Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 23
Right-only sections 133

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Văn Thịnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm: 1. Khoản 2 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi tại Khoản 37 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 về phân cấp, uỷ quyền cấp giấy phép xây dựng; 2. Khoản 5,...

Open section

Điều 121.

Điều 121. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này. Hướng dẫn, kiểm tra các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; b) Chỉ đạo và kiểm tra cơ quan chuyên mô...

Open section

This section appears to amend `Điều 121.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm:
  • 1. Khoản 2 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi tại Khoản 37 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 về phân cấp, uỷ quyền cấp giấy phép xây dựng;
Added / right-side focus
  • Điều 121. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Xây dựng
  • a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, bao gồm:
  • 1. Khoản 2 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi tại Khoản 37 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 về phân cấp, uỷ quyền cấp giấy phép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư Right: kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án, công trình xây dựng thuộc chuyên ngành, cụ thể:
Target excerpt

Điều 121. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này. Hướng dẫn, kiểm tra các bộ,...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định về viết tắt 1. Ủy ban nhân dân viết tắt là UBND. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh, bao gồm: Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp huyện là Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị các huyện, thị xã, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công 1. Dự án do tỉnh quản lý: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định nội dung BCNCKT dự án của người quyết định đầu tư và của cơ quan chuyên môn về xây dựng; thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thực hiện 1. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh thực hiện: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn khác 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người quyết định đầu tư. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng, đối tượng dự án thẩm định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn khác
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người quyết định đầu tư.
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng, đối tượng dự án thẩm định theo quy định tại điểm d khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  • 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
  • Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phê duyệt dự án được thực hiện với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, hoặc theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn khác
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người quyết định đầu tư.
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng, đối tượng dự án thẩm định theo quy định tại điểm d khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị...
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chín...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng và cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư theo Điều 4, Điều 5 Quy định này tiế...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này. 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định này. 3. Hồ sơ thiết kế xây dựng: a) Đối với nhà ở riêng lẻ của h...

Open section

This section appears to amend `Điều 58.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết...
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng và cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư theo Điều 4, Điều 5 Quy định này tiếp nhận hồ sơ dự án do chủ đầu tư trình thẩm định để tổ chức thẩm định.
  • Trình tự thẩm định BCNCKT đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này.
  • 3. Hồ sơ thiết kế xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết...
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng và cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư theo Điều 4, Điều 5 Quy định này tiếp nhận hồ sơ dự án do chủ đầu tư trình thẩm định để tổ chức thẩm định.
  • Trình tự thẩm định BCNCKT đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án theo quy định tại khoản 7 Điều 15 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. Right: 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này. 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư theo Điều 4, Điều 5 Quy định này chủ trì, tiếp nhận hồ sơ dự án do chủ...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này. 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định này của nhóm công trình...

Open section

This section appears to amend `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết...
  • Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư theo Điều 4, Điều 5 Quy định này chủ trì, tiếp nhận hồ sơ dự án do chủ đầu tư trình thẩm định để tổ chức thẩm định.
  • Trình tự thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thực hiện theo Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này.
  • 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định này của nhóm công trình hoặc toàn bộ dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết...
  • Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư theo Điều 4, Điều 5 Quy định này chủ trì, tiếp nhận hồ sơ dự án do chủ đầu tư trình thẩm định để tổ chức thẩm định.
  • Trình tự thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thực hiện theo Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này. 2. Một trong cá...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công 1. Dự án sử dụng vốn đầu tư công do cấp tỉnh quản lý và dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công do cơ quan, đơn vị sự nghiệp cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ dự án phân cấp cho cơ quan chuyên môn về xâ...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại Điều 121 Nghị định này thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án sau đây: a) Dự án sử dụng vốn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ dự án phân cấp cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp huyện thẩ...
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp huyện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với dự án có công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc các dự án Khu nhà ở, Khu đô thị, Hạ...
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại Điều 121 Nghị định này thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án sau đây:
  • a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công;
  • c) Dự án có quy mô nhóm B trở lên, dự án có công trình xây dựng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thẩm quyền thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác Right: Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Left: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ dự án phân cấp cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp huyện thẩ... Right: b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình thuộc dự án được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chín...
  • Left: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp huyện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với dự án có công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc các dự án Khu nhà ở, Khu đô thị, Hạ... Right: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình thuộc các dự án sau đây: dự án quan...
Target excerpt

Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại Điều 121 Nghị định này thự...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng UBND tỉnh phân cấp: 1. Sở Xây dựng cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình từ cấp II trở lên thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh; công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng nằm trên địa bàn hai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, công bố định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng 1. Sở Xây dựng tổ chức lập, trình UBND tỉnh công bố định mức dự toán xây dựng cho các công việc đặc thù của địa phương chưa có trong hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng công bố, đơn giá xây dựng công trình. 2. UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý giá vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá các loại vật liệu xây dựng, thiết bị trên địa bàn tỉnh. 2. Trường hợp vật liệu xây dựng, thiết bị chưa có trong công bố giá hoặc đã có nhưng chủng loại vật liệu không phù hợp với yêu cầu về tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hạng I, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng thực hiện công tác sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 và điểm a khoản 1 Điều 77 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; cấp chứng...

