Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Phân định nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã được phân định theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về:
  • 1. Phân định nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền 1. Nguyên tắc chung a) Bảo đảm phù hợp với quy định của Hiến pháp, phù hợp với các nguyên tắc, quy định về phân định thẩm quyền, phân quyền, phân cấp của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương; b) Bảo đảm phân định nhiệm vụ, quyền hạn giữa các cấp chính quyền địa phương phù h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định sau: 1. Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 08 năm 2024 ban hành một số nội d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
  • 2. Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 08 năm 2024 ban hành một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình của UBND tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền
  • 1. Nguyên tắc chung
  • a) Bảo đảm phù hợp với quy định của Hiến pháp, phù hợp với các nguyên tắc, quy định về phân định thẩm quyền, phân quyền, phân cấp của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính thuộc diện phải nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí thì nộp phí, lệ phí khi có đề nghị giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trừ các trường hợp được miễn phí, lệ phí theo quy định pháp luật. Người nộp phí, lệ phí được lự...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH PHÚ THỌ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • TỈNH PHÚ THỌ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về phí, lệ phí
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính thuộc diện phải nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí thì nộp phí, lệ phí khi có đề nghị giải quyết thủ tục hành chính cho cơ...
  • Người nộp phí, lệ phí được lựa chọn thực hiện nộp phí, lệ phí bằng hình thức trực tiếp, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN
  • ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền về giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm xây dựng quy định tại khoản 9 Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 thá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Căn cứ danh mục dự án quy hoạch và kế hoạch kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc văn bản giao nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm: a) Tổ chức lập và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Căn cứ danh mục dự án quy hoạch và kế hoạch kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc văn bản giao nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ quan được giao tổ chức lập quy hoạch đô thị v...
  • a) Tổ chức lập và thẩm định dự toán chi phí, dự toán chi phí điều chỉnh (nếu có) cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tại Điều 7 Quy định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền về giấy phép xây dựng
  • 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm xây dựng quy định tại khoản 9 Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm 1. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm quy định tại khoản 2 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo q...
  • điểm a, khoản 1 Điều 4, Điều 8 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm
  • Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm quy định tại khoản 2 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy...
  • 2. Thẩm quyền chấp thuận việc tiếp tục khai thác, sử dụng công trình tạm quy định tại khoản 4 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực 1. Thẩm quyền thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tổ chức thẩm định dự toán kinh phí quy hoạch, nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền tổ chức lập và phê duyệt hoặc phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này, trừ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Sở Xây dựng tổ chức thẩm định dự toán kinh phí quy hoạch, nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền tổ chức lập và phê duyệt hoặc phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo qu...
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp tổ chức thẩm định dự toán kinh phí quy hoạch, nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết khu công nghiệp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực
  • Thẩm quyền thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của...
  • 2. Không thực hiện quy định về thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực tại điểm c khoản 3 Điều 25 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng 1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Nhiệm vụ của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Khoản 2, Điều 41 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024, thuộc thẩm quyền tổ chức lập và phê duyệt hoặc phê duyệt, trừ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Sở Xây dựng thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Khoản 2, Điều 41 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024, thuộc t...
  • a) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức lập sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Xây dựng, theo Quyết định số 18/2025/...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Nhiệm vụ của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do cơ quan được giao quản lý xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn: a) Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Thủ tướng Chính phủ; b) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh rà soát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Trách nhiệm rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn:
  • a) Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định việc phá dỡ công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan quyết định cưỡ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC
  • CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC
  • NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến phát triển, quản lý nhà ở 1. Trách nhiệm quy hoạch, bố trí diện tích đất đầu tư xây dựng nhà ở xã hội quy định tại khoản 6 Điều 4 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện. 2. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy hoạch tổng mặt bằng 1. Quy hoạch tổng mặt bằng chỉ áp dụng đối với lô đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đáp ứng đồng thời các điều kiện tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ. Trường hợp, vị trí khu đất thực hiện dự án đã có quy hoạch chi tiết được duyệt thì không thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy hoạch tổng mặt bằng
  • Quy hoạch tổng mặt bằng chỉ áp dụng đối với lô đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đáp ứng đồng thời các điều kiện tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính...
  • Trường hợp, vị trí khu đất thực hiện dự án đã có quy hoạch chi tiết được duyệt thì không thực hiện chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng, mà phải thực hiện trình tự, thủ tục, điều chỉnh cục bộ quy hoạ...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm quy hoạch, bố trí diện tích đất đầu tư xây dựng nhà ở xã hội quy định tại khoản 6 Điều 4 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện.
