Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 97

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư ban hành danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý và danh mục doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Thông tư ban hành danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý và danh mục doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý và danh mục doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5
  • khoản 3 Điều 11
  • điểm h, k và m khoản 2 Điều 13
Removed / left-side focus
  • Thông tư này ban hành danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý và danh mục doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động bán buôn trong viễn thông và quản lý giá dịch vụ viễn thông. 2. Các doanh nghiệp viễn thông.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động bán buôn trong viễn thông và quản lý giá dịch vụ viễn thông.
  • 2. Các doanh nghiệp viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định mặt đất: Dịch vụ truy nhập Internet. 2. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di động mặt đất: a) Dịch vụ thoại. b) Dịch vụ truy nhập Internet.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
  • Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  • 1. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định mặt đất:
  • Dịch vụ truy nhập Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Danh mục doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định mặt đất: Dịch vụ truy nhập Internet: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội; Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. 2. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất; b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh; c) Mạng viễn thông di động mặt đất; d)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
  • 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.
  • 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Danh mục doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  • Dịch vụ truy nhập Internet:
  • Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định mặt đất: Right: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất;
  • Left: 2. Dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông di động mặt đất: Right: c) Mạng viễn thông di động mặt đất;
  • Left: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone. Right: b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh;
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025 và thay thế cho Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp: doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  • Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp:
  • doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễn thông phát sinh lưu lượng hoặc số lượng đơn vị dịch vụ bán ra khác trên tổng doanh thu dịch vụ viễn thông, tổng số lượng thuê bao viễn thông phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025 và thay thế cho Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông danh mục doanh nghiệp v...
  • Cục trưởng Cục Viễn thông căn cứ quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 1 Mục 1 SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 2 Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 5. Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ nhắn tin; c) Dịch vụ fax; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ kênh thuê riêng; e) Dịch vụ truyền số liệu; g) Dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình; h) Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; i) Dịch vụ mạng riêng...
Điều 6. Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. 2. Chỉ số đo mức độ tập...
Điều 8. Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ, truy xuất, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin hoặc bán lại dịch vụ viễn thông cho người sử...
Điều 9. Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau: 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và...