Open section

Điều 77.

Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp tiếp cho Sở Xây dựng địa...

Open section

This section appears to amend `Điều 77.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hạng I, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I
  • UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng thực hiện công tác sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 và điểm a khoản 1 Điều 77 Nghị định số 1...
  • cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định tại khoản 4 Điều 148 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổ...
Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề:
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp tiếp cho Sở Xây dựng địa phương thực hiện công tác này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
  • b) Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III và hạng I khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp;
Removed / left-side focus
  • cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình theo quy định tại khoản 4 Điều 148 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hạng I, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I Right: Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
  • Left: UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng thực hiện công tác sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 và điểm a khoản 1 Điều 77 Nghị định số 1... Right: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật Xây dựng năm 2014 cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Target excerpt

Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề 1. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề: a) Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại khoản 3 Điều 149...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN PHÁP LUẬT TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình, bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; tổng hợp báo cáo tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh gửi UBND tỉnh và Bộ Xây dự...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Trình tự, n ội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng 1. Trình tự cấp giấy phép xây dựng: a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng theo quy trình quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 36...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình, bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 52. Trình tự, n ội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Trình tự cấp giấy phép xây dựng:
  • a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng theo quy trình quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình, bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Target excerpt

Điều 52. Trình tự, n ội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng 1. Trình tự cấp giấy phép xây dựng: a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ và cấp giấy phép xây dựng theo...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình thuộc trách nhiệm quản lý của Sở theo quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, bao gồm: Công trình xây dựng thuộc các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 39 và khoản 5 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Danh mục công trình cho ý kiến về kết quả đánh giá an toà...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật 1. Thiết kế kỹ thuật phải bảo đảm các nội dung theo quy định tại Điều 80 của Luật Xây dựng năm 2014, thể hiện các giải pháp, thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, phù hợp với thiết kế cơ sở được phê duyệt. Thiết kế kỹ thuật bao gồm thuyết minh, các bản vẽ,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng
  • UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 39 và khoản 5 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • Danh mục công trình cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình quy định tại Phụ lục III Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số điều và biện pháp...
Added / right-side focus
  • Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
  • Thiết kế kỹ thuật phải bảo đảm các nội dung theo quy định tại Điều 80 của Luật Xây dựng năm 2014, thể hiện các giải pháp, thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp...
  • Thiết kế kỹ thuật bao gồm thuyết minh, các bản vẽ, chỉ dẫn kỹ thuật và hướng dẫn bảo trì.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng
  • UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng tiếp nhận và cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 39 và khoản 5 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • Danh mục công trình cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình quy định tại Phụ lục III Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số điều và biện pháp...
Target excerpt

Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật 1. Thiết kế kỹ thuật phải bảo đảm các nội dung theo quy định tại Điều 80 của Luật Xây dựng năm 2014, thể hiện các giải pháp, thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng, tiêu chuẩn, quy chu...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm giải quyết sự cố công trình và giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Chủ trì tham mưu UBND tỉnh giải quyết sự cố công trình cấp I trở lên xảy ra trên địa bàn tỉnh theo chuyên ngành quản lý quy định tại điểm a, b khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. b) Chủ trì tham mưu UBND tỉnh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Xây dựng: Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật, các nhiệm vụ được phân cấp, uỷ quyền, các nhiệm vụ theo chức năng được giao đối với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , B áo cáo k inh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/202...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Xây dựng:
  • Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật, các nhiệm vụ được phân cấp, uỷ quyền, các nhiệm vụ theo chức năng được giao đối với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp...
Added / right-side focus
  • Điều 13 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , B áo cáo k inh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  • 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Xây dựng:
  • Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật, các nhiệm vụ được phân cấp, uỷ quyền, các nhiệm vụ theo chức năng được giao đối với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp...
Target excerpt

Điều 13 . Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , B áo cáo k inh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được thực h...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án, công trình xây dựng đã trình cấp có thẩm quyền thẩm định BCNCKT, BCKTKT, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu trước ngày Quy định này có hiệu lực thì thẩm quyền thực hiện các thủ tục nêu trên tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 29/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...