Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 2

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 781/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2025 và thay thế Quyết định số 781/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế xét tặng giả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––––– CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. CỘNG HÒA XÃ HỘI C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: TỈNH BẮC GIANG Right: in Bac Giang Province
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tên, thời gian tổ chức, đối tượng, lĩnh vực, nguyên tắc, điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ, cơ cấu, mức thưởng, quy trình xét tặng, Hội đồng xét tặng, quyền lợi và trách nhiệm của tác giả được tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về tên, thời gian tổ chức, đối tượng, lĩnh vực, nguyên tắc, điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ, cơ cấu, mức thưởng, quy trình xét tặng, Hội đồng xét tặng, quyền lợi và trách nhiệm củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tác giả, đồng tác giả là người Việt Nam, người nước ngoài có công trình hoặc cụm công trình khoa học và công nghệ triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được đề nghị xét tặng Giải thưởng. 2. Cơ quan Nhà nước, người có thẩm quyền, các tổ chức, cá nhân thực hiện xét tặng Giải thưởng và các tổ chức, cá nhân có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) được thành lập và hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; các cơ quan quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉn...
  • các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch
  • các phòng thử nghiệm chất lượng nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Tác giả, đồng tác giả là người Việt Nam, người nước ngoài có công trình hoặc cụm công trình khoa học và công nghệ triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được đề nghị xét tặng Giải thưởng.
  • 2. Cơ quan Nhà nước, người có thẩm quyền, các tổ chức, cá nhân thực hiện xét tặng Giải thưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tên Giải thưởng và thời gian tổ chức Giải thưởng 1. Tên giải thưởng: Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Giải thưởng). 2. Thời gian tổ chức Giải thưởng: Giải thưởng được tổ chức định kỳ 5 năm 01 lần.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Mạng lưới cấp nước là hệ thống đường ống dẫn truyền nước sạch từ nơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tên Giải thưởng và thời gian tổ chức Giải thưởng
  • 1. Tên giải thưởng: Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Giải thưởng).
  • 2. Thời gian tổ chức Giải thưởng: Giải thưởng được tổ chức định kỳ 5 năm 01 lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực xét tặng Giải thưởng Giải thưởng được xét và trao cho các tác giả, đồng tác giả có các công trình hoặc cụm công trình khoa học và công nghệ thuộc các lĩnh vực sau: 1. Khoa học tự nhiên. 2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ. 3. Khoa học y, dược. 4. Khoa học nông nghiệp. 5. Khoa học xã hội và nhân văn.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL < 3 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL < 1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
  • Tên thông số
  • Ngưỡng giới hạn cho phép
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lĩnh vực xét tặng Giải thưởng
  • Giải thưởng được xét và trao cho các tác giả, đồng tác giả có các công trình hoặc cụm công trình khoa học và công nghệ thuộc các lĩnh vực sau:
  • 1. Khoa học tự nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc đề nghị, xét tặng Giải thưởng Nguyên tắc đề nghị, xét tặng Giải thưởng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 18/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC:17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm không ít hơn 01 lần/1 tháng. 3. Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
  • 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC:17025.
  • 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm không ít hơn 01 lần/1 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc đề nghị, xét tặng Giải thưởng
  • Nguyên tắc đề nghị, xét tặng Giải thưởng thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 18/2024/NĐ-CP của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước và các giải th...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện xét tặng Giải thưởng 1. Đối với tác giả, đồng tác giả: trực tiếp sáng tạo, đóng góp vào giá trị khoa học và công nghệ của công trình hoặc cụm công trình; không vi phạm quy định tại Điều 8 Luật Khoa học và Công nghệ và đáp ứng điều kiện sau đây: a) Đối với người Việt Nam: chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
  • 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
  • a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện xét tặng Giải thưởng
  • 1. Đối với tác giả, đồng tác giả: trực tiếp sáng tạo, đóng góp vào giá trị khoa học và công nghệ của công trình hoặc cụm công trình
  • không vi phạm quy định tại Điều 8 Luật Khoa học và Công nghệ và đáp ứng điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn công trình hoặc cụm công trình xét tặng Giải thưởng 1. Về giá trị khoa học và công nghệ a) Đối với công trình hoặc cụm công trình nghiên cứu khoa học: Bổ sung được tri thức mới hoặc có những phát hiện khoa học mới có tác động thay đổi trong sản xuất và đời sống xã hội của tỉnh Bắc Giang; b) Đối với công trình hoặc cụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt ban hành kèm theo Thông tư 41/2018/TT-BYT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử
  • Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt ban hành kèm theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chuẩn công trình hoặc cụm công trình xét tặng Giải thưởng
  • 1. Về giá trị khoa học và công nghệ
  • a) Đối với công trình hoặc cụm công trình nghiên cứu khoa học: Bổ sung được tri thức mới hoặc có những phát hiện khoa học mới có tác động thay đổi trong sản xuất và đời sống xã hội của tỉnh Bắc Giang;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 18/2024/NĐ-CP. 2. Tác giả, nhóm tác giả hoặc đại diện hợp pháp của công trình hoặc cụm công trình nộp 01 bộ gốc hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công bố hợp quy 1. Đơn vị cấp nước phải tự công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công bố hợp quy
  • BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
  • Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN .
