Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 24
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Phân định nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương cấp tỉnh, cấp xã được phân định theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền 1. Nguyên tắc chung a) Bảo đảm phù hợp với quy định của Hiến pháp, phù hợp với các nguyên tắc, quy định về phân định thẩm quyền, phân quyền, phân cấp của Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương; b) Bảo đảm phân định nhiệm vụ, quyền hạn giữa các cấp chính quyền địa phương phù h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính thuộc diện phải nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí thì nộp phí, lệ phí khi có đề nghị giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trừ các trường hợp được miễn phí, lệ phí theo quy định pháp luật. Người nộp phí, lệ phí được lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền về giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 103 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm xây dựng quy định tại khoản 9 Điều 53 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm 1. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm quy định tại khoản 2 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do Ủy ban nhân dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực 1. Thẩm quyền thành lập và tổ chức hoạt động của Ban Quản lý dự án chuyên ngành, Ban Quản lý dự án khu vực quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng 1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Nhiệm vụ của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Ủy ban...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Nhiệm vụ của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do cơ quan được giao quản lý xây...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh quy định tại khoản 12 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Nhiệm vụ của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 13 Điều 3 Luật Xây dựng năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020) do cơ quan được giao quản lý xây...
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Chủ sở hữu hoặc đơn vị quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung chịu trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định việc phá dỡ công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan quyết định cưỡ...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Chủ sở hữu hoặc đơn vị quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung chịu trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Nghị định số 06/2021/...
  • 2. Khi thực hiện công tác bảo trì phải chú ý kiểm tra nghiêm ngặt hệ thống đấu nối công trình, phải đảm bảo các quy định về an toàn giao thông, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Việc phân cấp thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định việc phá dỡ công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan quyết định cưỡ...
Target excerpt

Điều 11. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Chủ sở hữu hoặc đơn vị quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung chịu trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến phát triển, quản lý nhà ở 1. Trách nhiệm quy hoạch, bố trí diện tích đất đầu tư xây dựng nhà ở xã hội quy định tại khoản 6 Điều 4 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện. 2. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là một nội dung được nghiên cứu, định hướng và được quy định trong Quy hoạch đô thị và Quy hoạch khu chức năng đã được phê duyệt. 2. Đối với các khu vực đã có quy hoạch được phê duyệt mà chưa có quy định về quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến phát triển, quản lý nhà ở
  • 1. Trách nhiệm quy hoạch, bố trí diện tích đất đầu tư xây dựng nhà ở xã hội quy định tại khoản 6 Điều 4 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện.
  • 2. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 15 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nếu được ủy quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch
  • 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là một nội dung được nghiên cứu, định hướng và được quy định trong Quy hoạch đô thị và Quy hoạch khu chức năng đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với các khu vực đã có quy hoạch được phê duyệt mà chưa có quy định về quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật thì phải bổ sung khi điều chỉnh quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến phát triển, quản lý nhà ở
  • 1. Trách nhiệm quy hoạch, bố trí diện tích đất đầu tư xây dựng nhà ở xã hội quy định tại khoản 6 Điều 4 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện.
  • 2. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 15 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nếu được ủy quyền.
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là một nội dung được nghiên cứu, định hướng và được quy định trong Quy hoạch đô thị và Quy hoạch khu chức năng đã được phê duyệt....

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh 1. Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng chương trình phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh 1. Trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảo sát, tổng hợp, cung cấp số liệu, xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Quy định về dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT quy định về dấu hiệu nhận bi...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư
  • 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và đăng tải quy...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Quy định về dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT quy định về...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý nhà chung cư
  • 1. Trách nhiệm phối hợp, thực hiện kiểm định, đánh giá chất lượng nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • Trách nhiệm xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn theo quy định của pháp luật đấu thầu để xây dựng kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và đăng tải quy...
Target excerpt

Điều 7. Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Quy định về dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tần...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến nhà ở thuộc tài sản công 1. Trách nhiệm tổ chức cưỡng chế thu hồi nhà ở quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Nhà ở năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở thực hiện trong trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao. 2. Trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, cơ quan công an cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến nhà ở xã hội 1. Trách nhiệm tiếp nhận đơn đăng ký mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội của người được tái định cư; kiểm tra, xác nhận về đối tượng; lập danh sách các hộ, các cá nhân, hộ gia đình đủ điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến giải quyết khiếu nại, giải quyết tranh chấp về nhà ở 1. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong quá trình thực hiện các quy định liên quan đến nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 quy định tại kho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ban Q uản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk 1. Thỏa thuận phương án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi quản lý đối với khu vực chưa có quy hoạch hoặc chưa được quy định trong đồ án quy hoạch đã được phê duyệt; 2. Có ý kiến đối với phương án kết nối côn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến giải quyết khiếu nại, giải quyết tranh chấp về nhà ở
  • Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong quá trình thực hiện các quy định liên quan đến nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước n...
  • Trách nhiệm xác nhận số người cùng sinh sống trong hộ gia đình quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Ban Q uản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
  • 1. Thỏa thuận phương án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi quản lý đối với khu vực chưa có quy hoạch hoặc chưa được quy định trong đồ án quy hoạch đã được p...
  • Có ý kiến đối với phương án kết nối công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung của các dự án đầu tư xây dựng bên trong khu chức năng và các dự án đầu tư xây dựng có kết nối bên trong và bên ngoài ranh...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến giải quyết khiếu nại, giải quyết tranh chấp về nhà ở
  • Trách nhiệm giải quyết khiếu nại trong quá trình thực hiện các quy định liên quan đến nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước n...
  • Trách nhiệm xác nhận số người cùng sinh sống trong hộ gia đình quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết...
Target excerpt

Điều 16. Ban Q uản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk 1. Thỏa thuận phương án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi quản lý đối với khu vực chưa...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản Trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản quy định tại khoản 5 Điều 81 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC, PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý kiến trúc 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về kiến trúc quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Kiến trúc năm 2019 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. 2. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong tổ chức lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị a) Trách nhiệm củ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung 1. Đối với các dự án khu đô thị mới, khu chức năng được đầu tư xây dựng mới: a) Phải đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đảm bảo tính đồng bộ theo đồ án quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt; b) Chủ đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chun...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý kiến trúc
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về kiến trúc quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Kiến trúc năm 2019 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • 2. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong tổ chức lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung
  • 1. Đối với các dự án khu đô thị mới, khu chức năng được đầu tư xây dựng mới:
  • a) Phải đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đảm bảo tính đồng bộ theo đồ án quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý kiến trúc
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về kiến trúc quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Kiến trúc năm 2019 do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
  • 2. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong tổ chức lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
Target excerpt

Điều 5. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung 1. Đối với các dự án khu đô thị mới, khu chức năng được đầu tư xây dựng mới: a) Phải đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đảm bảo tín...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý phát triển đô thị 1. Việc tổ chức lập, lấy ý kiến chương trình phát triển đô thị, bố trí kinh phí lập, thẩm định chương trình phát triển đô thị từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác quy định điểm b, điểm đ khoản 7 Điều 3a Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện ký thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, phê duyệt kế hoạch phát triển cấp nước khi công trình cấp nước có phạm vi cấp nước nằm trên địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên; Ủy ban nhân dân cấp xã thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/201...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chế độ báo cáo Các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã, các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện báo cáo định kỳ 6 tháng, hàng năm và đột xuất (nếu có) về kết quả thực hiện quyết định này theo quy định (thông qua Sở Xây dựng) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chín...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn được quy định tại khoản 2 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Chế độ báo cáo
  • Các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã, các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện báo cáo định kỳ 6 tháng, hàng năm và đột xuất (nếu có) về kết quả thực hiện quyết định này theo quy định (thông qua Sở Xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý cây xanh đô thị
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chín...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn được quy định tại khoản 2 Điều...
Target excerpt

Điều 21. Chế độ báo cáo Các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã, các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện báo cáo định kỳ 6 tháng, hàng năm và đột xuất (nếu có) về kết quả thực hiện quyết định này theo quy định (thông qua Sở Xâ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuậ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật Quy định về sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về...
  • Chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Right: Điều 8. Quy định về sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Left: Kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về... Right: Quy định về sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 8. Quy định về sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật Quy định về sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Ủy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày...
  • Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ đầu tư hệ thống thoát nước khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 nă...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-B...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thoát nước và xử lý nước thải
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu hoặc ủy quyền, phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày...
  • Ủy ban nhân dân cấp xã là chủ đầu tư hệ thống thoát nước khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 nă...
Target excerpt

Điều 10. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP và Thông...

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng là cơ quan quản lý đường bộ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 6 Điều 2 Luật Đường bộ năm 2024. 2. Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường bộ và trách nhiệm công bố tên, số hiệu đường bộ trên các phương tiện thông tin đại chúng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; bãi bỏ chương II (quản lý hạ tầ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường bộ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng là cơ quan quản lý đường bộ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 6 Điều 2 Luật Đường bộ năm 2024.
  • Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường bộ và trách nhiệm công bố tên, số hiệu đường bộ trên các phương tiện thông tin đại chúng quy định tại điểm c khoản 9 Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 thá...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) quy định về quản lý và phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường bộ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chức năng là cơ quan quản lý đường bộ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 6 Điều 2 Luật Đường bộ năm 2024.
  • Thẩm quyền đặt tên, số hiệu đường bộ và trách nhiệm công bố tên, số hiệu đường bộ trên các phương tiện thông tin đại chúng quy định tại điểm c khoản 9 Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 thá...
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026. 2. Bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) quy định về quản lý và phân...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường sắt 1. Việc chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra trong việc quản lý đất dành cho đường sắt; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 56/2018/NĐ-CP...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Sở Xây dựng 1. Chủ trì tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh; 2. Hướng dẫn, kiểm tra, xử lý và đề nghị xử lý theo thẩm quyền đối với các trường hợp vi phạm về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường sắt
  • 1. Việc chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra trong việc quản lý đất dành cho đường sắt
  • thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 56/2018/NĐ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm Sở Xây dựng
  • 1. Chủ trì tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh;
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra, xử lý và đề nghị xử lý theo thẩm quyền đối với các trường hợp vi phạm về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực đường sắt
  • 1. Việc chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra trong việc quản lý đất dành cho đường sắt
  • thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường sắt trong phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định số 56/2018/NĐ...
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm Sở Xây dựng 1. Chủ trì tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh; 2. Hướng dẫn, kiểm t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không 1. Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không sân bay do Ủy ban nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không
  • Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01...
  • Trách nhiệm phối hợp công bố, bảo vệ ranh giới, mốc giới quy hoạch cảng hàng không, sân bay quy định tại khoản 4 Điều 33 Nghị định 05/2021 /NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ do Ủy ban n...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hi...
  • Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trực tiếp quản lý vận hành hoặc thuê đơn vị quản lý, vận hành thông qua hợp đồng quản lý, vận hành được quy định tại Thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng không
  • Trách nhiệm phối hợp với Cảng vụ hàng không trong công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống khủng bố, khẩn nguy hàng không quy định tại khoản 12 Điều 9 Nghị định 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01...
  • Trách nhiệm phối hợp công bố, bảo vệ ranh giới, mốc giới quy hoạch cảng hàng không, sân bay quy định tại khoản 4 Điều 33 Nghị định 05/2021 /NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ do Ủy ban n...
Target excerpt

Điều 9. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác, việc lựa chọn...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước 1. Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký quy định tại Điều 19 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
  • Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký quy định tại Điều 19 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 20...
  • Việc thực hiện thỏa thuận, công bố mở, cho phép hoạt động hoặc đóng, không cho phép hoạt động tại vùng 2 quy định tại Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 2, khoản 3 Điều 13 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP n...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
  • Việc tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký quy định tại Điều 19 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 20...
  • Việc thực hiện thỏa thuận, công bố mở, cho phép hoạt động hoặc đóng, không cho phép hoạt động tại vùng 2 quy định tại Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 2, khoản 3 Điều 13 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP n...
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2004 (đã được sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp có ý kiến phương án giá cho thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Trên cơ sở đề nghị của Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan; căn cứ nguồn lực của địa phươ...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật...
  • 2. Thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Phối hợp có ý kiến phương án giá cho thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn toàn tỉnh.
  • 2. Trên cơ sở đề nghị của Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong quản lý hoạt động đường thủy nội địa
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức, chỉ đạo các sở, ban, ngành trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý hoạt động đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật...
  • 2. Thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp có ý kiến phương án giá cho thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn toàn...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa; công bố danh mục khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét, nhận chìm chất nạo vét 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 29.

Điều 29. Quy định xử lý các vấn đề liên quan khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 1. Điều chỉnh một số nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tại Luật Nhà ở năm 2023 và các Nghị định quy định chi tiết: a) Không sử dụng cụm từ “phân theo đơn vị hành chính cấp huyện” tại điểm h khoản 1 Điều 27 Luật Nhà ở năm 2023;...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện; 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra việc tuân thủ theo các Quy chuẩn, Tiêu chu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Quy định xử lý các vấn đề liên quan khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
  • 1. Điều chỉnh một số nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tại Luật Nhà ở năm 2023 và các Nghị định quy định chi tiết:
  • a) Không sử dụng cụm từ “phân theo đơn vị hành chính cấp huyện” tại điểm h khoản 1 Điều 27 Luật Nhà ở năm 2023;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện;
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra việc tuân thủ theo các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chuyên ngành Thông tin và truyền thông của các đơn vị sở hữu, quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quy định xử lý các vấn đề liên quan khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
  • 1. Điều chỉnh một số nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tại Luật Nhà ở năm 2023 và các Nghị định quy định chi tiết:
  • a) Không sử dụng cụm từ “phân theo đơn vị hành chính cấp huyện” tại điểm h khoản 1 Điều 27 Luật Nhà ở năm 2023;
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện; 2. Chủ trì,...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Nghị định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ báo cáo Chính phủ đề xuất và được Quốc hội quyết định kéo dài thời gian áp dụng toàn bộ hoặc một phần Nghị định này; b) Luật, nghị quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và chính quyền địa phương 1. Bộ Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện việc phân định thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với thực hiện các nhiệm vụ theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy định chuyển tiếp 1. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành, cấp trước khi sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, khu chức năng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, khu chức năng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, khu chức năng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã); các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, khu chức năng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý, sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch đô thị và Quy hoạch khu chức năng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; được đầu tư, xây dựng theo quy hoạch để đảm bảo tính đồng bộ nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết...
Chương II Chương II QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Chương III Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ , SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT