Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định phân cấp cấp giấy phép xây dựng; quy định cụ thể về quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo và thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
42/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
175/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định phân cấp cấp giấy phép xây dựng; quy định cụ thể về quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo và thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Quyết định phân cấp cấp giấy phép xây dựng
- quy định cụ thể về quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo và thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng
- có thời hạn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I thuộc phạm vi các khu công nghiệp, khu vực cửa khẩu quốc tế Mộc Bài và cửa khẩu quốc tế Xa Mát theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ phê duyệt phạm vi khu vực cửa khẩu quốc tế Mộc Bài và cửa khẩu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/20...
- a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về phân loại dự án đầu tư xây dựng;
- Điều 1. Phân cấp cấp giấy phép xây dựng
- 1. Sở Xây dựng
- a) Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I thuộc phạm vi các khu công nghiệp, khu vực cửa khẩu quốc tế Mộc Bài và cửa khẩu quốc tế Xa Mát theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 05 tháng 9 n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể về quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo và thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo để làm căn cứ cấp g...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
- Điều 2. Quy định cụ thể về quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo và thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây d...
- 1. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới, công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn.
- a) Đối với nhà ở riêng lẻ: Không có tầng hầm, tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m 2 , dưới 3 tầng và chiều cao dưới 12 m;
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án.
- 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này.
- 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình được xây dựng theo hướng tuyến trong một hoặc nhiều khu vực địa giới hành chính, như: đường bộ
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy p...
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
- 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có)
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
- Left: 1. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Right: khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở
Unmatched right-side sections