Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 1
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về bồi thuờng, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Th...
Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Th...
Target excerpt

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 Quyết định số 123/2006/QĐ- UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 như sau:
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên đ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 Quyết định số 123/2006/QĐ- UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 như sau:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh như sau: 1. Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành ph...
  • Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-UB về tăng cường quản lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm) ” bằng cụm từ “ngày 10 tháng 5 n...
  • 2. Bãi bỏ điểm 6.5 khoản 6 Điều 2 của Quyết định số 123/2006/QD-UBND (do đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm d khoản 1, Điều 1 của Quyết định này).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành ph...
  • Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-UB về tăng cường quản lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm) ” bằng cụm từ “ngày 10 tháng 5 n...
  • 2. Bãi bỏ điểm 6.5 khoản 6 Điều 2 của Quyết định số 123/2006/QD-UBND (do đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm d khoản 1, Điều 1 của Quyết định này).
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Xử lý một số trường hợp: 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn hộ chung cư (nếu có), hỗ trợ tiền chênh lệch vị trí tái định cư (nếu có); phần diện tích tiêu chuẩn tái định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xử lý một số trường hợp:
  • 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn h...
  • phần diện tích tiêu chuẩn tái định cư chênh lệch (nếu có) được xem xét giải quyết bán thêm căn hộ chung cư (phần diện tích chênh lệch phải bằng hoặc lớn hơn diện tích căn hộ được giải quyết, không...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xử lý một số trường hợp:
  • 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn h...
  • phần diện tích tiêu chuẩn tái định cư chênh lệch (nếu có) được xem xét giải quyết bán thêm căn hộ chung cư (phần diện tích chênh lệch phải bằng hoặc lớn hơn diện tích căn hộ được giải quyết, không...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh T...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025. Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 nă...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  • Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 57 Luật Đường bộ ngày 27 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  • Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng...
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Hoạt động vận tải hành khách đườ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực II, Trưởng Ban Quản lý phát triển đô thị Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên đượ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Điều 5. Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe tuyến cố định, xe trung chuyển 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, hành trình, tần suất, thời gian hoạt động và được dừng đón, trả khách tại các điểm dừng xe buýt theo lộ trình tuyến; được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến...
Điều 6. Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Hoạt động vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch, nhưng phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy định của chính quyền địa phương. Trường hợp dừng đón trả khách du...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe taxi đón, trả khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả khách. 2. Xe taxi được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng,...