Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 19
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, thị xã và huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế gồm các thành phần như...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các quy định pháp luật của nhà nước trong quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT. 2. Công tác phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công theo quy định pháp luật. Các cơ quan chủ động giải quyết những vấn đề thuộc trách nhiệm của mình, đồng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Nội dung Định mức kinh tế
  • kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Tuân thủ các quy định pháp luật của nhà nước trong quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT.
  • Công tác phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân công theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Nội dung Định mức kinh tế
  • kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các quy định pháp luật của nhà nước trong quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT. 2. Công tác phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền h...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI KHU VỰC XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT THEO KHU VỰC, VỊ TRÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Định mức lao động TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn 1 x 133 1....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phối hợp xử lý vi phạm 1. Khi kiểm tra, phát hiện cơ sở kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật, cơ quan phát hiện có trách nhiệm xác minh, điều tra, xử lý vi phạm theo thẩm quyền. Trường hợp không thuộc thẩm quyền xử lý thì chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định. Đối với các vụ việc vi phạm có tính chấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Định mức lao động
  • Loại lao động
  • Lao động kỹ thuật
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phối hợp xử lý vi phạm
  • Khi kiểm tra, phát hiện cơ sở kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật, cơ quan phát hiện có trách nhiệm xác minh, điều tra, xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
  • Trường hợp không thuộc thẩm quyền xử lý thì chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định mức lao động
  • Loại lao động
  • Lao động kỹ thuật
Target excerpt

Điều 9. Phối hợp xử lý vi phạm 1. Khi kiểm tra, phát hiện cơ sở kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật, cơ quan phát hiện có trách nhiệm xác minh, điều tra, xử lý vi phạm theo thẩm quyền. Trường hợp không thuộc thẩm...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để tài liệu Cái 60 197,6 4 Kéo cắt giấy Cái 9 19,8 5 Bàn dập ghim Cái 24 49,5 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 1706,4 7 Giày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 31 2 Bút dạ màu Bộ 10 10 3 Bút chì Chiếc 29 29 4 Bút xóa Chiếc 31 5 Bút nhớ dòng Chiếc 30 6 Tẩy chì Chiếc 23 13 7 Mực in A3 Laser Hộp 3 8 Mực phô tô Hộp 7 9 Hồ dán khô Hộp 10 10 Bút bi Chiếc 29 29 11 Sổ ghi chép Cuố...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến văn bản pháp luật có liên quan về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT 1. Các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã tăng cường tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT cho c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • Ngoại nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến văn bản pháp luật có liên quan về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT
  • 1. Các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã tăng cường tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT cho c...
  • tuyệt đối không để xảy ra các hành vi vi phạm pháp luật trong cơ sở kinh doanh có điều kiện về ANTT.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • Ngoại nghiệp
Target excerpt

Điều 6. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến văn bản pháp luật có liên quan về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT 1. Các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã tăng cường tuyên truy...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 64,4 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 148,5 3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 74,3 4 Máy chiếu (slide) Cái 60 0,5 29,7 5 Máy tính xách tay Cái 60 0,5 29,7 170,6 6 Máy phô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ

Chương I II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức lao động STT Nội dung công việc Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1 x 1 1 1 1.2 Thu thậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 60,00 66,40 53,60 2 Ghế văn phòng Cái 96 60,00 66,40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 1,00 2 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 3 Bút chì Chiếc 1,00 1,00 4 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00 5 Mực in A3 laser Hộp 0,09 6 Mực phô tô Hộp 0,12 7 Bút bi Chiếc 2,00 1,00 8 Sổ ghi chép...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công an thành phố 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai, xây dựng các văn bản chỉ đạo thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về ANTT đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố; hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân liên quan đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Added / right-side focus
  • Điều 10. Công an thành phố
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai, xây dựng các văn bản chỉ đạo thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về ANTT đối với các ngành...
  • hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT thực hiện đúng các quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Target excerpt

Điều 10. Công an thành phố 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai, xây dựng các văn bản chỉ đạo thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về ANTT đối với cá...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 4,88 5,40 4,36 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 11,25 12,45 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

Chương I V. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức lao động STT Nội dung công việc Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Thu thập thông tin chung tại khu vực cần định giá 1 x 1 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn ( tháng ) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 70,4 83,2 57,6 2 Ghế văn phòng Cái 96 70,4 83,2 57,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 1,00 2 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 3 Bút chì Chiếc 1,00 1,00 4 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00 5 Mực in A3 Laser Hộp 0,09 6 Mực photocopy Hộp 0,12 7 Bút bi Chiếc 2,00 1,00 8 Sổ ghi c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Sở Y tế 1. Thẩm định, cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động và hậu kiểm đối với các phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (phẫu thuật thẩm mỹ); khi cơ sở có văn bản thông báo đủ điều kiện hoạt động gửi về Trung tâm Hành chính công thành phố thì Sở Y tế sẽ tiến hành thẩm định và cấp giấy phép hoạt động theo quy định tại Nghị đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Added / right-side focus
  • Điều 14. Sở Y tế
  • 1. Thẩm định, cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động và hậu kiểm đối với các phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (phẫu thuật thẩm mỹ)
  • khi cơ sở có văn bản thông báo đủ điều kiện hoạt động gửi về Trung tâm Hành chính công thành phố thì Sở Y tế sẽ tiến hành thẩm định và cấp giấy phép hoạt động theo quy định tại Nghị định số 109/201...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Định mức tiêu hao vật liệu
  • Danh mục vật liệu
  • (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Target excerpt

Điều 14. Sở Y tế 1. Thẩm định, cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động và hậu kiểm đối với các phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (phẫu thuật thẩm mỹ); khi cơ sở có văn bản thông báo đủ điều kiện hoạt động gửi về Tru...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 5,72 6,76 4,68 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 13,2 15,6 10,8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiê...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều k...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, mục đích, nội dung, trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự (viết tắt là ANTT) trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Huế, các sở, ban, ngành có liên quan (gọi chung là các sở, ban, ngành); Ủy ban nhân dân các xã, phường (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và cá nhân, tổ chức liên quan khác.
Điều 3. Điều 3. Mục đích phối hợp 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về ANTT tại địa phương theo hướng: a) Tăng cường công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động ngành,...