Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
19/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
43/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/12/2021 và thay thế Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý cụm công ngh...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý cụm công ngh... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/12/2021 và thay thế Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp tr...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20/12/2021 và thay thế Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau ( Ban hành k èm theo Quyết định số 19/2025...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong công tác quản lý, phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc quản lý a) Công tác quản lý, phát triển đối với cụm công nghiệp thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan và theo yêu cầu công tác quản lý, phát triển cụm công nghiệp. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp. 3. Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp. 4. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Cơ chế, chính sách, quy định của pháp luật về quản lý, phát triển cụm công nghiệp gồm: phương án phát triển cụm công nghiệp, quy chế quản lý cụm công nghiệp, chính sách hỗ trợ đầu tư, phát triển cụm công nghiệp, kế hoạch và dự toán kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện, cơ chế, chính sách hỗ trợ về cụm công nghiệp Xây dựng cơ chế chính sách về phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 42 Nghị định 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (sau đây viết tắt là Nghị định 68/2017/NĐ-CP), được sửa đổi bổ sung...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp
- Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản l...
- 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
- 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
- a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thành phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này
- có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án phát triển cụm công nghiệp
- Left: Điều 5. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện, cơ chế, chính sách hỗ trợ về cụm công nghiệp
- Left: Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản l... Right: Xây dựng cơ chế chính sách về phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 42 Nghị định 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (sau đây viết tắt là N...
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện, cơ chế, chính sách hỗ trợ về cụm công nghiệp Xây dựng cơ chế chính sách về phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 42 Nghị định 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 c...
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở điều chỉnh phương án, nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đơn vị có liên quan a) Sở Công Thương chủ trì, phối h...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự thành l...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 6 . Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
- 1. Cơ sở điều chỉnh phương án, nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đơn vị có liên quan
- 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
- 3. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
- 4. Nội dung chủ yếu Quyết định thành lập, Quyết định mở rộng cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đơn vị có liên quan
- a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thành báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bà...
- có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 6 . Điều chỉnh, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 7 . Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Left: 1. Cơ sở điều chỉnh phương án, nội dung báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. Right: 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Điều 7 . Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện, nội dung, hồ sơ và trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. Điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực h...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8` in the comparison document.
- Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Điều kiện, nội dung, hồ sơ và trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP.
- Điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP.
- Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hư...
- Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- Điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan
- Left: Điều kiện, nội dung, hồ sơ và trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. Right: 2. Kinh phí lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp được thực hiện theo khoản 4 Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
- Left: điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. Right: Điều 8 . Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
Điều 8 . Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Điều 5 Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của B...
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP và quy hoạch chi tiết khu chức năng theo quy định tại Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024; Nghị định số 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho chủ trương chấm dứt hoạt động dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện các thủ tục về môi trường của dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và hồ sơ cấp giấy phép môi trường theo quy định. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, tổ chức thẩm định báo cáo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các thủ tục liên quan đến công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có) theo quy định của pháp luật; chỉ đạo và tổ chức tuyên truyền vận động đến các tổ chức, cá nhân về chính sách bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện các thủ tục về đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường đối với các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu di dời, đầu tư vào cụm công nghiệp liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành, nghề,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh và đơn vị có liên quan theo dõi,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- 1. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
- 1. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP.
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh 1. Nội dung quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật, cụ thể một số nội dung sau: theo dõi, cập nhật về tình hình đầu tư xây dựng dự án, hoạt động sản xuất kinh doanh; tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp chưa nêu trong Quy chế này, căn cứ thẩm quyền được giao các sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm hướng dẫn và chủ trì giải quyết theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành thay th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh
- 1. Nội dung quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật, cụ thể một số nội dung sau: theo dõi, cập nhật về tình hình đầu tư xây dựng...
- tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- Các nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp chưa nêu trong Quy chế này, căn cứ thẩm quyền được giao các sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm hướng dẫn và chủ trì giải q...
- 2. Trường hợp có văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành thay thế văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chế này thì áp dụng theo những nội dung được quy định tại văn bản mới ban hành.
- Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh
- 1. Nội dung quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật, cụ thể một số nội dung sau: theo dõi, cập nhật về tình hình đầu tư xây dựng...
- tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp chưa nêu trong Quy chế này, căn cứ thẩm quyền được giao các sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm hướng dẫn và ch...
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ thông tin báo cáo 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ, thời gian thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư số 14/2024/TT-BCT. Các mẫu báo cáo thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 14/2024/TT-BCT. Ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau ( K èm theo Quyết định số: 43 /202 1 /Q...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 15. Chế độ thông tin báo cáo
- Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ, thời gian thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư...
- Các mẫu báo cáo thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 14/2024/TT-BCT.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 15. Chế độ thông tin báo cáo
- Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ, thời gian thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư...
- Các mẫu báo cáo thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 14/2024/TT-BCT.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra hàng năm đối với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp việc chấp hành về quy hoạch, chính sách, pháp luật có liên quan đến cụm công nghiệp, hiệu quả hoạt động của cụm công nghiệp, việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tổ chức thực hiện tốt công tác quản lý và trách nhiệm theo Quy chế này và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các Sở, ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections