Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
32/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
26/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn,...
- Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn gồm các Phụ lục sau: 1. Phụ lục I. Quy định Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Công Thương” thành “Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn” tại khoản 2, khoản 5 Điều 9
- khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 12 Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND và khoản 7, khoản 8 Điều 1 Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn gồm các Phụ lục sau:
- 1. Phụ lục I. Quy định Đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật của Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế và người n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Các sở quản lý ngành, lĩnh vực chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Tiền đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc của cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế và người nắm độc quyền sử dụng sáng chế không thỏa thuận được trên địa bàn tỉnh Lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và thực hiện đền bù quyền sử dụng sáng chế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật 1. Đặc điểm kinh tế a) Tiền đền bù quyền sử dụng sáng chế được xác định dựa trên giá trị kinh tế mà sáng chế mang lại, bao gồm lợi nhuận tiềm năng, thị phần và lợi ích kinh tế khác mà sáng chế có thể tạo ra, cụ thể như sau: - Giá trị kinh tế của sáng chế: Tiền đền bù phải phản ánh giá trị thị trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: soạn thảo hợp đồng, giao dịch; đánh máy văn bản; sao chụp, in giấy tờ, văn bản; các việc khác liên quan đến việc công chứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Người yêu cầu công chứng. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về công chứng. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng 1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với soạn thảo hợp đồng, giao dịch. a) Tổ chức hành nghề công chứng tạo ra dự thảo hợp đồng, giao dịch theo yêu cầu của người yêu cầu công chứng. b) Các điều khoản hợp đồng, giao dịch phù hợp với ý chí tự nguyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chợ. 2. Các tổ chức quản lý chợ. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước 1. Chợ hạng 1 a) Có trên 400 điểm kinh doanh, được đầu tư xây dựng kiên cố theo quy hoạch; b) Bao gồm diện tích bán hàng cố định và diện tích bán hàng không cố định: Diện tích bán hàng cố định: có mái che; diện tích tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm: 1. Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ quy định nêu tại Điều 1 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ 1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ Tên gọi chi tiết Đặc điểm cơ bản I. Lưới đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn,...
- Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ
- 1. Đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực Nhà ở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: Dịch vụ thuê nhà ở công vụ; dịch vụ thuê, thuê mua nhà ở xã hội; dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường. 2. Đơn vị quản lý nhà ở công vụ, nhà ở xã hội. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ 1. Dịch vụ thuê nhà ở công vụ a) Chi phí quản lý vận hành bao gồm: chi phí tiền lương và các khoản chi phí khác của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ; chi phí cho các dịch vụ trong khu nhà ở công vụ theo quy định; chi phí điện, nước sinh hoạt cho bộ máy văn phòng làm việc của đơn vị q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc lĩnh vực Xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm: 1. Dịch vụ nước sạch tại đô thị; 2. Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; 3. Dịch vụ thoát nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ nước sạch; dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật cơ bản của các hành hóa, dịch vụ 1. Đặ c đ i ể m kinh t ế - kỹ thuật hàng hóa, dịch vụ nước sạch tại đô thị a) Nước sạch phải duy trì đủ áp lực, liên tục, đủ lưu lượng. b) Chất lượng nước phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá đối với dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường cao tốc) để kinh doanh; dịch vụ ra, vào bến xe ô tô; dịch vụ trông giữ xe được đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường cao tốc) để kinh doanh; dịch vụ ra, vào bến xe ô tô; dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các dịch vụ do nhà nước định giá 1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường cao tốc) để kinh doanh do địa phương quản lý đối với xe cơ giới và các loại xe tương tự a) Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, Ô tô tải có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.