Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 13
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường là trạng thái, diễn biến ổn định của thời tiết, khí hậu, các yếu tố thủy văn, hải văn ở một khu vực, vị trí với khoảng thời gian xác định. 2. Thảo luận dự báo, cảnh báo là hoạt động trao đổi thông tin,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các yếu tố và hiện tượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Các yếu tố và hiện tượng khí tượng a) Mây: Lượng mây; b) Mưa: Dạng mưa và cấp mưa, khả năng mưa, lượng mưa, phân bố mưa theo không gian, phân bố mưa theo thời gian; c) Nhiệt độ: Nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí trung bình, nhiệt độ không khí ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường bao gồm: a) Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu; b) Phân tích, đánh giá hiện trạng; c) Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo; d) Thảo l...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quy định về mức đánh giá 1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố và hiện tượng khí tượng được đánh giá theo các mức như sau: a) Mức “Đủ độ tin cậy” được biểu thị bằng dấu “+” trong các bảng đánh giá độ tin cậy dự báo của các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo; b) Mức “Không đủ độ tin cậy” được biểu thị bằng dấu “-” trong cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
  • 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường bao gồm:
  • a) Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu;
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quy định về mức đánh giá
  • 1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố và hiện tượng khí tượng được đánh giá theo các mức như sau:
  • a) Mức “Đủ độ tin cậy” được biểu thị bằng dấu “+” trong các bảng đánh giá độ tin cậy dự báo của các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường
  • 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường bao gồm:
  • a) Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu;
Target excerpt

Điều 6 . Quy định về mức đánh giá 1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố và hiện tượng khí tượng được đánh giá theo các mức như sau: a) Mức “Đủ độ tin cậy” được biểu thị bằng dấu “+” trong các bảng đánh giá độ tin...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc khí tượng khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường); b) Số liệu mô phỏng, dự báo của các...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố 1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau: Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan Quan trắc Dự báo Quang mây Ít mây Mây thay đổi Nhiều mây Đầy mây Âm u Quang mây + + - - - - Ít mây + + + - - - Mây thay đổi - + + + - - Nhiều mây - - + + +...

Open section

This section appears to amend `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc khí tượng khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường);
Added / right-side focus
  • Điều 12 . Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố
  • 1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau:
  • Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc khí tượng khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường);
Target excerpt

Điều 12 . Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố 1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau: Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan Quan trắc Dự báo Quang mây Ít mây Mâ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn vừa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; b) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt; c) Dữ liệu vệ tinh; d) Dữ liệu các sản phẩm mô hình dự báo số trị; đ) Dữ liệu thống kê giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố 1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau: Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan Quan trắc Dự báo Quang mây Ít mây Mây thay đổi Nhiều mây Đầy mây Âm u Quang mây + + - - - - Ít mây + + + - - - Mây thay đổi - + + + - - Nhiều mây - - + + +...

Open section

This section appears to amend `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn vừa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết;
Added / right-side focus
  • 1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau:
  • Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan
  • Mây thay đổi
Removed / left-side focus
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết;
  • b) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn vừa Right: Điều 12 . Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố
Target excerpt

Điều 12 . Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố 1. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan được xác định theo Bảng 3, như sau: Bảng 3. Độ tin cậy dự báo lượng mây tổng quan Quan trắc Dự báo Quang mây Ít mây Mâ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ trung bình độ cao địa thế vị mực 500mb; b) Các dữ liệu tái phân tích để xây dựng các bản đồ trung bình tại các mực khí áp chuẩn; c) Số liệu quan trắc cá...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ trung bình độ cao địa thế vị mực 500mb;
Added / right-side focus
  • 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này.
  • 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ trung bình độ cao địa thế vị mực 500mb;
  • b) Các dữ liệu tái phân tích để xây dựng các bản đồ trung bình tại các mực khí áp chuẩn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn dài Right: Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực
Target excerpt

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được x...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ độ cao địa thế vị trung bình mùa mực 500mb; b) Các dữ liệu tái phân tích để xây dựng các bản đồ trung bình mùa tại các mực khí áp chuẩn; c) Số liệu quan...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn mùa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ độ cao địa thế vị trung bình mùa mực 500mb;
Added / right-side focus
  • 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này.
  • 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á để xây dựng các bản đồ độ cao địa thế vị trung bình mùa mực 500mb;
  • b) Các dữ liệu tái phân tích để xây dựng các bản đồ trung bình mùa tại các mực khí áp chuẩn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí hậu thời hạn mùa Right: Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực
Target excerpt

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được x...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy trình kỹ thuật dự báo khí hậu thời hạn năm 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm) trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam; b) Dữ liệu tái phân tích toàn cầu các biến khí quyển/đại dương trên quy mô lớn; c) Các dữ liệu thông tin, báo cáo, phân tích đánh gi...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Các yếu tố , hiện tượng dự báo, cảnh báo 1. Yếu tố dự báo, cảnh báo: a) Lượng mây tổng quan; b) Tổng lượng mưa; c) Nhiệt độ: Nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí thấp nhất, nhiệt độ không khí trung bình; d) Độ ẩm: Độ ẩm tương đối thấp nhất, độ ẩm tương đối trung bình; đ) Tầm nhìn...

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy trình kỹ thuật dự báo khí hậu thời hạn năm
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm) trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 11 . Các yếu tố , hiện tượng dự báo, cảnh báo
  • 1. Yếu tố dự báo, cảnh báo:
  • a) Lượng mây tổng quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình kỹ thuật dự báo khí hậu thời hạn năm
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm) trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam;
Target excerpt

Điều 11 . Các yếu tố , hiện tượng dự báo, cảnh báo 1. Yếu tố dự báo, cảnh báo: a) Lượng mây tổng quan; b) Tổng lượng mưa; c) Nhiệt độ: Nhiệt độ không khí theo thời điểm, nhiệt độ không khí cao nhất, nhiệt độ không khí...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm thủy văn trên lưu vực sông, số liệu vận hành, dự kiến vận hành của các hồ thủy điện, thủy lợi và số liệu mưa, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá: a) Vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới; b) Cường độ bão, áp thấp nhiệt đới; c) Thời gian bắt đầu ảnh hưởng trực tiếp của bão, áp thấp nhiệt đới đối với đất liền; d) Thời gian đổ bộ của bão, áp thấp nhiệt đới vào đất liền; đ) Phạm vi ảnh hưởng trự...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm thủy văn trên lưu vực sông, số liệu vận hành, dự kiến vận hành của các hồ thủy điện, thủy lợi và số liệu mưa, thủy văn, hồ chứa quốc tế liê...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới
  • 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá:
  • a) Vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm thủy văn trên lưu vực sông, số liệu vận hành, dự kiến vận hành của các hồ thủy điện, thủy lợi và số liệu mưa, thủy văn, hồ chứa quốc tế liê...
Target excerpt

Điều 18. Dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá: a) Vị trí tâm bão, áp thấp nhiệt đới; b) Cường độ bão, áp thấp nhiệt đới; c) Thời gian bắt đầu ảnh hưởng trực tiếp của bão,...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo từng ngày tro...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Dự báo, cảnh báo mưa lớn 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá: a) Thời gian ảnh hưởng; b) Phạm vi ảnh hưởng; c) Tổng lượng mưa. 2. Xác định độ tin cậy các nội dung dự báo, cảnh báo: a) Thời gian ảnh hưởng được xác định “đủ độ tin cậy” khi thời gian ảnh hưởng được dự báo không sai khác so với thời gian ảnh hưởng thực tế đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Dự báo, cảnh báo mưa lớn
  • 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá:
  • a) Thời gian ảnh hưởng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng Right: b) Phạm vi ảnh hưởng;
Target excerpt

Điều 19. Dự báo, cảnh báo mưa lớn 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá: a) Thời gian ảnh hưởng; b) Phạm vi ảnh hưởng; c) Tổng lượng mưa. 2. Xác định độ tin cậy các nội dung dự báo, cảnh báo: a) Thời gian ảnh hưở...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo từng khoảng t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá: a) Thời gian ảnh hưởng; b) Phạm vi ảnh hưởng; c) Cường độ không khí lạnh; d) Khả năng xuất hiện rét đậm, rét hại. 2. Xác định độ tin cậy các nội dung dự báo, cảnh báo: a) Thời gian ảnh hưởng được xác định “đủ độ tin cậy” khi sai số thời gian ảnh hưởng...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh
  • 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá:
  • a) Thời gian ảnh hưởng;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng Right: b) Phạm vi ảnh hưởng;
Target excerpt

