Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 1

Cross-check map

3 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 05 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) do Ủy ban nhân dân các cấp thuộc tỉnh Khánh Hòa thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này quy định định mức kinh tế
  • kỹ thuật thống kê đất đai định kỳ hàng năm
  • kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 05 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) do Ủy ban nhân dân các cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 3. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất. 4. Các cơ quan, tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phư...
  • 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau: a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai
  • 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau:
  • a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • 2. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 05 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) do Ủy ban nhân dân các cấp thuộc tỉnh Khánh Hòa thực hiện

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Công tác chuẩn bị:
  • a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định định mức kinh tế
  • kỹ thuật thống kê đất đai định kỳ hàng năm
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh về kế hoạch ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
  • 1. Công tác chuẩn bị:
  • a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp
  • công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiệ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Cơ sở xây dựng định mức 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiệ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai; b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có); c) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan có liên quan; d) Thu thập các hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước
  • 1. Công tác chuẩn bị:
  • a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Cơ sở xây dựng định mức
  • 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
  • 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức này được sử dụng để xây dựng bộ đơn giá thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau: a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai
  • 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau:
  • a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở số liệu thống kê đất đai năm liền trước hoặc kỳ kiểm k...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Khánh Hòa
  • huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Khánh Hòa (gọi chung là huyện)
Rewritten clauses
  • Left: 1. Định mức này được sử dụng để xây dựng bộ đơn giá thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: 3. Đối tượng sử dụng đất khi thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai là người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã. 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm: a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất; b) Biểu 02/TKKK (Thống kê, kiểm kê đối tượng sử dụng đất và đối tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai
  • 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm:
  • a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
  • 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã.
  • 3. “Bộ/huyện” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 huyện.
Rewritten clauses
  • Left: 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm kê. Right: để tính toán chi tiết cơ cấu về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quy định về từ ngữ viết tắt, hệ số quy mô và khoanh đất 1. Từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Cơ sở dữ liệu CSDL Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KTKT Đơn vị tính sản phẩm ĐVT Bản đồ địa chính BĐĐC Hiện trạng sử dụng đất HTSDĐ Biến động đất đai BĐĐĐ Thống kê đất đai TKĐĐ Kiểm kê đất đai KKĐĐ Kỹ sư KS Kỹ thuật viên...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị:
  • a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
  • số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quy định về từ ngữ viết tắt, hệ số quy mô và khoanh đất
  • 1. Từ ngữ viết tắt
  • Nội dung viết tắt
Rewritten clauses
  • Left: Biến động đất đai Right: Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 unchanged

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận D...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện;
  • Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất,...
  • 3. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện thống kê đất đai của cấp xã.
Removed / left-side focus
  • tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT
  • BTNMT do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến
  • 2. Rà soát, cập nhật, chỉnh lý các biến động đất đai trong năm thống kê:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã Right: Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện
  • Left: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã Right: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành c...
  • Left: số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã Right: số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp huyện và tài liệu khác có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp huyện; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
  • tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  • người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Removed / left-side focus
  • 3. Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã:
  • a) Rà soát, kiểm tra kết quả thống kê đất đai của cấp xã về tính đầy đủ và nội dung thống kê đất đai theo quy định;
  • b) Chỉ đạo cấp xã chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thống kê đất đai cấp huyện Right: Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh
  • Left: b) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp huyện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT; Right: c) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 3 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước. 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai;
  • 3. Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai cả nước và lập các biểu theo quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất...
Removed / left-side focus
  • số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan
  • b) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT;
  • c) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thống kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 9. Thống kê đất đai cả nước
  • Left: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chí... Right: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước.
  • Left: 3. Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp huyện và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến: Right: 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
same-label Similarity 1.0 unchanged

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; d)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai;
  • hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước, kết quả thống kê đất đai hằng năm trong kỳ kiểm kê đất đai của cấp huyện và các tài liệu khác có liên quan
  • g) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập.
Removed / left-side focus
  • rà soát cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có)
  • tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT do cơ quan có chức năng quản lý đất đai c...
  • 2. Rà soát, đối chiếu, lựa chọn các tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập để sử dụng cho lập bản đồ kiểm kê đất đai:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 0. Kiểm kê đất đai cấp xã Right: Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện
  • Left: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; Right: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện;
  • Left: b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; Right: c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 1. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan của cấp huyện để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau: a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau:
  • a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) giữa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính với hiện trạng đang quản lý thì các đơn vị hành...
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị:
  • a) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan của cấp huyện để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định;
  • b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 1. Kiểm kê đất đai cấp huyện Right: Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai
  • Left: c) Xác định phạm vi kiểm kê đất đai ở cấp huyện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT; Right: 2. Phạm vi kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 57 Luật Đất đai.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 2. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, k...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các địa điểm và diện tích đất quốc phòng, đất an ninh ở...
  • 3. Việc thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh theo chỉ tiêu các loại đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan;
  • b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 2. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh
same-label Similarity 1.0 expanded

