Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, tổ chức đối với Sở xây dựng và Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, tổ chức đối với Sở xây dựng và Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, tổ chức đối với Sở xây dựng và Sở Giao thông vận tải như sau: 1.1. Chuyển chức năng, nhiệm vụ và 01 (một) biên chế, công chức hành chính thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước hệ thống công trình giao thông đô thị và bảo vệ hành lang an toàn giao thông đô thị của thành phố (gồm: Bãi đỗ xe tĩnh, cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, tổ chức đối với Sở xây dựng và Sở Giao thông vận tải như sau:
  • Chuyển chức năng, nhiệm vụ và 01 (một) biên chế, công chức hành chính thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước hệ thống công trình giao thông đô thị và bảo vệ hành lang an toàn giao thông đô thị của thà...
  • Bãi đỗ xe tĩnh, cầu đường bộ, đường phố, hè phố giải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, cầu giành cho người đi bộ sang đường, tuynel kỹ thuật, điện chiế...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định trách nhiệm - Giám đốc Sở xây dựng có trách nhiệm tổ chức bàn giao và chỉ đạo Chánh Thanh tra Sở xây dựng, giám đốc các doanh nghiệp nêu tại khoản 1.3 Điều 1 kiểm kê; tài sản; kinh phí, trang thiết bị, phương tiện thống kê cán bộ, công chức, viên chức liên quan để bàn giao cho Giám đốc sở giao thông vận tải theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định trách nhiệm
  • Giám đốc Sở xây dựng có trách nhiệm tổ chức bàn giao và chỉ đạo Chánh Thanh tra Sở xây dựng, giám đốc các doanh nghiệp nêu tại khoản 1.3 Điều 1 kiểm kê
  • kinh phí, trang thiết bị, phương tiện thống kê cán bộ, công chức, viên chức liên quan để bàn giao cho Giám đốc sở giao thông vận tải theo quy định tại Điều 1
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố, giám đốc các Sở; Nội vụ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chánh thanh tra Sở xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công ty điện chiếu sáng đô thị, Giám đốc Công ty Cổ phần công trình đô thị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND quận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội vụ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Chánh thanh tra Sở xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công ty điện chiếu sáng đô thị, Giám đốc Công ty Cổ phần công trình đô thị, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ...
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ
  • Giám đốc Công an thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố, giám đốc các Sở
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng xe ô tô tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế. 2. Không áp dụng Quy định này đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong đô thị là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. H oạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến đường, đúng lịch trình, biểu đồ chạy xe, màu sơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng ; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe kinh doanh vận tải hành khách theo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hành khách theo quy định tại Điều 45, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe taxi đón, trả hành khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 49 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. 3. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . H oạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và dịch vụ cứu hộ giao thông 1. Hoạt động vận tải nội bộ (bao gồm chở người nội bộ và chở hàng nội bộ) bằng xe ô tô và xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại khoản 12 Điều 56 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024; các quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị không bị cấm lưu thông. 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng là ô tô khách thành phố có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Xe buýt phải có số chỗ ngồi từ 17 chỗ trở lên (kể cả chỗ cho người khuyết tật). Không áp dụng quy định này đối với xe buýt có số chỗ ngồi từ 08 ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các xe buýt thay thế, đầu tư mới bắt buộc sử dụng điện, năng lượng xanh và phải có thiết bị hỗ trợ người khuyết tật theo quy định. 2. Xe buýt đang hoạt động chưa có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật, đơn vị vận hành kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật theo quy định tại Khoản 3, Điều 41, Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 và Điều 12, Nghị định số 28/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý hoạt động vận tải trên địa bàn theo chức năng, nhiệm vụ và các quy định hiện hành. b) Chủ trì, phối hợp với Ban An toàn giao thông thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Hiệp hội Vận tải ô tô thành phố Huế triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Thực hiện đúng các quy định hiện hành liên quan đến tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ. 2. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: Xây dựng kế hoạch thực hiện các quy định về phương tiện vận tải hành khách đáp ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe theo quy định hiện hành. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chẳng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn. 3. Có biện pháp bảo vệ tính mạng, sức k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Quyền và trách nhiệm của hành khách 1. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé giao vé đi xe buýt hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã thanh toán tiền. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy vận chuyển, tuân thủ hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe để đảm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.