Điều 20. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh 1. Nội dung dự báo, cảnh báo được đánh giá: a) Thời gian ảnh hưởng; b) Phạm vi ảnh hưởng; c) Cường độ không khí lạnh; d) Khả năng xuất hiện rét đậm, rét hại. 2. Xác định độ tin...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo từng tháng tr...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường 1. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ T...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường
  • 1. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016...
  • Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường và được đánh gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Target excerpt

Điều 17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường 1. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo khoảng thời gian từn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng được xác định theo Bảng 14, như sau: Bảng 14. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng Quan trắc Dự báo Có Không Có + - Không - +

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng
  • Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng được xác định theo Bảng 14, như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng Right: Bảng 14. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng
Target excerpt

Điều 13. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng được xác định theo Bảng 14, như sau: Bảng 14. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng Quan trắc Dự báo Có Khôn...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn dài, thời hạn mùa và thời hạn năm 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình các yếu tố thủy văn, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu khí tượng, thủy văn, hồ chứa quốc tế liên quan tới khu vự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Theo dõi các thông tin dự báo thời tiết biển (gió mùa, bão, áp thấp nhiệt đới, vùng áp thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường và sóng lớn, dông, lốc, vòi rồng); b) Thu thập số liệ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn ngắn theo khu vực 1. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian a) Độ tin cậy dự báo, cảnh báo mỗi yếu tố khí tượng theo không gian được xác định “đủ độ tin cậy” khi có ít nhất 3/4 số trạm trong khu vực được đánh giá “đủ độ tin cậy” theo quy định tại các điểm a,...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Theo dõi các thông tin dự báo thời tiết biển (gió mùa, bão, áp thấp nhiệt đới, vùng áp thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường và sóng lớn, dông, lốc, vòi rồng);
Added / right-side focus
  • 1. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian
  • a) Độ tin cậy dự báo, cảnh báo mỗi yếu tố khí tượng theo không gian được xác định “đủ độ tin cậy” khi có ít nhất 3/4 số trạm trong khu vực được đánh giá “đủ độ tin cậy” theo quy định tại các điểm a...
  • b) Độ tin cậy dự báo, cảnh báo các hiện tượng khí tượng theo không gian được xác định theo Bảng 15, như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Theo dõi các thông tin dự báo thời tiết biển (gió mùa, bão, áp thấp nhiệt đới, vùng áp thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường và sóng lớn, dông, lốc, vòi rồng);
  • b) Thu thập số liệu quan trắc tại các trạm khí tượng khu vực dự báo và lân cận, số liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết) trong khu vực dự báo, số liệu mô phỏng, dự báo của các mô hình số trị (t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn Right: Điều 14. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn ngắn theo khu vực
Target excerpt

Điều 14. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn ngắn theo khu vực 1. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian a) Độ tin cậy dự báo, cảnh báo mỗi yếu tố khí tượng theo không gian được xác đ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa, thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập dữ liệu trên các bản đồ thời tiết, số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt, dữ liệu vệ tinh; dữ liệu trường mưa, gió, khí áp dự báo từ mô hình dự báo số trị trong thời hạn dự báo; b) Thu thập...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Quy định sử dụng các chỉ số đánh giá 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo của từng yếu tố, hiện tượng được dựa trên chỉ số xác suất dự báo đúng (PC) của yếu tố đó cho từng thời đoạn cụ thể. 2. Các chỉ số đánh giá BIAS, MAE, RMSE, POD, FAR, CSI, BS, TS, sai số dự báo thời gian ảnh hưởng và sai số dự báo khu vực ảnh hưởng của hiện tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa, thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập dữ liệu trên các bản đồ thời tiết, số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt, dữ liệu vệ tinh; dữ liệu trường mưa, gió, khí áp dự báo từ mô hình dự báo số trị trong thời hạn dự báo;
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Quy định sử dụng các chỉ số đánh giá
  • 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo của từng yếu tố, hiện tượng được dựa trên chỉ số xác suất dự báo đúng (PC) của yếu tố đó cho từng thời đoạn cụ thể.
  • 2. Các chỉ số đánh giá BIAS, MAE, RMSE, POD, FAR, CSI, BS, TS, sai số dự báo thời gian ảnh hưởng và sai số dự báo khu vực ảnh hưởng của hiện tượng được đánh giá cho từng thời đoạn cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa, thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Thu thập dữ liệu trên các bản đồ thời tiết, số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt, dữ liệu vệ tinh; dữ liệu trường mưa, gió, khí áp dự báo từ mô hình dự báo số trị trong thời hạn dự báo;
Target excerpt

