Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Phạm vi bảo vệ cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản á...

Open section

Điều 3

Điều 3: Công trình đê bao ven sông: Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Công trình đê bao ven sông:
  • Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (sau đây gọi tắt là định mức KT-KT) áp dụng cho những công việc sau: a) Thống kê đất đai định kỳ hàng năm; b) Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai đ...

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
  • I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
  • 1. Nội dung công việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch...

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO VỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ
Removed / left-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG
  • SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
  • I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ TẠI ĐỊA PHƯƠNG 1. Nội dung 1.1. Công việc chuẩn bị - Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện KKĐĐ; - Chuẩn bị nhân lực, vật tư, trang thiết bị, in ấn biểu mẫu; - Thu thập, tiếp nhận tài liệu phục vụ công tác KKĐĐ. 1.2. Thực hiện điều tra thu thập thông tin Căn cứ vào quy...

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
Removed / left-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
  • I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
  • 1.1. Công việc chuẩn bị
left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ 1. Dụng cụ Bảng 11 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85...

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
  • I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
  • Danh mục dụng cụ
left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã 1.1. Dụng cụ Bảng 20 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại địa phương 1.1. Dụng cụ Bảng 38 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng Các công trình thủy lợi bao gồm : hồ chứa nước; cản; đập dâng; hệ thống kênh mương tưới tiêu và công trình trên kênh; trạm bơm; đê bao ven sông … trên địa bàn tỉnh Bình Dương là đối tượng áp dụng quy định này. Phạm vi bảo vệ công trình trong quy định này là phạm vi không được xâm phạm và sử dụng cho...
Điều 2 Điều 2: Công trình hồ chứa: 1/ Đập: - Đỉnh đập: Phạm vi bảo vệ tính từ 2 đầu đập, mỗi đầu lấy ra là 50m - Chân đập : Phạm vi bảo vệ là 50m , phạm vi không được xâm phạm là 20m kể từ chân mái đập hạ lưu. 2/ Tràn xả lũ : Phạm vi bảo vệ cách 2 bờ tràn mỗi bên 20m , cách đuôi tràn 50m . 3/ Khu vực lòng hồ : Đối với khu vực lòng hồ, vùng ph...
Điều 4 Điều 4: Công trình trạm bơm: Trong phạm vi hàng rào bảo vệ.
Điều 5 Điều 5: Hệ thống kênh mương: 1/ Hệ thống kênh mương tưới, tiêu thoát nước: a/- Đối với kênh có lưu lượng nhỏ hơn 2 m 3 /giây: Phạm vi bảo vệ là 2m kể từ chân mái ngoài bờ kênh. b/- Đối với kênh có lưu lượng từ 2 m3/giây đến 10 m3/giây: Phạm vi bảo vệ là 3m kể từ chân mái ngoài bờ kênh. c/- Đối với kênh có lưu lượng lớn hơn 10 m3/giây :...
Điều 6 Điều 6: Các công trình trên kênh và công trình xây đúc khác: Phạm vi bảo vệ kể từ mép ngoài kết cấu công trình ra xung quanh là 5m .
Điều 7 Điều 7: Các hoạt động phải có giấy phép: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép: 1/ Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng; Xả nước thải vào công trình thủy lợi; 2/ Khai thác các hoạt...
Điều 8 Điều 8: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1/ Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố; 2/ Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây dựng...
Điều 9 Điều 9: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại chương II của Quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Quyết định này đều phải được xem xét và xử lý theo quy định sau: Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi theo quy định này, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác v...