Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm
103/2004/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành qui chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật
37/2002/QĐ-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành qui chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành qui chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật
- Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm
- thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . - Ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật nhiệm kỳ 2002 – 2004;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm. Right: Điều 1 . - Ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật nhiệm kỳ 2002 – 2004;
Left
Điều 2.
Điều 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh nguyên liệu làm thuốc, mẫu thuốc, thuốc để phòng và chữa bệnh cho nhân dân, mỹ phẩm, khi được các cơ sở kiểm nghiệm thuộc ngành y tế thực hiện kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm thì phải nộp phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
- Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh nguyên liệu làm thuốc, mẫu thuốc, thuốc để phòng và chữa bệnh cho nhân dân, mỹ phẩm, khi được các cơ sở kiểm nghiệm...
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Cơ sở kiểm nghiệm thuộc ngành y tế thực hiện kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định tại Quyết định này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu). 2. Phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm quy định tại Quyết định này l...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ-Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này . QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2002/QĐ-BNN-BVTV ngày 15 tháng 5 ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ-Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này .
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2002/QĐ-BNN-BVTV ngày 15 tháng 5 .năm 2002 của Bộ trưởng Bộ NN - PTNT)
- Cơ sở kiểm nghiệm thuộc ngành y tế thực hiện kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định tại Quyết định này (dưới...
- 2. Phí kiểm nghiệm thuốc, mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- a) Cơ quan thu được trích 90% trên tổng số tiền thu về phí để trang trải chi phí cho việc kiểm nghiệm và thu phí theo các nội dung chi cụ thể sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Thông tư sau: a) Thông tư số 17/TT-LB ngày 07/3/1995 của liên bộ Tài chính - Y tế quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trang thiết bị y tế; b) Thông tư số 32/1999/TTLT/BTC-BYT ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ thư kí có trách nhiệm : Tổng hợp ý kiến đánh giá kết quả khảo nghiệm hiệu lực sinh học và trình hội đồng xét duyệt; Tổ thư ký đảm bảo tính chính xác, tin cậy của các thông tin về hoạt chất, thuốc thương phẩm được cung cấp từ các hãng sản xuất; Ghi biên bản, lưu giữ biên bản, tư liệu các phiên họp của Hội đồng; Soạn thảo văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ thư kí có trách nhiệm :
- Tổng hợp ý kiến đánh giá kết quả khảo nghiệm hiệu lực sinh học và trình hội đồng xét duyệt;
- Tổ thư ký đảm bảo tính chính xác, tin cậy của các thông tin về hoạt chất, thuốc thương phẩm được cung cấp từ các hãng sản xuất;
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Thông tư sau:
- a) Thông tư số 17/TT-LB ngày 07/3/1995 của liên bộ Tài chính - Y tế quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trang thiết bị y tế;
- b) Thông tư số 32/1999/TTLT/BTC-BYT ngày 25/3/1999 của liên bộ Tài chính
Unmatched right-side sections