Mục 3

Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

Mục 3

Mục 3 THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH
Rewritten clauses
  • Left: KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ Right: VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 3. Kiểm kê đất đai các công ty nông lâm nghiệp 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này; loại đối tượng được giao quản lý đất qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này; loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về kiểm kê đất đai chuyên đề, đơn vị được giao thực hiện kiểm kê chuyên đề có trách nhiệm xây dựng trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi t...
  • Căn cứ quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về kiểm kê đất đai chuyên đề, đơn vị được giao thực hiện kiểm kê đất đai chuyên đề có trách nhiệm xây dựng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp...
Removed / left-side focus
  • Việc kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp ở các cấp được thực hiện đồng thời gắn với kiểm kê đất đai theo quy định tại mục 2 Chương II Thông tư s...
  • 3.1. Kiểm kê chuyên đề cấp xã
  • 3.1.1. Công tác chuẩn bị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 3. Kiểm kê đất đai các công ty nông lâm nghiệp Right: Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề
  • Left: 2. Nội dung, hoạt động kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dâ... Right: 2. Nội dung, hoạt động kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 4. Kiểm kê đất đai khu vực đất đai bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Cấp xã 1.1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai. b) Chuẩn bị nhân lực, vật tư, trang thiết bị, in biểu mẫu. c) Thu thập tài liệu phục vụ công tác kiểm kê đất đai. 1.2. Xác định phạm vi kiểm kê: xác định số lượ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất đai, gồm: a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất...
  • a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp, khái quát hóa nội dung của bản đồ kiểm kê đất đai quy định tại Điều 20 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 4. Kiểm kê đất đai khu vực đất đai bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
  • 1.1. Công tác chuẩn bị
  • a) Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Mục 4

Mục 4 BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Right: BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 5 . Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Bảng 8 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Tổng hợp, khái quát hóa từ bản đồ KKĐĐ Bộ/xã 1KS3 6,00 7,00 8,00 10,00 2 Biên tập, trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, chuẩn bị định dạng để phục vụ in bản...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dung khác có liên quan. 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dun...
  • 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổng hợp và ký hiệu loại đất.
  • 3. Các nhóm lớp thuộc dữ liệu nền địa lý gồm:
Removed / left-side focus
  • Nội dung công việc
  • Định mức (theo tỷ lệ bản đồ)
  • Công nhóm/ĐVT
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 5 . Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Right: Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 6 . Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Bảng 9 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/5000 1/10000 1/25000 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/huyện 1KS4 3,00 4,00 5,00 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện từ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau: 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau: a) Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được thể hiện bằng ranh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được thể hiện bằng ranh giới và ký hiệu loại đất (gồm mã và màu loại đất) theo các chỉ tiêu kiểm kê đất đai. Khoanh đất tổng hợp của...
  • xã hội và cả nước được thể hiện bằng ranh giới và ký hiệu loại đất theo các chỉ tiêu tổng hợp quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này
  • b) Ký hiệu loại đất gồm mã và màu loại đất;
Removed / left-side focus
  • Nội dung công việc
  • Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT
  • Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 6 . Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Right: Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Left: Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Right: Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau:
  • Left: Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Right: 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 7 . Lập b ản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Bảng 10 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức ( Công nhóm/ĐVT ) 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Bộ/tỉnh 1KS5 5,25 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện...

Open section

Điều 19.

Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính. 3. Thời điểm xây dựng và hoàn thành việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 4. Các nguồn tài liệu sử dụng và phương pháp, công nghệ lập bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính.
  • 5. Xác định khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính chính quy.
  • 6. Đánh giá chất lượng bản đồ hiện trạng sử dụng đất về mức độ đầy đủ, chi tiết và độ chính xác của các yếu tố nội dung.
Removed / left-side focus
  • Nội dung công việc
  • Định mức ( Công nhóm/ĐVT )
  • Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 7 . Lập b ản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Right: Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất
  • Left: Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Right: 7. Những vấn đề còn tồn tại, hạn chế của bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
  • Left: Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Right: 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ
  • THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 8. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 11 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Nội dung kiểm tra gồm: a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai; b) Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung kiểm tra gồm:
  • a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai;
  • b) Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Danh mục dụng cụ
  • Định mức (Ca/xã)
  • Bàn làm việc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 8. Thống kê đất đai cấp xã Right: Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 43,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 43,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 43,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 10,75 5 Lưu điện Cái 60 31,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 4,65 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,10 8 Qu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai 1. Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Thông tư này. 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được gia...
  • 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được lập ở dạng số và được thực hiện theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Danh mục dụng cụ
  • Bàn làm việc
  • Ghế văn phòng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Thống kê đất đai cấp huyện Right: Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 0. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Dụng cụ Bảng 18 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35 8 Quạ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giao nộp, công bố kết quả thống kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện, gồm: a) Báo cáo kết quả thống kê đất đai kèm theo các biểu quy định tại điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Bản đồ kiểm kê đất đai định dạng .dgn, bộ dữ liệu kết quả thống kê đất đai được tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện, gồm:
  • a) Báo cáo kết quả thống kê đất đai kèm theo các biểu quy định tại điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số);
  • b) Bản đồ kiểm kê đất đai định dạng .dgn, bộ dữ liệu kết quả thống kê đất đai được tổng hợp từ phần mềm thống kê, kiểm kê đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường (các định dạng được đóng gói theo t...
Removed / left-side focus
  • Danh mục dụng cụ
  • Bàn làm việc
  • Ghế văn phòng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 0. Thống kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 22. Giao nộp, công bố kết quả thống kê đất đai
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 1. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 21 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,35 5 Lưu điện Cái 60 84,45 6 Quạt trần 0,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Giao nộp, công bố kết quả kiểm kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện gồm: a) Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã quy định tại điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này và báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất đã được phê duyệt (01 b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện gồm:
  • a) Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số);
  • b) Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã quy định tại điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này và báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số);
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã
  • Danh mục dụng cụ
  • Bàn làm việc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 1. Kiểm kê đất đai cấp xã Right: Điều 23. Giao nộp, công bố kết quả kiểm kê đất đai
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 2. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện a) Dụng cụ Bảng 25 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 171,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 171,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 171,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 40,75 5 Lưu điện Cái 60 163,00 6...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Kết quả thống kê, kiểm kê đất đai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và cả nước (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 22 và Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai
  • 1. Kết quả thống kê, kiểm kê đất đai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
  • 2. Hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và cả nước (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 22 và Điều 23 Thông tư này được quản lý theo quy định của pháp luật về...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2. Kiểm kê đất đai cấp huyện
  • 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện
  • Danh mục dụng cụ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 3. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh a) Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 60 206,00 6 Má...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
  • Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư nà...
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
  • Danh mục dụng cụ
  • Bàn làm việc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 3. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 25. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 4. Kiểm kê đất đai các Công ty Nông lâm nghiệp 1. Dụng cụ Bảng 31 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 47,50 41,00 20,20 2 Ghế văn phòng Cái 96 47,50 41,00 20,20 3 Tủ để tài liệu Cái 60 11,88 10,25 5,05 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 47,50 41,00 20,20 5 Lưu...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này.
  • 2. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 4. Kiểm kê đất đai các Công ty Nông lâm nghiệp
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 5. Kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ và vật liệu thực hiện kiểm kê chuyên đề đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp: Áp dụng Bảng 31, 32, 33, 34 của định mức sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ và vật liệu thực hiện kiểm kê chuyên đề tình hình quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 35 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Bàn làm việc Cái 96 17,00 19,00 21,00 24,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 17,00 19,00 21,00 24,00 3 Giá để tài liệu Cái 60 17,00 19,00 21,00 24,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện 1. Dụng cụ Bảng 38 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1/5000 1/10000 1/25000 1 Bàn làm việc Cái 96 99,00 118,00 139,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 99,00 118,00 139,00 3 Giá để tài liệu Cái 60 99,00 118,00 139,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 99,00 118,0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 8. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Dụng cụ Bảng 41 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 140,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 140,00 3 Giá để tài liệu Cái 60 140,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 35,00 5 Lưu điện Cái 60 140,00 6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 7,00 7 Máy hút bụi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN