Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 128

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ( gọi tắt là Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) .

Open section

Điều 43.

Điều 43. Quản lý, khai thác quỹ đất ngắn hạn 1. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, tổ chức phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo nguyên tắc sau: a) Việc cho thuê phải lập hợp đồng, xác định việc thuê đất tạm thời tương ứng với mục đích sử dụng đất theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Quản lý, khai thác quỹ đất ngắn hạn
  • 1. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, tổ chức phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo nguyên tắc sau:
  • a) Việc cho thuê phải lập hợp đồng, xác định việc thuê đất tạm thời tương ứng với mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và quy định tại các điều 4, 5 và 6 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 202...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất được thành lập theo Điều 14 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 3. Tổ chức trong nước, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất được thành lập theo Điều 14 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
  • 3. Tổ chức trong nước, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thuê quỹ đất ngắn hạn 1. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả trong quá trình thuê đất; việc thuê đất không làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ sử dụng đất liền kề. 2. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê diện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thuê quỹ đất ngắn hạn
  • 1. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả trong quá trình thuê đất; việc thuê đất không làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ sử dụng đất liền kề.
  • 2. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) với thời hạn không quá 05 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn 1. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn là quỹ đất được Nhà nước giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý tại khoản 1 Điều 113 Luật đất đai nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất. 2. Trung tâm Phát triển Quỹ đất lập danh mục các khu đất, thửa đất được giao quản lý tại khoản 1 Điều này có khả năng kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
  • Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn
  • 1. Quỹ đất cho thuê ngắn hạn là quỹ đất được Nhà nước giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý tại khoản 1 Điều 113 Luật đất đai nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất.
  • 2. Trung tâm Phát triển Quỹ đất lập danh mục các khu đất, thửa đất được giao quản lý tại khoản 1 Điều này có khả năng khai thác ngắn hạn và tổ chức cho thuê theo quy định của Quyết định này.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục đích sử dụng khi thuê quỹ đất ngắn hạn 1. Mục đích sử dụng đất khi thuê quỹ đất ngắn hạn theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 3 Điều 2 của Quyết định này được thuê quỹ đất ngắn hạn để thực hiện vào các mục đích mà đư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
  • Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
  • 2. Trường hợp nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn biên giới
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục đích sử dụng khi thuê quỹ đất ngắn hạn
  • 1. Mục đích sử dụng đất khi thuê quỹ đất ngắn hạn theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
  • Tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 3 Điều 2 của Quyết định này được thuê quỹ đất ngắn hạn để thực hiện vào các mục đích mà được cấp thẩm quyền cấp phép hoạt động như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân thuê quỹ đất ngắn hạn Tổ chức, cá nhân tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn do Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê phải cam kết thực hiện đúng các quy định tại khoản 4 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
  • Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
  • 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân thuê quỹ đất ngắn hạn
  • Tổ chức, cá nhân tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn do Trung tâm Phát triển Quỹ đất cho thuê phải cam kết thực hiện đúng các quy định tại khoản 4 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn; đơn giá khởi điểm cho thuê đất 1. Định kỳ vào Quý I hằng năm , Trung tâm Phát triển Quỹ đất rà soát quỹ đất, tài sản gắn liền với đất được Nhà nước giao quản lý nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất; lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, trong đó thể hiện một số nội dung...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Quản lý, khai thác quỹ đất ngắn hạn 1. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, tổ chức phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo nguyên tắc sau: a) Việc cho thuê phải lập hợp đồng, xác định việc thuê đất tạm thời tương ứng với mục đích sử dụng đất theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Quản lý, khai thác quỹ đất ngắn hạn
  • 1. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, tổ chức phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo nguyên tắc sau:
  • a) Việc cho thuê phải lập hợp đồng, xác định việc thuê đất tạm thời tương ứng với mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và quy định tại các điều 4, 5 và 6 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn; đơn giá khởi điểm cho thuê đất
  • 1. Định kỳ vào Quý I hằng năm , Trung tâm Phát triển Quỹ đất rà soát quỹ đất, tài sản gắn liền với đất được Nhà nước giao quản lý nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất
  • lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, trong đó thể hiện một số nội dung chính như: Diện tích, loại đất, hiện trạng khu đất, địa điểm, vị trí thửa đất ( số thửa, số tờ của thửa đất ), đối tượng th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn; lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất 1. Trong thời hạn công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn tại khoản 3 Điều 7 của Quyết định này; trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê quỹ đất ngắn hạn thì nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phát triển quỹ đất; hồ sơ gồm: a) Bản chính Đơn xi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
  • 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
  • a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ tham gia thuê quỹ đất ngắn hạn; lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất
  • 1. Trong thời hạn công bố công khai quỹ đất cho thuê ngắn hạn tại khoản 3 Điều 7 của Quyết định này
  • trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê quỹ đất ngắn hạn thì nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phát triển quỹ đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nộp tiền thuê đất, tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình; sử dụng tiền thuê đất 1. Tổ chức, cá nhân thuê đất thực hiện nộp tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) theo đơn giá thuê đất đã đề xuất; đồng thời đặt cọc 10% trên tổng giá trị tiền thuê đất một năm đối với trách nhiệm tháo d...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương 1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 65 Luật Đất đai, bao gồm: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương
  • 1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 65 Luật Đất đai, bao gồm:
  • a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc trung ương kỳ trước theo các loại đất quy định tại Đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nộp tiền thuê đất, tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình; sử dụng tiền thuê đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân thuê đất thực hiện nộp tiền thuê đất hàng năm, tiền thuê tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) theo đơn giá thuê đất đã đề xuất
  • đồng thời đặt cọc 10% trên tổng giá trị tiền thuê đất một năm đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bàn giao đất trên thực địa Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn tất việc nộp tiền thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quyết định này; trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phát triển Quỹ đất tổ chức bàn giao đất trên thực địa cho bên thuê đất, lập biên bản bàn giao có sự tham gia của đại diện Ủy ban nhân dân c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
  • 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
  • xã, phường, thị trấn ven biển
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bàn giao đất trên thực địa
  • Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn tất việc nộp tiền thuê đất theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quyết định này
  • trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phát triển Quỹ đất tổ chức bàn giao đất trên thực địa cho bên thuê đất, lập biên bản bàn giao có sự tham gia của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất 1. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ quỹ đất được Nhà nước giao quản lý, không để xảy ra tình trạng người dân lấn, chiếm sử dụng trái phép. 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn theo đúng quy trình, thời gian quy định. 3. Thực hi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính 1. Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, trình Chính phủ xem xét, quyết định....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính
  • Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan...
  • Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính có t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất
  • 1. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ quỹ đất được Nhà nước giao quản lý, không để xảy ra tình trạng người dân lấn, chiếm sử dụng trái phép.
  • 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn theo đúng quy trình, thời gian quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn 1. Sử dụng đất đúng mục đích, thời gian, không chuyển nhượng, cho thuê lại hoặc thay đổi mục đích sử dụng khi chưa có sự cho phép của cấp có thẩm quyền và thực hiện đúng các nội dung quy định tại Quyết định này. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc thuê qu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đất đai; c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn
  • 1. Sử dụng đất đúng mục đích, thời gian, không chuyển nhượng, cho thuê lại hoặc thay đổi mục đích sử dụng khi chưa có sự cho phép của cấp có thẩm quyền và thực hiện đúng các nội dung quy định tại Q...
  • 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc thuê quỹ đất ngắn hạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan Cơ quan Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan xây dựng, cơ quan tài chính, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này; đồng thời, thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền giao.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai 1. Vị trí và chức năng Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; có chức năng thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
  • 1. Vị trí và chức năng
  • Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
  • Cơ quan Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan xây dựng, cơ quan tài chính, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này; đồng thời, thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . T ổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Ủy ban nhân dân cấp xã; các phòng ban chuyên môn cấp huyện; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai và tổ chức t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trung tâm phát triển quỹ đất 1. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất Trung tâm phát triển quỹ đất là tổ chức phát triển quỹ đất, là đơn vị sự nghiệp công lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất
  • Trung tâm phát triển quỹ đất là tổ chức phát triển quỹ đất, là đơn vị sự nghiệp công lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Trung tâm phát triển quỹ đất có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng; được mở tài khoản để hoạt động theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . T ổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất Right: Điều 14. Trung tâm phát triển quỹ đất
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị x... Right: Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2025.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm các nội dung sau: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước; b) Xác định quan điểm, mục tiêu sử dụng đất đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia
  • 1. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm các nội dung sau:
  • a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước;
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2025.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Điều 5. Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Điều 7. Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Chương II Chương II TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
Chương III Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC CẤP
Điều 16. Điều 16. Lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia Việc lấy ý kiến kế hoạch sử dụng đất quốc gia được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối tượng lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung dự thảo kế hoạch sử dụng đất q...