Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc chấn chính công tác thu, quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định và các khoản kinh phí được vận động thu tại các trường học, các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc chấn chính công tác thu, quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định và các khoản kinh phí được vận động thu tại các trường học, các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị, năng lượng sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh, huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ...

Open section

Tiêu đề

Về việc chấn chính công tác thu, quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định và các khoản kinh phí được vận động thu tại các trường học, các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc chấn chính công tác thu, quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định và các khoản kinh phí được vận động thu tại các trường học, các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm:
  • a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước công việc;
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã. 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận Da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp huyện; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị a) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan của cấp huyện để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Nội dung thực hiện: Kiểm kê toàn bộ diện tích đất sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua (2020-2024) được tính từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, bao gồm: Diện tích bị sạt lở (khu vực bờ sông, khu vực đồi núi, khu vực bờ biển), diện tích bồi đắp (k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Bảng 09 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Tổng hợp, khái quát hóa từ bản đồ kiểm kê đất đai Bộ/xã 1ĐCVIII.3 6,00 7,00 8,00 10,00 2 Biên tập, trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, chuẩn bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Bảng 10 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/10.000 1/25.000 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/huyện 1ĐCVIII.4 4,00 5,00 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Bảng 11 STT Nội dung công việc Đ ơn vị tính Định biên Định mức Công nhóm/ĐVT 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Bộ/tỉnh 1ĐCVIII.5 5,54 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thống kê đất đai cấp xã 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 21,90 2 Ghế văn phòng Cái 96 21,90 3 Tủ để tài liệu Cái 96 21,90 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 5,48 5 Lưu điện Cái 60 21,90 6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 5,48 7 Quạt trần 0,1 k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 17 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 52,25 2 Ghế văn phòng Cái 96 52,25 3 Tủ để tài liệu Cái 96 52,25 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 13,06 5 Lưu điện Cái 60 52,25 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,23 7 Máy hút bụi 1,5k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 21 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 73,35 2 Ghế văn phòng Cái 96 73,35 3 Tủ để tài liệu Cái 96 73,35 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 18,34 5 Lưu điện Cái 60 73,35 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 7,34 7 Máy hút bụi 1,5kW...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 25 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 88,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 88,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 88,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,00 5 Lưu điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 30 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 170,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 170,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 170,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 42,63...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 34 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 263,04 2 Ghế văn phòng Cái 96 263,04 3 Tủ để tài liệu Cái 96 263,04 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 65,76 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 38 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 41,00 45,20 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 41,00 45,20 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 10,25 11,30 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 42 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 41,00 53,20 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 41,00 53,20 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 10,25 13,30 4 Ổn áp dùng chun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 46 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Bàn làm việc Cái 96 17,00 19,00 21,00 24,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 17,00 19,00 21,00 24,00 3 Giá để tài liệu Cái 96 17,00 19,00 21,00 24,00 4 Ổn áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 50 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1/10.000 1/25.000 1 Bàn làm việc Cái 96 118,00 139,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 118,00 139,00 3 Giá để tài liệu Cái 96 118,00 139,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 118,00 139,00 5 L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 54 STT Danh mục dụng cụ Đơn v ị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 155,17 2 Ghế văn phòng Cái 96 155,17 3 Giá để tài liệu Cái 96 155,17 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 38,79 5 Lưu điện Cái 60 155,17 6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 7...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.