Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 24
Right-only sections 136

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Dân tộc và Tôn giáo, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Kho Bạc Nhà nước khu vực XVI, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm: thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng, cấp phép xây dựng, quản lý năng lực hoạt động xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án được quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 nă...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi có đủ các hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này, đúng quy cách, được trình bày với ngôn ngữ chính là tiếng Việt và được người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận. 2...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án được quy định tạ...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi có đủ các hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này, đúng quy cách, được trình bày với ngôn ngữ chính là tiếng Việt và được người đề nghị thẩm đị...
  • a) Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với các dự án thuộc diện phải có quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư the...
Removed / left-side focus
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh được quy định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, thực hiện như sau:
  • a) Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường thẩm định các nội dung quy định tại Điều 18 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP đối với dự án thuộc chuyên ngành quản lý (trừ dự án quy định tại...
  • b) Ban Quản lý khu kinh tế chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 18 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP đối với dự án được đầu tư xây dựng trong phạm vi ranh giới quy hoạch được duyệt của các kh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Right: Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm:
  • Left: Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với các dự án được quy định tạ... Right: Tờ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định này, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và các tài liệu, văn bản pháp lý kèm theo, cụ thể:
Target excerpt

Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi có đủ các hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 2 Điều n...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng được quy định như sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án được quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi có đủ các hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này, đúng quy cách, được trình bày với ngôn ngữ chính là tiếng Việt và được người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận. 2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án đượ...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 44 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi có đủ các hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này, đúng quy cách, được trình bày với ngôn ngữ chính là tiếng Việt và được người đề nghị thẩm đị...
  • Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm:
  • Tờ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định này, hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng và các tài liệu, văn bản pháp lý kèm theo, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án đượ...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 44 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, thực hiện như sau:
  • Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 46 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP đối với dự án thuộc chuyên ngành quản lý (trừ dự án quy định tại điể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng Right: Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Target excerpt

Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định được xem là hợp lệ khi có đủ các hồ sơ, tài liệu quy định tại khoản 2 Điều n...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định như sau: a) Không quá 35 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không quá 25 ngày đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM ĐỊNH DỰ ÁN CHỈ YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Giao thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư được quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Giao thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý cá...
  • 1. Theo công năng phục vụ, tính chất chuyên ngành, mục đích quản lý của dự án và các công trình thuộc dự án, dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy định tại Phụ lục X N...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 2. Giao thẩm quyền thẩm định dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật của người quyết định đầu tư được quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. Right: 3. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, gồm:
Target excerpt

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định như sau: a) Không quá 35 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không quá 25 ngày đối với công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; nhà ở riêng lẻ và công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về diện tích và kích thước tối thiểu của lô đất (không tính phần diện tích hạn chế sử dụng) đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại các thửa đất hình thành sau khi Nhà nước thu hồi thực hiện dự án 1. Tại phường, thị trấn: Đối với tuyến đường có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 19m là lô đất có diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới có thời hạn là 01 (một) tầng. 2. Không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho những công trình và nhà ở ri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Văn bản chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng 1. UBND tỉnh chấp thuận vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 13 và điểm d khoản...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , B áo cáo k inh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/202...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Văn bản chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng
  • UBND tỉnh chấp thuận vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy p...
  • 2. UBND cấp huyện chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính do mình quản lý, trừ quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 13 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , B áo cáo k inh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  • 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Văn bản chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng
  • UBND tỉnh chấp thuận vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn 02 (hai) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy p...
  • 2. UBND cấp huyện chấp thuận về vị trí, hướng tuyến và tổng mặt bằng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính do mình quản lý, trừ quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 13 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , B áo cáo k inh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực h...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp thẩm quyền cho Sở Xây dựng thực hiện: Sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 77 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại khoản 1 Điều 96 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 77.

Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp tiếp cho Sở Xây dựng địa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 77.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Phân cấp thẩm quyền cho Sở Xây dựng thực hiện: Sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 77 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
  • Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại khoản 1 Điều 96 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  • 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề:
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp tiếp cho Sở Xây dựng địa phương thực hiện công tác này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Removed / left-side focus
  • Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại khoản 1 Điều 96 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Phân cấp thẩm quyền cho Sở Xây dựng thực hiện: Sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 77 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Right: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Target excerpt

Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Sở Xây dựng là cơ quan có thẩm quyền thu hồi: Chứng chỉ hành nghề do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 77 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 77.

Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp tiếp cho Sở Xây dựng địa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 77.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sở Xây dựng là cơ quan có thẩm quyền thu hồi: Chứng chỉ hành nghề do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 77 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
  • Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  • 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề:
  • a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Sở Xây dựng là cơ quan có thẩm quyền thu hồi: Chứng chỉ hành nghề do mình cấp theo quy định tại khoản 3 Điều 77 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Right: a) Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề là cơ quan có thẩm quyền thu hồi chứng chỉ hành nghề do mình cấp;
Target excerpt

Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149...

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Nguyên tắc chung 1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm. 2. Công tác phối hợp quản lý trật tự xây dựng phải kịp thời, đúng quy định trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 16

Điều 16 . Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu UBND tỉnh về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ công trình bí mật nhà nước); hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND cấp huyện trong công tác quản lý trật tự xây dựng; b) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh 1. Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường. 2. Nhà nước khuyến khích xây dựng, phát triển công trìn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu UBND tỉnh về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ công trình bí mật nhà nước); hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND cấp huyện trong công tác quản lý trật tự...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
  • Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu...
  • 2. Nhà nước khuyến khích xây dựng, phát triển công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu UBND tỉnh về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ công trình bí mật nhà nước); hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND cấp huyện trong công tác quản lý trật tự...
Target excerpt

Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh 1. Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi Trường, Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành, cụ thể: a) Sở Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Quyết định này và các quy định khác có liên quan. 2. Công trình thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện, định kỳ báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, cấp giấy phép xây dựng tự về Sở Xây dựng để tổng hợp, theo dõi và báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Các nội dung khác k...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây d ựng 1. Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ trình thẩm định đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định về thực hiện thủ tục hành chính tại khoản 2 Điều 7 Nghị định này. 2. Bộ phận tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhậ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện, định kỳ báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, cấp giấy phép xây dựng tự về Sở Xây dựng để tổng...
  • 2. Các nội dung khác không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây d ựng
  • 1. Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ trình thẩm định đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định về thực hiện thủ tục hành chính tại khoản 2 Điều 7 Nghị định này.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ theo quy định. Hồ sơ trình thẩm định bị từ chối tiếp nhận trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện, định kỳ báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, cấp giấy phép xây dựng tự về Sở Xây dựng để tổng...
  • 2. Các nội dung khác không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020
Target excerpt

Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây d ựng 1. Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ trình thẩm định đến cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...