Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
30/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình quận Thủ Đức
01A/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình quận Thủ Đức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình quận Thủ Đức
- Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Văn Thịnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi là Định mức KT-KT) quy định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng định mức Định mức này được sử dụng để xây dựng bộ đơn giá sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Bắc Giang; huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Bắc Giang (gọi chung là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xây dựng định mức - Phương pháp so sánh: là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các định mức của công việc, sản phẩm tương đồng đã thực hiện trong thực tế và các quy định trước đây về quy định Định mức KT-KT. - Phương pháp kinh nghiệm: là phương pháp xây dựng định mức dựa vào kinh nghiệm tích lũy được của cán bộ x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành phần của định mức 1. Định mức lao động Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước công việc. b) Định biên: x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đơn vị tính của định mức Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã; “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Cơ sở dữ liệu CSDL Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KT-KT Đơn vị tính sản phẩm ĐVT Bản đồ địa chính BĐĐC Hiện trạng sử dụng đất HTSDĐ Biến động đất đai BĐĐĐ Thống kê đất đai TKĐĐ Kiểm kê đất đai KKĐĐ Kỹ sư KS Kỹ thuật viên KTV Ủy ban nhân dân UBND Văn phòng đăng ký đất đai VPĐKĐĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hệ số Hệ số quy mô diện tích, điều chỉnh khu vực và tỷ lệ bản đồ ở cấp xã theo Phụ lục số I; hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện và hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện theo Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khoanh đất Khoanh đất quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức lao động thống kê đất đai cấp xã Nội dung công việc Công tác chuẩn bị: Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức lao động thống kê đất đai cấp huyện Nội dung công việc Công tác chuẩn bị Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp huyện; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức lao động thống kê đất đai cấp tỉnh Nội dung công việc Công tác chuẩn bị Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức lao động kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Nội dung công việc Công tác chuẩn bị Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; Đánh giá thực trạng nguồn lực, thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức lao động kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện Nội dung công việc Công tác chuẩn bị: Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan của cấp huyện để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định; Thu thập các hồ sơ, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức lao động kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Nội dung công việc Công tác chuẩn bị Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức lao động kiểm kê đất đai các công ty nông lâm nghiệp 1. Nội dung công việc Việc kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp ở các cấp được thực hiện đồng thời gắn với kiểm kê đất đai theo quy định tại Mục 2 Chương II Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình quận Thủ Đức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình quận Thủ Đức
- Điều 17. Định mức lao động kiểm kê đất đai các công ty nông lâm nghiệp
- 1. Nội dung công việc
- Việc kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp ở các cấp được thực hiện đồng thời gắn với kiểm kê đất đai theo quy định tại Mục 2 Chương II Thông tư s...
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức lao động kiểm kê đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Nội dung công việc 1.1. Cấp xã a) Công tác chuẩn bị: thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến tình hình sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024). b) Xác định phạm vi kiểm kê: về vị trí, ranh giới, số lượng điểm sạt lở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 1 2 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai cấp huyện 1. Dụng cụ Bảng 1 6 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 43,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 43,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 43,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 10,75 5 Lưu điện Cái 60 31,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 4,6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Dụng cụ Bảng 1 9 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã 1.1. Dụng cụ Bảng 2 2 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 89,50 4 Ổn áp dùng chung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện 1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện 1.1. Dụng cụ Bảng 2 9 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 171,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 171,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 171,00 4 Ổn áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1.1. Dụng cụ Bảng 3 5 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 217,00 4 Ổn áp dù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III I. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu Kiểm kê đất đai các Công ty Nông lâm nghiệp 1.1. Dụng cụ Bảng 4 1 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 62,50 41,00 21,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 62,50 41,00 21,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 15,63 10,25 5,25 4 Ổn áp dùng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.