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng
  • 2. Tác giả, nhóm tác giả hoặc đại diện hợp pháp của công trình hoặc cụm công trình nộp 01 bộ gốc hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Sở Khoa học và Công nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 18/2024/NĐ-CP. Right: 1. Đơn vị cấp nước phải tự công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ cấu và mức thưởng 1. Đối với mỗi lĩnh vực xét tặng Giải thưởng quy định tại Điều 4 Quy chế này, cơ cấu giải gồm: 01 giải A; 01 giải B; 02 giải C và 03 giải khuyến khích. Cụ thể: a) Giải A: trao cho công trình hoặc cụm công trình đặc biệt xuất sắc, có số điểm cao nhất, đạt điểm trung bình từ 90 điểm trở lên; b) Giải B: trao c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Quy định về kiểm tra, giám sát được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2018/TT-BYT. Kết quả thử nghiệm, ngoại kiểm việc thực hiện các quy định về đảm bảo chất lượng nước sạch của đơn vị cấp nước được thực hiện theo Khoản 2 và Khoản 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • Quy định về kiểm tra, giám sát được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2018/TT-BYT.
  • Kết quả thử nghiệm, ngoại kiểm việc thực hiện các quy định về đảm bảo chất lượng nước sạch của đơn vị cấp nước được thực hiện theo Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ cấu và mức thưởng
  • 1. Đối với mỗi lĩnh vực xét tặng Giải thưởng quy định tại Điều 4 Quy chế này, cơ cấu giải gồm: 01 giải A; 01 giải B; 02 giải C và 03 giải khuyến khích. Cụ thể:
  • a) Giải A: trao cho công trình hoặc cụm công trình đặc biệt xuất sắc, có số điểm cao nhất, đạt điểm trung bình từ 90 điểm trở lên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xét tặng Giải thưởng Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng được xét qua 02 cấp Hội đồng: Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành và Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh: 1. Đánh giá sơ khảo tại các Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành (theo các lĩnh vực được quy định tại Điều 4 Quy chế này). 2. Đánh giá chung...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị với UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp yêu cầu quản lý và của Bộ Y tế. 2. Các đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Bảo đảm chất lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị với UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp yêu cầu q...
  • 2. Các đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình xét tặng Giải thưởng
  • Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng được xét qua 02 cấp Hội đồng: Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành và Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh:
  • 1. Đánh giá sơ khảo tại các Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành (theo các lĩnh vực được quy định tại Điều 4 Quy chế này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành có nhiệm vụ đánh giá, chấm điểm, đề xuất các công trình hoặc cụm công trình được vào chung khảo để Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh đánh giá. 2. Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh thành...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế phù thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chuyển tiếp
  • Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
  • 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành có nhiệm vụ đánh giá, chấm điểm, đề xuất các công trình hoặc cụm công trình được vào chung khảo để Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh đánh giá.
  • 2. Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập các hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành theo các lĩnh vực nêu tại Điều 4 Quy chế này:
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, là cơ quan tư vấn giúp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh xét tặng Giải thưởng; gồm có 09 thành viên và Tổ giúp việc; cụ thể như sau: a) Chủ tịch Hội đồng do một Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc hoạt động, trách nhiệm của Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành và cấp tỉnh 1. Nguyên tắc hoạt động Các Hội đồng xét tặng Giải thưởng tại Điều 11, Điều 12 Quy chế này làm việc theo nguyên tắc quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 18/2024/NĐ-CP và bỏ phiếu kín đánh giá cho điểm độc lập; 2. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan thường trực của Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ là Cơ quan thường trực của Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh. 2. Cơ quan thường trực có trách nhiệm: a) Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch tổ chức Giải thưởng; thành lập các Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền lợi, trách nhiệm của tác giả, đồng tác giả được tặng Giải thưởng 1. Tác giả, đồng tác giả được tặng Giải thưởng có quyền lợi: a) Được nhận Bằng chứng nhận Giải thưởng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh tặng; b) Được nhận tiền thưởng theo quy định tại khoản 2, Điều 9 Quy chế này; c) Được hưởng các quyền lợi khác theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu, giúp việc Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí bảo đảm hoạt động xét tặng Giải thưởng Kinh phí để xét tặng Giải thưởng được cấp từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh giao trực tiếp về Sở Khoa học và Công nghệ vào năm xét tặng Giải thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện các quy định của Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học, và Công nghệ để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I Mục I QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Mục II Mục II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