Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng, quyết định bãi bỏ đường ngang trên đường sắt chuyên dùng; cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Removed / left-side focus
  • Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng, quyết định bãi bỏ đường ngang trên đường sắt chuyên dùng
  • cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, huỷ giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang; quyết định bãi bỏ đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Điều 41 Thông tư số 29/2023/TT- BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ Giao thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt, bao gồm: Đặt tên tuyến, tên ga đường sắt; tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt; phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt; quản lý, sử dụng, khai thác đất dành cho đường sắt; trách nhiệm quản lý, bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt, bao gồm: Đặt tên tuyến, tên ga đường sắt
  • tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, huỷ giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
  • quyết định bãi bỏ đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Điều 41 Thông tư số 29/2023/TT
  • BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, huỷ giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Điều 48 Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các hoạt động lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt có ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các hoạt động lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt...
Removed / left-side focus
  • Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, huỷ giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Sở Xây dựng tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về các quyết định của mình; báo cáo định kỳ hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh kết quả thực hiện đối với nội dung được phân cấp.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt là giới hạn được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với công trình đường sắt để quản lý, bảo vệ, ngăn ngừa những hành vi xâm phạm đến ổn định công trình đường sắt và đảm bảo an toàn cho công trình đường sắt. 2. Hành lang an toàn giao thông đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt là giới hạn được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với công trình đường sắt để quản lý, bảo vệ, ngăn ngừa những hành vi xâm phạm...
  • 2. Hành lang an toàn giao thông đường sắt là phạm vi được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với phạm vi bảo vệ công trình đường sắt để bảo đảm an toàn giao thông đườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • Sở Xây dựng tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về các quyết định của mình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2025 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Xây dựng và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đặt tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt a) Các tuyến, ga đường sắt hiện hữu được giữ nguyên tên như hiện nay; b) Trường hợp thay đổi tên tuyến, tên ga đường sắt hiện hữu, phải đặt tên theo quy định của Nghị định này trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đi qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đặt tên tuyến, tên ga đường sắt
  • 1. Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt
  • a) Các tuyến, ga đường sắt hiện hữu được giữ nguyên tên như hiện nay;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2025
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Xây dựng và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐẶT TÊN TUYẾN, TÊN GA ĐƯỜNG SẮT; THÁO DỠ TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN, GA ĐƯỜNG SẮT
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý; c)...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt được xem xét tháo dỡ trong các trường hợp sau: 1. Hoạt động của tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt ảnh hưởng đến bí mật quốc phòng, an ninh, chủ quyền, lợi ích quốc gia. 2. Tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt không còn phù hợp với quy hoạch tuyến, ga đườ...
Điều 7. Điều 7. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia, bao gồm: a) Văn bản đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự án tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến,...
Điều 8. Điều 8. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị, bao gồm: a) Văn bản đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị thực hiện theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự án tháo dỡ tuyến, đoạn tu...
Chương III Chương III PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH, HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 9. Điều 9. Phạm vi bảo vệ đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau: a) Đối với đường sắt khổ 1000 milimét là 5,3 mét; b) Đối với đường sắt khổ 1435 milimét là 6,55 mét; c) Đối với đường sắt tốc độ cao là 7,7 mét; d) Đối với tuyến đường sắt đô thị là 6,3 m...