Điều 10 . Quy định sử dụng các chỉ số đánh giá 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo của từng yếu tố, hiện tượng được dựa trên chỉ số xác suất dự báo đúng (PC) của yếu tố đó cho từng thời đoạn cụ thể. 2. Các chỉ số đánh giá...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu quan trắc mực nước tại các trạm khí tượng hải văn trong khu vực dự báo; số liệu dự báo mực nước trong thời hạn dự báo được phát tin từ các Trung tâm dự báo khác trong và ngoài nước (nếu có); b) Xử lý các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn ngắn 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn si...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn vừa theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian được xác định theo khoản 1 Điều 14 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo thời gian được xác định theo Bảng 16, như sau: Bảng 16. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo hiện tượng thời tiết theo thời gian Số...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Added / right-side focus
  • 1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian được xác định theo khoản 1 Điều 14 Thông tư này.
  • 2. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo thời gian được xác định theo Bảng 16, như sau:
  • Bảng 16. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo hiện tượng thời tiết theo thời gian
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn ngắn
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Rewritten clauses
  • Left: c) Thông tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn từ hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia; Right: Điều 15. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn vừa theo khu vực
Target excerpt

Điều 15. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn vừa theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo không gian được xác định theo khoản 1 Điều 14 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo, cảnh báo theo thờ...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn vừa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn sin...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn vừa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực
  • 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này.
  • 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn vừa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Target excerpt

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được x...

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn dài 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn sin...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực
  • 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này.
  • 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được xác định theo khoản 8 Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn dài
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Target excerpt

Điều 16. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn dài theo khu vực 1. Độ tin cậy dự báo xu thế nhiệt độ được xác định theo khoản 7 Điều 12 Thông tư này. 2. Độ tin cậy dự báo xu thế tổng lượng mưa được x...

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn mùa 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận; b) Tình hình và tiến độ sản xuất các đối tượng nông nghiệp chủ lực của từng khu vực, giai đoạn sin...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường 1. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ T...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn mùa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường
  • 1. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016...
  • Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường và được đánh gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn phục vụ nông nghiệp thời hạn mùa
  • 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • a) Số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt và khí tượng nông nghiệp tại khu vực dự báo và lân cận;
Target excerpt

Điều 17. Đánh giá tính đầy đủ, tính kịp thời bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng trong điều kiện bình thường 1. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầ...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn chuyên đề theo yêu cầu của người sử dụng 1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập các loại thông tin, dữ liệu khí tượng, thủy văn, hải văn phù hợp với hiện tượng, thời hạn, khu vực dự báo theo yêu cầu của người sử dụng. b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu: Phân tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng bao gồm xác định sai số từ sản phẩm mô hình dự báo số trị, độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng khí tượng và tính đầy đủ, tính kịp thời của bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn; tổ chức, cá nhân được Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Khoảng thời gian dự báo được sử dụng trong dự báo, cảnh báo khí tượng thời hạn ngắn, thời hạn vừa được chia theo từng 12 giờ với mốc thời gian là 7 giờ và 19 giờ (giờ Hà Nội). Từ 7 giờ đến 19 giờ gọi là “ngày”, từ 19 giờ đến 7 giờ sáng hôm sau gọi là “...
Điều 4 Điều 4 . Nguyên tắc đánh giá Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng phải dựa trên việc so sánh thông tin, dữ liệu giữa quan trắc và dự báo. Các thời hạn dự báo, cảnh báo phải được đánh giá riêng biệt. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo có trong bản tin phải được đánh giá. 4. Chỉ đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hiện tư...
Điều 5 Điều 5 . Quy định các thuật ngữ sử dụng trong dự báo, cảnh báo Các thuật ngữ sử dụng trong dự báo, cảnh báo khí tượng được quy định chi tiết tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6 của Thông tư này.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT