Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết tại khoản 6 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế. 2. Quyết định này không áp dụng đối với xe của lực lượng Q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chi tiết tại khoản 6 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người...
  • 2. Quyết định này không áp dụng đối với xe của lực lượng Quân đội, Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 17 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 17 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cung cấp dịch vụ công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hoạt động 1. Đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ được phép hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế có đặt biển báo tốc độ khai thác tối đa 30 km/h áp dụng cho tất cả các phương tiện tham gia giao thông. 2. Đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ được phép hoạt động trên các tuyến đườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ được phép hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế có đặt biển báo tốc độ khai thác tối đa 30 km/h áp dụng cho tất cả các phương...
  • Đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ được phép hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế có đặt biển báo tốc độ khai thác tối đa 50 km/h áp dụng cho tất cả các phương t...
  • 3. Xe thô sơ được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn thành phố Huế, trừ các tuyến đường sau: các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phạm vi hoạt động Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; b) Phối hợp với UBND các quận, huyện, thị xã và các cơ quan c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
  • 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố tuân thủ theo quy trình đã quy định tại văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế t...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 02/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định phạm vi, tuyến đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ: a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ:
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (Bao gồm Phân hệ Cổng Dịch vụ công và Phân hệ giải quyết thủ tục hành chính) thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã (UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã), Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Hành chính công cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công thành phố và Hệ thống thông tin một cửa điện tử thành phố để tiếp nhận, giải quyết, theo dõi, đánh giá chất lượng thự...
Chương II Chương II PHÂN HỆ CỔNG DỊCH VỤ CÔNG THÀNH PHỐ
Điều 7 Điều 7 . Tên miền và tài khoản người dùng 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được triển khai theo mô hình tập trung, máy chủ đặt tại Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thành phố, sử dụng giao diện web với tên miền là https://dichvucong.hue.gov.vn. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được sử dụng thống...
Điều 8 Điều 8 . Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện các giao dịch trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố thì được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống. 2. Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ t...
Điều 9 Điều 9 . Các giao dịch điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố 1. Khai nhận và phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân. 2. Tiếp nhận, trao đổi, chuyển thông tin, hồ sơ TTHC tới cơ quan thực hiện TTHC. 3. Nhận kết quả xử lý từ các cơ quan giải quyết TTHC, hệ thống xử lý chuyên ngành tại Hệ thốn...