Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
32/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
78/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật
- xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Văn Thịnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. CỘNG HÒA XÃ HỘI C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: TỈNH BẮC GIANG Right: in Bac Giang Province
- Left: XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG Right: MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang sau đây: 1.1. CSDL địa chính; 1.2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai; 1.3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; 1.4. CSDL giá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của CSDL đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang sau đây:
- 1.1. CSDL địa chính;
- 1.2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành. Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) được thành lập và hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; các cơ quan quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉn...
- các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch
- các phòng thử nghiệm chất lượng nước.
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
- Định mức kinh tế
- kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở pháp lý Cơ sở để xây dựng và chỉnh sửa, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng CSDL đất đai theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Mạng lưới cấp nước là hệ thống đường ống dẫn truyền nước sạch từ nơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
- Điều 3. Cơ sở pháp lý
- Cơ sở để xây dựng và chỉnh sửa, bổ sung Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng CSDL đất đai theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung định mức 1. Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể) a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc. b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL < 3 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL < 1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
- Tên thông số
- Ngưỡng giới hạn cho phép
- Điều 4. Nội dung định mức
- 1. Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể)
- a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KT-KT Định mức ĐM Định mức lao động ĐMLĐ Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. GCN Cơ s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC:17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm không ít hơn 01 lần/1 tháng. 3. Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
- 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC:17025.
- 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm không ít hơn 01 lần/1 tháng.
- Điều 5. Quy định viết tắt
- Nội dung viết tắt
- Định mức kinh tế - kỹ thuật
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
Mục I
Mục I QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
- XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin) Bảng số 01 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa) 1 Công tác chuẩn bị 1....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
- 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
- a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
- Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
- 1. Định mức lao động
- a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0010 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 - Điện năng KW 0,0052 4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0054 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0054 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0005 - Điện năng KW 0,0270 4.1.3 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0100 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0008 - Điện năng KW 0,0467 4.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0012 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 - Máy chủ Cái 1 0,0003 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 - Điện năng KW 0,0080 4.3 Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính 4.3.1 Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0200 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0017 - Máy chủ Cái 1 0,0050 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0050 - Điện năng KW 0,1333 4.3.2 Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0033 - Máy chủ Cái 1 0,0100 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0100 - Điện năng KW 0,2667 4.3.3 Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0200 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0017 - Máy chủ Cái 1 0,0050 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0050 - Điện năng KW 0,1333 5 Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính 5.1 Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0080 - Điều hoà nhiệt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 - Điện năng KW 18,67 1.2 Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền - Máy tính để bàn Cái 0,4 9.60 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9.60 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 - Điện năng KW 44,80 1.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,56 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 2,56 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,21 - Điện năng KW 11,95 1.4 Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã - Máy tính để bàn Cái 0,4 7,68 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7,68 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 - Điện năng KW 35,84 1.5 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 7,68 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,64 - Điện năng KW 35,84 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền 2.1 Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề - Máy tính để bàn Cái 0,4 9,60 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 9,60 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,80 - Điện năng KW 44,80 2.2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,00 - Máy chủ Cái 1 1,00 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 1,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,33 - Điện năng KW 26,67 c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính Bảng số 06 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức ( Ca/trang; Ca/thửa đất) 1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) 1. Định mức lao động a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 17 STT Nội dung công việc Định biên...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt ban hành kèm theo Thông tư 41/2018/TT-BYT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử
- Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt ban hành kèm theo...
- Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
- 1. Định mức lao động
- a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 4,80 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,40 - Điện năng KW 22,40 1.2 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,28 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 1,28 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,11 - Điện năng KW 5,97 1.3 Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 8,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,67 - Điện năng KW 37,33 2 Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,00 - Máy chủ Cái 1 0,50 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 2,00 - Điều hoà nhiệt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công bố hợp quy 1. Đơn vị cấp nước phải tự công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công bố hợp quy
- 1. Đơn vị cấp nước phải tự công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT
- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
- 1. Định mức lao động
- Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bả...
Left
Mục 2
Mục 2 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Mục II
Mục II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
- XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 33 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Quy định về kiểm tra, giám sát được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2018/TT-BYT. Kết quả thử nghiệm, ngoại kiểm việc thực hiện các quy định về đảm bảo chất lượng nước sạch của đơn vị cấp nước được thực hiện theo Khoản 2 và Khoản 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Quy định về kiểm tra, giám sát được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2018/TT-BYT.
- Kết quả thử nghiệm, ngoại kiểm việc thực hiện các quy định về đảm bảo chất lượng nước sạch của đơn vị cấp nước được thực hiện theo Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượn...
