Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành "Quy định điều kiện của cơ sở đào tạo thuyền viên, Người lái phương tiện thủy nội địa"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật và chuyên môn nghiệp vụ của các trường, trung tâm đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng thuyền viên phương tiện thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các trường, trung tâm đào tạo, bổ túc, bồi dưỡng thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa trong cả nước (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIÊU CHUẨN VỀ PHÒNG HỌC, XƯỞNG VÀ KHU VỰC THỰC HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn chung đối với phòng học 1. Diện tích tối thiểu phải đạt 50m 2 , định mức chung phải đạt ít nhất 2m 2 /học sinh. 2. Đủ tiêu chuẩn ánh sáng tự nhiên và có các thiết bị chiếu sáng. 3. Có không gian thông thoáng, xa nơi có tiếng ồn và nơi môi trường bị ô nhiễm. 4. Có đủ trang thiết bị kỹ thuật, mô hình học cụ, đồ dùng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn riêng đối với các phòng học chuyên môn 1. Phòng học ngoại ngữ: có hệ thống loa, có đài, đầu đĩa phát băng, đĩa ghi âm để học phát âm và nghe các bài khóa. 2. Phòng học tin học: có ít nhất 5 máy vi tính đang hoạt động, được lắp đặt trên các bàn chuyên dùng. 3. Phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa: a) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn đối với xưởng thực tập 1. Xưởng thực tập qua ban rèn, nguội (đối với các cơ sở đào tạo có chỉ tiêu dạy nghề cơ bản): a) Diện tích từ 60m 2 trở lên; b) Các thiết bị được bố trí khoa học, hợp lý, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho việc giảng dạy và học tập, đủ số lượng tối thiểu và đúng quy cách theo quy định tại Phụ lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn đối với khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy 1. Có vùng nước để dạy thực hành lái và vận hành máy phương tiện thủy nội địa được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa chấp thuận, có khu vực luồng chạy tầu thuyền được lắp đặt những báo hiệu cần thiết để học sinh thực tập. 2. Có cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU KIỆN VỀ TÀI LIỆU GIẢNG DẠ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tài liệu phục vụ giảng dạy 1. Có mục tiêu chương trình, giáo trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành, có hệ thống các tài liệu tham khảo chuyên ngành. 2. Học sinh phải được cung cấp đầy đủ sách và tài liệu cần thiết. 3. Có đủ giáo án, bài giảng của từng môn học do Chủ nhiệm khoa, Trưởng ban nghề duyệt. 4. Có đủ sổ sách, biểu mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐIỀU KIỆN VỀ GIÁO VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đội ngũ giáo viên 1. Bao gồm giáo viên chuyên trách định biên tại cơ sở đào tạo, giáo viên kiêm nhiệm, giáo viên hợp đồng. 2. Cơ sở đào tạo phải đảm bảo đủ giáo viên để giảng dạy các môn học theo đúng chương trình quy định, có phân công và công bố lịch lên lớp theo từng học kỳ (đối với dạy nghề cơ bản) hoặc toàn khóa học (đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn chung đối với giáo viên 1. Phải đạt trình độ chuẩn theo Nghị định số 02/2001/NĐ-CP ngày 09/01/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề. 2. Có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt. 3. Đủ sức khỏe theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chuẩn riêng đối với giáo viên 1. Giáo viên dạy lý thuyết: a) Phải có bằng tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên đúng chuyên ngành được phân công giảng dạy. b) Ngoại ngữ: trình độ A tiếng Anh trở lên. c) Tin học: trình độ A vi tính trở lên. d) Giáo viên dạy tiếng Anh phải có bằng tốt nghiệp sư phạm ngoại ngữ hoặc bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 446/2002/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và nghiệp vụ của cơ sở đào tạo, bổ túc thi cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên phương tiện thủy nội địa".

Open section

Tiêu đề

Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 446/2002/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Quy định tiêu chuẩn kỹ thu...
Added / right-side focus
  • Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 446/2002/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Quy định tiêu chuẩn kỹ thu...
Target excerpt

Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phê duyệt “Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp - nông thôn trên địa bàn tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025” (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu 1.1. Mục tiêu chung: - Trên cơ sở các chủ trương, nghị quyết của Đảng,...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đi...