Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
25/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
155/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Phạm vi bảo vệ cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản á...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Công trình đê bao ven sông: Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Công trình đê bao ven sông:
- Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (sau đây gọi tắt là định mức KT-KT) áp dụng cho những công việc sau: a) Thống kê đất đai định kỳ hàng năm; b) Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai đ...
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
- I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
- 1. Nội dung công việc
Left
Chương II
Chương II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch...
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO VỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI BẢO VỆ
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG
- SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
- I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
Left
Chương III
Chương III KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ TẠI ĐỊA PHƯƠNG 1. Nội dung 1.1. Công việc chuẩn bị - Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện KKĐĐ; - Chuẩn bị nhân lực, vật tư, trang thiết bị, in ấn biểu mẫu; - Thu thập, tiếp nhận tài liệu phục vụ công tác KKĐĐ. 1.2. Thực hiện điều tra thu thập thông tin Căn cứ vào quy...
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
- I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
- 1.1. Công việc chuẩn bị
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ 1. Dụng cụ Bảng 11 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85...
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
- I. THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
- Danh mục dụng cụ
Left
Chương II
Chương II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã 1.1. Dụng cụ Bảng 20 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại địa phương 1.1. Dụng cụ Bảng 38 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections