Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế. 2. Không áp dụng Quy định này đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong đô thị là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. H oạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến đường, đúng lịch trình, biểu đồ chạy xe, màu sơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương. Phối hợp Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công của Bộ Công Thương tổ chức, tham gia các hoạt động bình ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô
  • 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị theo quy định tại Khoản 3, Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Sở Công Thương
  • Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô
  • 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị theo quy định tại Khoản 3, Điều 4 Quy định này.
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương....

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng ; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe kinh doanh vận tải hành khách theo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 49 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. 3. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . H oạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và dịch vụ cứu hộ giao thông 1. Hoạt động vận tải nội bộ (bao gồm chở người nội bộ và chở hàng nội bộ) bằng xe ô tô và xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại khoản 12 Điều 56 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024; các quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . H oạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và dịch vụ cứu hộ giao thông
  • 1. Hoạt động vận tải nội bộ (bao gồm chở người nội bộ và chở hàng nội bộ) bằng xe ô tô và xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại khoản 12 Điều 56 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 2...
  • các quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26 và Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ và khoản 5 Điều 11 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
  • “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . H oạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và dịch vụ cứu hộ giao thông
  • 1. Hoạt động vận tải nội bộ (bao gồm chở người nội bộ và chở hàng nội bộ) bằng xe ô tô và xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại khoản 12 Điều 56 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 2...
  • các quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26 và Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ và khoản 5 Điều 11 Quy định này.
Target excerpt

Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông. 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đườn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13 “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
  • 1. Ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông.
  • 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13
  • “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
  • 1. Ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông.
  • 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông.
Target excerpt

Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13 “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng là ô tô khách thành phố có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Xe buýt phải có số chỗ ngồi từ 17 chỗ trở lên (kể cả chỗ cho người khuyết tật). Không áp dụng quy định này đối với xe buýt có số chỗ ngồi từ 08 ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các xe buýt thay thế, đầu tư mới bắt buộc sử dụng điện, năng lượng xanh và phải có thiết bị hỗ trợ người khuyết tật theo quy định. 2. Xe buýt đang hoạt động chưa có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật, đơn vị vận hành kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 3 . Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật theo quy định tại Khoản 3, Điều 41, Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 và Điều 12, Nghị định số 28/...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 3 . Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật theo quy định tại Khoản 3, Điều 41, Luật Người khuyế...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật theo quy định tại Khoản 3, Điều 41, Luật Người khuyế...
Target excerpt

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và t...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo chức năng, nhiệm vụ và các quy định hiện hành. b) Chủ trì, phối hợp với Ban An toàn giao thông thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Hiệp hội Vận tải ô tô thành phố Huế triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Thực hiện đúng các quy định hiện hành liên quan đến tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ. 2. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: Xây dựng kế hoạch thực hiện các quy định về phương tiện vận tải hành khách đáp ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe theo quy định hiện hành. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chẳng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn. 3. Có biện pháp bảo vệ tính mạng, sức k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Quyền và trách nhiệm của hành khách 1. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé giao vé đi xe buýt hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã thanh toán tiền. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy vận chuyển, tuân thủ hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe để đảm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2020/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quả...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8 “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề; nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến công nghệ thân thiện với môi trường, hạn chế phát sinh chất thải, hạn chế hình thành và phát...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “Điều 10. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác để hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động phát triển ng...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn. Giao Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn. 2. Xây dựng kế hoạch, tổng hợp dự toán...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện: 1. Các chính sách hỗ trợ về đào tạo nghề, giải quyết việc làm để phát triển ngành nghề nông thôn....
Điều 8. Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND. 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Đ...