Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
37/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường
14/2020/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2020 2. Bãi bỏ Mục 6 Phần I, Chương II Phần II và Chương II Phần III Thông tư số...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 11 năm 2020
- 2. Bãi bỏ Mục 6 Phần I, Chương II Phần II và Chương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức k...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết đinh này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo Mục 6 Phần I, Chương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT và Chương II Phần II Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo Mục 6 Phần I, Chương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT và Chương II P...
- Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo quy định của Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực...
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng (xây dựng mới, cập nhật, nâng cấp) cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng (xây dựng mới, cập nhật, nâng cấp) cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đị...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo Mục 6 Phần I, Chương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT và Chương II Phần II Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo Mục 6 Phần I, Chương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT và Chương II P...
- Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo quy định của Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực...
- Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần như sau 1. Định mức lao động công nghệ Định mức lao động công nghệ (gọi tắt là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm: a) Nội dung công việc: Liệt k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảng quy định viết tắt trong định mức kinh tế - kỹ thuật STT Nội dung viết tắt Chữ viết tắt 1 Cơ sở dữ liệu CSDL 2 Đối tượng quản lý ĐTQL 3 Trường hợp sử dụng THSD 4 Đơn vị tính ĐVT 5 Kỹ sư bậc 4 KS4 6 Kỹ sư bậc 3 KS3 7 Kỳ sư bậc 2 KS2 8 Kỹ sư bậc 1 KS1 9 Loại khó khăn KK 10 Loại khó khăn 1 KK1 11 Loại khó khăn 2 KK2 12 Loại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải thích thuật ngữ 1. “Hệ thống thông tin địa lý” (Geographic Information System - GIS) là bộ công cụ máy tính để lập và phân tích các sự vật, hiện tượng có gắn với dữ liệu không gian. Công nghệ GIS kết hợp các thao tác cơ sở dữ liệu thuộc tính và các phép phân tích thống kê, phân tích không gian. Dữ liệu không gian chiếm một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp quy đổi, xác định tính kế thừa của trường hợp sử dụng, đối tượng quản lý Để xác định tổng số trường hợp sử dụng và đối tượng quản lý phục vụ tính dự toán, áp dụng phương pháp quy đổi sau: 1. Phương pháp quy đổi trường hợp sử dụng THSD của phần mềm được chia thành 03 loại: - THSD được xây dựng mới. - THSD được cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu 1. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu a) Nội dung công việc - Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa. - Chuẩn bị dữ liệu mẫu. b) Phân loại khó khăn Bước này không phân loại khó khăn c) Định biên Bảng số 1 STT Danh mục công việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu 1. Nội dung công việc - Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. - Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. - Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu. Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả hai nội dung xây dựng CSDL và xây dựng ứng dụng phần mềm thì định mức các bước “Thiết kế mô hình cơ sở d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu 1. Nội dung công việc - Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu. - Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu. 2. Phân loại khó khăn Bước này không phân loại khó khăn. 3. Định biên Bảng số 31 STT Danh mục công việc KS1 KS2 Nhóm 1 Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu 1 1 2 2 Tạo lập nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu 1. Chuyển đổi dữ liệu Đối với dữ liệu không gian dạng số chưa được chuẩn hóa thì định mức tính cho việc chuẩn hóa dữ liệu được thực hiện theo các quy định định mức của từng chuyên ngành (biên tập bản đồ, chuyển đổi hệ tọa độ, ...). a) Nội dung công việc - Chuẩn hóa phông chữ. - Chuẩn hóa dữ li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Biên tập dữ liệu 1. Nội dung công việc - Tuyên bố đối tượng. - Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian. - Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian. - Trình bày hiển thị dữ liệu không gian. 2. Phân loại khó khăn - Các yếu tố ảnh hưởng + Số lượng ĐTQL. + Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu. + Đặc thù theo lĩnh vực. + Ngôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra sản phẩm 1. Nội dung công việc - Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu. - Kiểm tra nội dung CSDL. - Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. 2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng + Số lượng ĐTQL; + Yêu cầu về độ chính xác của dữ liệu; + Đặc thù theo lĩnh vực; + Ngôn ngữ. Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng: Bảng số 57 S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm 1. Nội dung công việc - Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm. - Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số. - Giao nộp sản phẩm 2. Phân loại khó khăn Bước này không phân loại khó khăn. 3. Định biên Bảng số 64 STT Danh mục công việc KS1 KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Lập báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.