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 05 ha trở lên /đơn vị. b) Hộ gia đìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: mô hình nuôi thịt từ 5.000 con trở lên/đơn vị; mô hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi lợn, dê 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 100 con trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 05 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi trâu, bò, ngựa 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 20 con trở lên /đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ mô hình trong lĩnh vực thủy sản 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 5.000m 2 mặt nước trở lên/đơn vị hoặc từ 1.000 m 3 lồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ các mô hình khác 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thời gian hỗ trợ: không quá 24 tháng. 3. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ Hộ gia đình hoặc cá nhân tiếp tục duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ kinh phí quản lý và chi khác đối với nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện. 2. Tổng mức hỗ trợ tối đa cho 01 mô hình quy định tại các điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 như sau: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.