Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 Luật Thủ đô)
09/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
31/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 Luật Thủ đô)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 L...
- Quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
- (thực hiện khoản 1 Điều 33 Luật Thủ đô)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức phạt tiền áp dụng đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai (viết tắt là Nghị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án trên địa bàn Thành phố sau đây: a) Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án trên địa bàn Thành phố sau đây:
- a) Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành phố:
- - Dự án đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân Thành phố theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư công theo phương thức đối tác công tư;
- Nghị quyết này quy định mức phạt tiền áp dụng đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội được quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04 th...
- 2. Những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai không quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP.
- 3. Hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị quyết này áp dụng theo quy định của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố.
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định tại Nghị quyết này.
- 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật.
- Left: 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị quyết này. Right: 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án theo quy định tại Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức tiền phạt 1. Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị quyết này bằng 02 (hai) lần mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính tương ứng quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Hà Nội, nhưng không vượt quá mức tiền phạt quy định tại Điều 24 của Luật Xử lý vi phạm hành ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Luật PPP là Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15. 2. Đơn vị chủ trì thẩm định là đơn vị chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Luật PPP là Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15.
- Điều 3. Mức tiền phạt
- Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị quyết này bằng 02 (hai) lần mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính tương ứng quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP tr...
- Mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này là mức tiền phạt áp dụng đối với cá nhân (trừ các hành vi vi phạm của tổ chức quy định tại khoản 4, 5, 6 Điều 18, khoản 1 Điều 19...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng về thẩm quyền xử phạt Các chức danh có thẩm quyền phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP có thẩm quyền xử phạt tương ứng với mức tiền phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 5 Nghị quyết này. Trường hợp pháp luật có điều chỉnh quy định về thẩm quyề...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án. 3. Các thành viên Hội đồng thẩm định và cơ quan nhà nước có liên quan trong việc thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật.
- 2. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án.
- 3. Các thành viên Hội đồng thẩm định và cơ quan nhà nước có liên quan trong việc thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án đầu tư công, dự án PPP:
- Các chức danh có thẩm quyền phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP có thẩm quyền xử phạt tương ứng với mức tiền phạt đối với các hành vi vi phạm q...
- Trường hợp pháp luật có điều chỉnh quy định về thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai thì thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng về thẩm quyền xử phạt Right: Điều 4. Nguyên tắc chung
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi vi phạm hành chính áp dụng mức tiền phạt Áp dụng mức tiền phạt theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này đối với 71 hành vi vi phạm hành chính quy định tại 22 điều (từ Điều 8 đến Điều 29) của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP của Chính phủ chi tiết được nêu tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công 1. Chuẩn bị thực hiện dự án đầu tư công: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; b) Đơn vị chuẩn bị đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. Nội dung báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công
- 1. Chuẩn bị thực hiện dự án đầu tư công:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư;
- Điều 5. Các hành vi vi phạm hành chính áp dụng mức tiền phạt
- Áp dụng mức tiền phạt theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này đối với 71 hành vi vi phạm hành chính quy định tại 22 điều (từ Điều 8 đến Điều 29) của Nghị định số 123/2024/NĐ-CP của...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những hành vi vi phạm quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này đã được lập Biên bản vi phạm hành chính trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng mức tiền phạt quy định tại Nghị định số 123/2024/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công; Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này; Văn bản của Thủ tướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án
- 1. Hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Hồ sơ thẩm định thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công
- Văn bản giao của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ đối với dự án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với những hành vi vi phạm quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này đã được lập Biên bản vi phạm hành chính trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng mức tiền phạt quy định tại Nghị định s...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. b) Tổ chức tuyên truyền vận động tạo sự đồng thuận trong nhân dân trong việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết định chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định chủ trương đầu tư dự án bao gồm mục tiêu, quy mô, tổng mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, dự kiến kế hoạch bố trí vốn, địa điểm, thời gian thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyết định chủ trương đầu tư dự án
- 1. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tương ứng của pháp luật về đầu tư công.
- 2. Nội dung chủ yếu của quyết định chủ trương đầu tư dự án bao gồm mục tiêu, quy mô, tổng mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn, dự kiến kế hoạch bố trí vốn, địa điểm, thời gian thực hiện
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
- a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 và thay thế Nghị quyết 19/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP 1. Dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo Luật PPP: a) Chuẩn bị thực hiện dự án PPP: a1) Đơn vị lập dự án PPP: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố giao đơn vị trực thuộc thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị dự án PPP. Điều kiện lựa chọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- 1. Dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo Luật PPP:
- a) Chuẩn bị thực hiện dự án PPP:
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025 và thay thế Nghị quyết 19/2021/NQ-HĐ...
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Unmatched right-side sections