  • 2. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 15 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nếu được ủy quyền.
  • 3. Trách nhiệm tiếp nhận thông báo về việc cho thuê nhà ở của chủ sở hữu là cá nhân nước ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến phát triển, quản lý nhà ở Right: a) Dự án liên quan đến nhà ở hoặc hỗn hợp có nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh 1. Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng chương trình phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 nă...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn phải được công bố theo quy định tại Điều 50 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, như sau: a) Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức công bố quy hoạch quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn phải được công bố theo quy định tại Điều 50 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/...
  • a) Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức công bố quy hoạch quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ liên quan đến địa giới hành chính của tỉnh Ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
  • Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng chương trình phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1...
  • 2. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt chương trình phát triển nhà ở được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh 1. Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và hồ sơ lưu trữ đối với nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư dự án tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch tổng mặt bằng, sau khi được phê duyệt phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ và quy định tại Điều 56 Luật Quy h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và hồ sơ lưu trữ đối với nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư dự án tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch tổng mặt bằng, sau khi được phê duyệt phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về l...
  • 2. Thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phục vụ lưu trữ theo quy định tại Điều 56 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
  • Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điề...
  • 2. Trình tự thủ tục xây dựng, phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tổ chức lập, thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thực hiện quy hoạch chung đô thị, quy hoạch chung khu chức năng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Thủ tướng Chính phủ, trừ quy định tại Khoản 2 Điều này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Sở Xây dựng tổ chức lập, thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thực hiện quy hoạch chung đô thị, quy hoạch chung khu chức năng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh...
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức lập kế hoạch thực hiện quy hoạch chung xã, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thực hiện quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư
  • 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và đăng tải quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến nhà ở thuộc tài sản công 1. Trách nhiệm tổ chức cưỡng chế thu hồi nhà ở quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở thực hiện trong trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao. 2. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, cơ quan công an cấp...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức cắm mốc và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Hồ sơ cắm mốc phải được lập, phê duyệt trong thời hạn 30 ngày kể từ khi quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt để triển khai cắm mốc ngoài thực địa hoặc áp dụng công nghệ thông tin, thực hiện theo quy định tại Thông tư 16/2025/TT-BXD ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức cắm mốc và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Hồ sơ cắm mốc phải được lập, phê duyệt trong thời hạn 30 ngày kể từ khi quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt để triển khai cắm mốc ngoài thực địa hoặc áp dụng công nghệ thông tin, thực hiện...
  • 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến nhà ở thuộc tài sản công
  • 1. Trách nhiệm tổ chức cưỡng chế thu hồi nhà ở quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở thực hiện trong trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao.
  • Trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, cơ quan công an cấp xã nơi có nhà ở để tổ chức cưỡng chế thu hồi nhà ở quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 79 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến nhà ở xã hội 1. Trách nhiệm tiếp nhận đơn đăng ký mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội của người được tái định cư; kiểm tra, xác nhận về đối tượng; lập danh sách các hộ, các cá nhân, hộ gia đình đủ điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 3...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn được duyệt cho các tổ chức khi có yêu cầu, trừ quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh cung cấp thông tin cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu liên quan đến đến khu công nghiệp....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn được duyệt cho các tổ chức khi có yêu cầu, trừ quy định tại Khoản 2 Điều này.
  • 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh cung cấp thông tin cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu liên quan đến đến khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến nhà ở xã hội
  • 1. Trách nhiệm tiếp nhận đơn đăng ký mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội của người được tái định cư
  • kiểm tra, xác nhận về đối tượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến giải quyết khiếu nại, giải quyết tranh chấp về nhà ở 1. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong quá trình thực hiện các quy định liên quan đến nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 quy định tại kho...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấp thuận vị trí, địa điểm, hướng tuyến khi có yêu cầu 1. Trước khi nghiên cứu lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư hoặc lập quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng, xin thỏa thuận chuyển nhượng đất nông nghiệp nghiên cứu dự án theo quy định của pháp luật về đất đai, khi cơ quan, tổ chức, Ủy ban nhân nhân cấp xã, chủ đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấp thuận vị trí, địa điểm, hướng tuyến khi có yêu cầu
  • Trước khi nghiên cứu lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư hoặc lập quy hoạch chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng, xin thỏa thuận chuyển nhượng đất nông nghiệp nghiên cứu dự án theo quy định của pháp...
