Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La

107/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế "Một cửa liên thông" trong việc giải quyết thủ tục thành lập doanh nghiệp tại tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế "Một cửa liên thông" trong việc giải quyết thủ tục thành lập doanh nghiệp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế "Một cửa liên thông" trong việc giải quyết thủ tục thành lập doanh nghiệp tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế "Một cửa liên thông" trong việc giải quyết thủ tục thành lập doanh nghiệp tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc quy định...
  • “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điều của Quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điều của Quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 c...
  • 1. Bổ sung cụm từ “, vật tiêu hao” vào sau cụm từ “tài sản” tại tên Điều 2 và tại điểm a, b, c, d khoản 2.1; điểm a, b, c, d khoản 2.2; khoản 2.3 Điều 2.
  • 2. Bổ sung cụm từ “, vật tiêu hao” vào sau cụm từ “tài sản công” tại tên khoản 2 Điều 2.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY CHẾ "...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Cục trưởng Cục Thuế
  • Left: 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: doanh nghiệp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 5 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Trường hợp các cơ quan, đơn vị nêu tại Nghị quyết này sáp nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm thực hiện "Một cửa liên thông": 1. Tại Phòng Đăng ký kinh doanh - Doanh nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Áp dụng đối với các đối tượng thực hiện đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ngoài khu vực Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Tại Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây – Lă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tại Phòng Đăng ký kinh doanh
  • Doanh nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Áp dụng đối với các đối tượng thực hiện đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ngoài khu vực Khu kinh tế Chân Mây
  • Lăng Cô quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 5 năm 2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
  • 3. Trường hợp các cơ quan, đơn vị nêu tại Nghị quyết này sáp nhập, hợp nhất dẫn đến thay đổi tên gọi thì sử dụng theo tên gọi mới của cơ quan, đơn vị đó
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 4. Địa điểm thực hiện "Một cửa liên thông":

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Các tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và giấy phép khắc dấu khi thành lập doanh nghiệp mới, thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, nội dung đăng ký thuế, thay đổi mẫu dấu. 2. Các cơ quan trực tiếp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thu...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh, Cục Thuế và Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô trong việc giải quyết các thủ tục: 1. Đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn ph...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện: 1. Đảm bảo thực hiện "Một cửa liên thông” tại 1 địa điểm trong quá trình giải quyết các thủ tục từ tiếp nhận hồ sơ đến trả kết quả đối với các công việc nêu tại Điều 2 của Quy chế này. 2. Các cơ quan liên quan thực hiện đúng chức năng theo quy định của pháp luật. 3. Từng cơ quan đều có trách nhiệm phối hợp...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh - Doanh nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô (sau đây gọi chung là cơ quan đăng ký kinh doanh) làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ vào tất cả các ngày làm việc đối với các đối tượng và địa điểm quy định tại Điều 4, hồ sơ gồm: - Nhận hồ sơ đăng...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan trả kết quả : 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh trực tiếp trả kết quả gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế và dấu mã số thuế. 2. Công an tỉnh trực tiếp trả kết quả giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu.
Điều 7. Điều 7. Nơi trả kết quả: 1. Bộ phận Một cửa liên thông tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; 2. Bộ phận Một cửa liên thông tại Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô (riêng về dấu chỉ trả tại Sở Kế hoạch và Đầu tư)