Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
54/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
681/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các vấn đề liên quan đến quản lý xây dựng các dự án đầu tư khu du lịch ven biển trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2008, Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định các vấn đề liên quan đến quản lý xây dựng của các công trình trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2008, Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy đị...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2008, Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy đị...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ven biển, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan căn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích và yêu cầu 1. Bảo vệ cảnh quan, không gian kiến trúc khu vực ven biển được quy hoạch là khu dịch vụ, du lịch trên địa bàn tỉnh. 2. Tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân (dưới đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc lập thủ tục đầu tư xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện. 3. Đảm bảo quản lý việc xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Áp dụng đối với các dự án khu du lịch ven biển xây dựng tại những khu vực chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Những nơi đã có quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch đô thị được duyệt thì thực hiện theo quy hoạch. 2. Không áp dụng cho các công trình dịch vụ (nhà hàng, khách sạn …)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh 1. Tất cả các công trình khu du lịch ven biển khi lập hồ sơ thiết kế và xin phép xây dựng phải thực hiện theo Quy định này. 2. Các dự án, công trình đã được cơ quan thẩm quyền cấp phép xây dựng và đã xây dựng theo giấy phép được cấp trước đây không phù hợp với quy định tại quyết định này thì được phép tồn tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về chỉ giới xây dựng Đối với những khu vực có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thì thực hiện theo quy hoạch đã được phê duyệt. Đối với những khu vực chưa có quy hoạch được phê duyệt thì thực hiện theo quy định như sau: 1. Chỉ giới xây dựng theo các tuyến đường: a) Quốc lộ: cách tim đường tối thiểu là 34m; hàng rào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về mật độ xây dựng Mật độ xây dựng là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên diện tích khu đất; trường hợp dự án có các ô đất không liền kề nhau (cách nhau bởi tuyến đường, sông, suối,…) thì mật độ xây dựng được tính cho từng ô đất của dự án; việc xây dựng trên diện tích đất lâm nghiệp, đất có rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về chiều cao công trình 1. Đối với khu vực phía biển: a) Trong phạm vi 20m từ chỉ giới xây dựng phía trục đường chính của khu vực hướng ra biển: Được phép xây dựng công trình có chiều cao tối đa là 10,5m (tính từ cao trình tim đường đến cao trình đỉnh mái cao nhất); b) Trong phạm vi 50m từ chỉ giới xây dựng phía biển h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về tỷ lệ cây xanh Tỷ lệ cây xanh chiếm tối thiểu 50% so với diện tích đất của dự án (bao gồm cây xanh trên vỉa hè, lối đi, bãi đỗ xe,…).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về bố trí công trình tại mặt chính của dự án Bố trí các công trình xây dựng (trong phạm vi 20m tính từ chỉ giới xây dựng) quay ra trục giao thông chính của khu vực theo phương song song với đường (mặt tiền của dự án) tổng chiều ngang công trình không được vượt quá 50% so với chiều ngang lô đất, kể cả công trình hợp khối.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Một số quy định khác Nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình xây dựng, khai thác và sử dụng công trình chủ đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau: - Ranh giới giữa các dự án được phép xây dựng hàng rào kiên cố; ranh đất phía biển và ranh đất đường không được phép xây dựng hàng rào đặc, kín; - Khu vực đỗ xe phải bố trí trong khuôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân giao nhiệm vụ Ngoài nội dung đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ tại Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2010; các đơn vị còn phải thực hiệm một số nhiệm vụ bổ sung như sau: - Sở Giao thông vận tải: hướng dẫn cụ thể về việc thực hiện Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ, Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections