Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 27
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 5 n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 15/201...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 15/201...
Target excerpt

Điều 2 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Dân tộc và Tôn giáo, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Kho Bạc Nhà nước khu vực XVI, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm: thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng, cấp phép xây dựng, quản lý năng lực hoạt động xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án được quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 nă...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện giữa Thanh tra Sở Xây dựng và UBND cấp huyện, cấp xã 1. Trong quá trình thực hiện phối hợp giữa Thanh tra Sở Xây dựng với UBND cấp xã, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những ý kiến trái ngược nhau, không đồng quan điểm giải quyết vụ việc thì Chủ tịch UBND cấp xã và Chánh Thanh t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án được quy định tạ...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện giữa Thanh tra Sở Xây dựng và UBND cấp huyện, cấp xã
  • Trong quá trình thực hiện phối hợp giữa Thanh tra Sở Xây dựng với UBND cấp xã, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những ý kiến trái ngược nhau, không đồng quan điểm giải quyết vụ việc thì Chủ tịch...
  • Trường hợp không thống nhất được thì báo cáo Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch UBND cấp huyện để phối hợp giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án được quy định tạ...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 17. Giải quyết vướng mắc trong quá trình thực hiện giữa Thanh tra Sở Xây dựng và UBND cấp huyện, cấp xã 1. Trong quá trình thực hiện phối hợp giữa Thanh tra Sở Xây dựng với UBND cấp xã, nếu có khó khăn, vướng mắc...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng được quy định như sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án được quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định như sau: a) Không quá 35 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không quá 25 ngày đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHỈ YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Giao thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư được quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác quản lý trật tự xây dựng đối với: a) Các công trình, nhà ở do UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng; b) Các công trình, dự án được miễn giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền cấp huyện quản lý; 2. Chủ tịch UBND cấp huyện thực hiện quản lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Giao thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác quản lý trật tự xây dựng đối với:
  • a) Các công trình, nhà ở do UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Giao thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác quản lý trật tự xây dựng đối với: a) Các công trình, nhà ở do UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng; b) Các công tr...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định như sau: a) Không quá 35 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không quá 25 ngày đối với công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; nhà ở riêng lẻ và công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về diện tích và kích thước tối thiểu của lô đất (không tính phần diện tích hạn chế sử dụng) đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các thửa đất hình thành sau khi Nhà nước thu hồi thực hiện dự án 1. Tại phường, thị trấn: Đối với tuyến đường có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 19m là lô đất có diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới có thời hạn là 01 (một) tầng. 2. Không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho những công trình và nhà ở ri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Văn bản chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng 1. UBND tỉnh chấp thuận vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 13 và điểm d khoản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phối hợp xử lý hành vi vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người, nhiều ngành khác nhau 1. Trong trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người, thì việc xử phạt vi phạm hành chính do người thụ lý đầu tiên thực hiện. 2. Trường hợp xử phạt một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Văn bản chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng
  • UBND tỉnh chấp thuận vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy p...
  • 2. UBND cấp huyện chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính do mình quản lý, trừ quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Phối hợp xử lý hành vi vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người, nhiều ngành khác nhau
  • 1. Trong trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người, thì việc xử phạt vi phạm hành chính do người thụ lý đầu tiên thực hiện.
  • 2. Trường hợp xử phạt một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 52, Luật Xử lý vi phạm hành chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Văn bản chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng
  • UBND tỉnh chấp thuận vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy p...
  • 2. UBND cấp huyện chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính do mình quản lý, trừ quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 13. Phối hợp xử lý hành vi vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người, nhiều ngành khác nhau 1. Trong trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người, thì việc xử phạt vi p...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp thẩm quyền cho Sở Xây dựng thực hiện: Sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 77 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại khoản 1 Điều 96 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Xây dựng là cơ quan có thẩm quyền thu hồi: Chứng chỉ hành nghề do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 77 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Nguyên tắc chung 1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm. 2. Công tác phối hợp quản lý trật tự xây dựng phải kịp thời, đúng quy định trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 16

Điều 16 . Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu UBND tỉnh về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ công trình bí mật nhà nước); hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND cấp huyện trong công tác quản lý trật tự xây dựng; b) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan chủ trì, phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Theo chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình trong công tác quản lý trật tự xây dựng, các cơ quan chủ trì theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của Quy chế này phối hợp với các cơ quan có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về trậ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu UBND tỉnh về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ công trình bí mật nhà nước); hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND cấp huyện trong công tác quản lý trật tự...
Added / right-side focus
  • Theo chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình trong công tác quản lý trật tự xây dựng, các cơ quan chủ trì theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của Quy chế này phối hợp với các cơ q...
  • Cơ quan chủ trì có trách nhiệm xây dựng kế hoạch nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả công tác quản lý trật tự xây dựng, đồng thời thông báo nhanh bằng điện thoại (trường hợp đột xuất) hoặc bằng văn...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu UBND tỉnh về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ công trình bí mật nhà nước); hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND cấp huyện trong công tác quản lý trật tự...
  • b) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16 . Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng Right: Điều 9. Cơ quan chủ trì, phối hợp quản lý trật tự xây dựng
Target excerpt

Điều 9. Cơ quan chủ trì, phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Theo chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình trong công tác quản lý trật tự xây dựng, các cơ quan chủ trì theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Đi...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi Trường, Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành, cụ thể: a) Sở Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Quyết định này và các quy định khác có liên quan. 2. Công trình thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện, định kỳ báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, cấp giấy phép xây dựng tự về Sở Xây dựng để tổng hợp, theo dõi và báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Các nội dung khác k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết đinh ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng, Ban quản lý khu kinh tế, UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉn...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân công, phối hợp 1. Đảm bảo xác định rõ trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp, theo nguyên tắc cơ quan cấp giấy phép xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì trong hoạt động phối hợp, kiểm tra, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng trên địa bàn. 2. Đảm bảo sự thống nhất giữa Thanh tra Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ các công trình quy định tại Điều 7 Quy chế này. 2. Chỉ đạo Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Xây dựng về công tác quản lý trật tự xây dựng đối v...