Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 1
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về bồi thuờng, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư

Open section

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Th...
Added / right-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Th...
Target excerpt

Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Huế

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao chủ trì quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 3. Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý t...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 Quyết định số 123/2006/QĐ- UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao chủ trì quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 Quyết định số 123/2006/QĐ- UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 như sau:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được g...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh như sau: 1. Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao chủ trì quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 3. Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành ph...
  • Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-UB về tăng cường quản lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm) ” bằng cụm từ “ngày 10 tháng 5 n...
  • 2. Bãi bỏ điểm 6.5 khoản 6 Điều 2 của Quyết định số 123/2006/QD-UBND (do đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm d khoản 1, Điều 1 của Quyết định này).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao chủ trì quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành ph...
  • Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-UB về tăng cường quản lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm) ” bằng cụm từ “ngày 10 tháng 5 n...
  • 2. Bãi bỏ điểm 6.5 khoản 6 Điều 2 của Quyết định số 123/2006/QD-UBND (do đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm d khoản 1, Điều 1 của Quyết định này).
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, người có thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được g...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Xử lý một số trường hợp: 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn hộ chung cư (nếu có), hỗ trợ tiền chênh lệch vị trí tái định cư (nếu có); phần diện tích tiêu chuẩn tái định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân quy định tại khoản 2 Điều 43 và thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản quy định chi tiết tại khoản 3 Điều 10; khoản 3 Điều 20; khoản 4 Điều 47 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xử lý một số trường hợp:
  • 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn h...
  • phần diện tích tiêu chuẩn tái định cư chênh lệch (nếu có) được xem xét giải quyết bán thêm căn hộ chung cư (phần diện tích chênh lệch phải bằng hoặc lớn hơn diện tích căn hộ được giải quyết, không...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định chi tiết thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân quy định tại khoản 2 Điều 43 và thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản quy định chi tiết tại...
  • khoản 3 Điều 20
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xử lý một số trường hợp:
  • 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn h...
  • phần diện tích tiêu chuẩn tái định cư chênh lệch (nếu có) được xem xét giải quyết bán thêm căn hộ chung cư (phần diện tích chênh lệch phải bằng hoặc lớn hơn diện tích căn hộ được giải quyết, không...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân quy định tại khoản 2 Điều 43 và thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản quy định chi t...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025. Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  • Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng...
Added / right-side focus
  • Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền, trừ trường hợp quy địn...
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với:
  • a) Tài sản là bất động sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  • Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng...
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại khoản...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực II, Trưởng Ban Quản lý phát triển đô thị Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với: a) Tài sản là bất động sản; b) Tài sản xe ôtô; 2. Các...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam thông qua chính quyền địa phương theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP (trừ tài sản quy định tại khoản 9 Điều 4 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP) 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quy...
Điều 6. Điều 6. Đơn vị chủ trì quản lý tài sản quy định tại Điều 5 của Quyết định này 1. Sở Tài chính chủ trì quản lý tài sản đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam mà chưa xác định cụ thể cơ quan, đơn vị, tổ chức tiếp nhận; 2. Các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam thông qua chính quyền địa phương theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP, trừ tài sản quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 47 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt phương...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. b) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc chấp hành và xử lý theo thẩm quyền các vi phạm trong quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân theo quy định tại Luật...
Điều 9. Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân mà đã được người có thẩm quyền phê duyệt phương án theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa hoàn thành việc xử lý thì các công việc chưa thực hiện được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 77/2025/NĐ-CP. 2. Đối với t...
Điều 10. Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên huế về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sả...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nh...