- Điều 9. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 6,2933 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1000 - Điện năng KW 9,4400 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2400 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 - Điện năng KW 1,8880 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 6,2933 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,2400 - Máy chủ Cái 1 0,0600 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0150 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,2400 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0200 - Điện năng KW 1,7920 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Máy chủ Cái 1 0,1000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 - Điện năng KW 2,9867 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 40 STT Danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 52 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/huyện) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị với UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp yêu cầu quản lý và của Bộ Y tế. 2. Các đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Bảo đảm chất lượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị với UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp yêu cầu q...
- 2. Các đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 12,5867 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 - Điện năng KW 15,7333 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 - Điện năng KW 3,1467 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 12,5867 2 Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,4000 - Máy chủ Cái 1 0,1000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 - Điện năng KW 2,9867 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Máy chủ Cái 1 0,2000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 5,9733 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 59 STT Danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 71 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế phù thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định chuyển tiếp
- Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được t...
- Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
- 1. Định mức lao động
- a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 - Điện năng KW 31,4667 1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,6000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 - Điện năng KW 44,0533 1.3 Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 - Điện năng KW 6,2933 1.4 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4667 - Điện năng KW 44,0533 2 Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính - M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 11,9467 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000 - Máy chủ Cái 1 0,6000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000 - Điện năng KW 17,9200 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 78 STT Danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 90 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/huyện) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Máy chủ Cái 1 1,0000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 1,0000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 - Điện năng KW 42,6667 5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 17,0667 c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng số 96 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2000 - Điện năng KW 18,8800 1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 8,0000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667 - Điện năng KW 62,9333 1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,8000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667 - Điện năng KW 53,4933 1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất 1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,0000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 - Máy chủ Cái 1 0,5000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1250 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 2,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 - Điện năng KW 21,3333 1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 17,0667 1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,7600 - Máy chủ Cái 1 0,9400 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2350 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,7600 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3133 - Điện năng KW 40,1067 2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 2,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1667 - Điện năng KW 15,7333 2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417 - Điện năng KW 13,3733 2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,5000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 0,5000 - Máy chủ Cái 1 0,1250 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0313 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 0,5000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0417 - Điện năng KW 5,3333 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 97 STT Dan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 109 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 8,0000 - Máy chủ Cái 1 2,0000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 2,0000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,5000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 8,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,6667 - Điện năng KW 85,3333 5.2 Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0000 - Máy chủ Cái 1 1,0000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 1,0000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2500 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 - Điện năng KW 42,6667 c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng số 115 STT Danh mục thiết bị ĐVT Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 4,0800 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3400 - Điện năng KW 32,0960 1.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 13,6000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 13,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 1,1333 - Điện năng KW 106,9867 1.1.3 Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 11,5600 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 11,5600 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,9633 - Điện năng KW 90,9387 1.2 Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1.2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,4000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 3,4000 - Máy chủ Cái 1 0,8500 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,2125 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 3,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2833 - Điện năng KW 36,2667 1.2.2 Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,6000 - Máy chủ Cái 1 0,4000 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 - Điện năng KW 17,0667 1.2.3 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,3920 - Máy chủ Cái 1 1,5980 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,3995 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 6,3920 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5327 - Điện năng KW 68,1813 2 Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch 2.1 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 6,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5667 - Điện năng KW 53,4933 2.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 5,7800 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 5,7800 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,4817 - Điện năng KW 45,4693 2.3 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,7000 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 1,7000 - Máy chủ Cái 1 0,4250 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,1063 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,7000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1417 - Điện năng KW 18,1333 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 116 STT D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 128 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0014 - Điều hoà nhiệt độ Bộ 0,0005 - Điện năng KW 0,0283 1.2 Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Cái 1 0,0025 - Điều hoà nhiệt độ Bộ 0,0008 - Điện năng KW 0,0520 2 Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất 2.1 Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0012 - Máy chủ Cái 1 0,0003 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ 0,0012 - Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 0,0003 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 - Điện năng KW 0,0080 2.2 Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0100 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ 0,0100 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0008 - Điện năng KW 0,0467 3. Định mức dụng cụ a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng 145 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 10,600 3 Máy chủ Cái 1 10,600 4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ 10,600 5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 10,600 6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 42,400 7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 3,533 8 Điện năng Kw 350,507 b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất. Bảng số 152 STT Danh mục thiết bị ĐVT Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm biên tập bản đồ
Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,4 14,200 3 Máy chủ Cái 1 14,200 4 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính Bộ 14,200 5 Hệ quản trị dữ liệu không gian Bộ 14,200 6 Thiết bị mạng Bộ 0,1 56,800 7 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 5,680 8 Điện năng Kw 486,208 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu,thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections