Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Điều 14 Quy định Về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Điều 14 Quy định Về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân tr...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Văn phòng đăng ký đất và thông tin tài nguyên môi trường tỉnh. 2. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thị xã và thành phố.
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí 1. Đối với tổ chức: a) Diện tích dưới 1.000 m 2 : 400.000 đồng/hồ sơ. b) Diện tích từ 1.000 m 2 đến dưới 5.000 m 2 : 580.000 đồng/hồ sơ. c) Diện tích từ 5.000 m 2 đến dưới 01 ha : 1.250.000 đồng/hồ sơ. d) Diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha : 2.230.000 đồng/hồ sơ. đ) Diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha : 2.600.000 đồng/...
Điều 5. Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Đối với đơn vị thu phí tự bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động: được để lại 90% trên tổng số phí thu được để bổ sung chi hoạt động của đơn vị, phần còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước. 2. Đối với đơn vị thu phí do ngân sách nhà nước bảo đảm một phần kinh phí hoạt động: được để lại 70% trên tổ...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An G...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.