  • a) Căn cứ quy hoạch đô thị và nông thôn được duyệt, Sở Xây dựng có trách nhiệm cung cấp thông tin quy hoạch liên quan đến vị trí, địa điểm, hướng tuyến công trình hạ tầng kỹ thuật, đầu mối hạ tầng...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến giải quyết khiếu nại, giải quyết tranh chấp về nhà ở
  • Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong quá trình thực hiện các quy định liên quan đến nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước n...
  • Trách nhiệm xác nhận số người cùng sinh sống trong hộ gia đình quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản Trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản quy định tại khoản 5 Điều 81 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành khai thác cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền tổ chức lập hoặc lập và phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, theo quy định tại Điều 24 Nghị địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền tổ chức lập hoặc lập và phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh,...
  • 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến khu công nghiệp.
  • 3. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu, tổ chức quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền tổ chức lập ho...
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản quy định tại khoản 5 Điều 81 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản Right: Điều 16. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành khai thác cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC, PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý kiến trúc 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về kiến trúc quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Kiến trúc năm 2019 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong tổ chức lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị a) Trách nhiệm củ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị (bao gồm cả đô thị mới). 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị (bao gồm cả đô thị mới).
  • Trước khi tổ chức thẩm định lấy ý kiến của Sở Xây dựng.
  • 3. Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về kiến trúc quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Kiến trúc năm 2019 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • 2. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong tổ chức lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  • a) Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý kiến trúc Right: Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc
  • Left: 3. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lập quy chế quản lý kiến trúc Right: a) Tổ chức thẩm định và thành lập Hội đồng thẩm định quy chế quản lý kiến trúc theo quy định.
  • Left: 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn Right: b) Công bố quy chế quản lý kiến trúc đô thị, quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý phát triển đô thị 1. Việc tổ chức lập, lấy ý kiến chương trình phát triển đô thị, bố trí kinh phí lập, thẩm định chương trình phát triển đô thị từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác quy định điểm b, điểm đ khoản 7 Điều 3a Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thi tuyển phương án kiến trúc công trình 1. Các công trình phải thực hiện việc thi tuyển phương án thiết kế kiến trúc theo Khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14. 2. Việc thi tuyển phương án kiến trúc thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Kiến trúc năm 2019 và mục 3 Chương II Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các công trình phải thực hiện việc thi tuyển phương án thiết kế kiến trúc theo Khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14.
  • Việc tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc được thực hiện sau khi có chấp thuận chủ trương hoặc quyết định chủ trương đầu tư.
  • 3. Đơn vị tổ chức cuộc thi gửi báo cáo kết quả cuộc thi đến Sở Xây dựng để theo dõi, tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Việc tổ chức lập, lấy ý kiến chương trình phát triển đô thị, bố trí kinh phí lập, thẩm định chương trình phát triển đô thị từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác quy định điểm...
  • 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về tổ chức thực hiện hoặc hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý phát triển đô thị Right: Điều 18. Thi tuyển phương án kiến trúc công trình
  • Left: trách nhiệm bên tiếp nhận bàn giao quy định tại khoản 3 Điều 4, điểm c khoản 6 Điều 38 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số... Right: Việc thi tuyển phương án kiến trúc thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Kiến trúc năm 2019 và mục 3 Chương II Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ và quy định pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, phê duyệt kế hoạch phát triển cấp nước khi công trình cấp nước có phạm vi cấp nước nằm trên địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên; Ủy ban nhân dân cấp xã thực h...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tham gia ý kiến phương án thiết kế tổng mặt bằng và kiến trúc công trình (áp dụng đối với công trình không yêu cầu phải thi tuyển phương án kiến trúc và lập quy hoạch tổng mặt bằng) khi chủ đầu tư có yêu cầu 1. Trước khi lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng hoặc cấp giấy phép xây dựng công trình (trừ công trình kiến tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tham gia ý kiến phương án thiết kế tổng mặt bằng và kiến trúc công trình (áp dụng đối với công trình không yêu cầu phải thi tuyển phương án kiến trúc và lập quy hoạch tổng mặt bằng) khi ch...
  • Trước khi lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng hoặc cấp giấy phép xây dựng công trình (trừ công trình kiến trúc phải thi tuyển, lập quy hoạch tổng mặt bằng) nằm ngoài phạm vi khu công nghiệ...
  • Riêng đối với công trình xây dựng mà thuộc phạm vi quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết khu du lịch, khu di tích quốc gia và di tích quốc gia đặc biệt được duyệt, phải lấy ý kiến của Sở Xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, phê duyệt kế hoạch phát triển cấp nước khi công trình cấp nước có phạm vi cấp nước nằm trên địa giới hành chính của 0...
  • Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, phê duyệt kế hoạch phát triển cấp nước khi công trình cấp nước có phạm vi cấp nước nằm trên địa giới hành chính của 01 đơn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/201...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt công trình kiến trúc có giá trị 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Uỷ ban nhân cấp xã a) Tổ chức lập mới, lập điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; b) Sau khi có danh mục công trình kiến trúc có giá trị được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Uỷ ban nhân cấp xã
  • a) Tổ chức lập mới, lập điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn được quy định tại khoản 2 Điều...
  • Việc ban hành danh mục cây bảo tồn, cây trồng hạn chế và cây cấm trồng trên địa bàn theo quy định tại khoản 2 Điều 17, khoản 3 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính...
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chín... Right: a) Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuậ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Xây dựng a) Là cơ quan đầu mối tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; b) Tổ chức kiểm tra hoặc phối hợp hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo thẩm quyền, hướng dẫn, tập huấn chuyên môn cho các cấp li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Là cơ quan đầu mối tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về...
  • Chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Ủy...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành và chuyển tiếp 1. Các nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế đô thị, quy chế quản lý kiến trúc, công trình kiến trúc có giá trị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã được giao nhiệm vụ và phê duyệt nhiệm vụ, dự toán kinh phí và được bố trí vốn đang thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành và chuyển tiếp
  • Các nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế đô thị, quy chế quản lý kiến trúc, công trình kiến trúc có giá trị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt h...
  • Riêng các công việc tiếp theo liên quan đến thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn mà chưa được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, thì cơ quan được giao lập quy hoạch, nhà đầu tư, chủ đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày...
  • Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ đầu tư hệ thống thoát nước khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 nă...
left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng là cơ quan quản lý đường bộ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 6 Điều 2 Luật Đường bộ năm 2024. 2. Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường bộ và trách nhiệm công bố tên, số hiệu đường bộ trên các phương tiện thông tin đại chúng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trú...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường bộ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng là cơ quan quản lý đường bộ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 6 Điều 2 Luật Đường bộ năm 2024.
  • Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường bộ và trách nhiệm công bố tên, số hiệu đường bộ trên các phương tiện thông tin đại chúng quy định tại điểm c khoản 9 Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 thá...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường sắt 1. Việc chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra trong việc quản lý đất dành cho đường sắt; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại Khoản 4 Điều 12 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 và điểm a Khoản 1 Điều 38 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại Khoản 4 Điều 12 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường sắt
  • 1. Việc chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra trong việc quản lý đất dành cho đường sắt
  • thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 56/2018/NĐ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không 1. Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không sân bay do Ủy ban nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng danh mục dự án quy hoạch và kế hoạch kinh phí cho công tác quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan lập và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục dự án quy hoạch đô thị và nông thôn và kế hoạch kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm cho công tác quy hoạch đô thị v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xây dựng danh mục dự án quy hoạch và kế hoạch kinh phí cho công tác quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan lập và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục dự án quy hoạch đô thị và nông thôn và kế hoạch kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm...
  • Tổ chức lập, ban hành trước ngày 30 tháng 9 của năm trước năm kế hoạch, trừ quy định tại các khoản 2, khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không
  • Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01...
  • Trách nhiệm phối hợp công bố, bảo vệ ranh giới, mốc giới quy hoạch cảng hàng không, sân bay quy định tại khoản 4 Điều 33 Nghị định 05/2021 /NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ do Ủy ban n...
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước 1. Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký quy định tại Điều 19 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004 (đã được sửa đổi, bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa; công bố danh mục khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét, nhận chìm chất nạo vét 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định xử lý các vấn đề liên quan khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 1. Điều chỉnh một số nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tại Luật Nhà ở năm 2023 và các Nghị định quy định chi tiết: a) Không sử dụng cụm từ “phân theo đơn vị hành chính cấp huyện” tại điểm h khoản 1 Điều 27 Luật Nhà ở năm 2023;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Nghị định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ báo cáo Chính phủ đề xuất và được Quốc hội quyết định kéo dài thời gian áp dụng toàn bộ hoặc một phần Nghị định này; b) Luật, nghị quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và chính quyền địa phương 1. Bộ Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện việc phân định thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với thực hiện các nhiệm vụ theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy định chuyển tiếp 1. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành, cấp trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Mục 2 Mục 2 THẨM QUYỀN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Mục 3 Mục 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Mục 4 Mục 4 QUẢN LÝ KIẾN TRÚC