Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức phân bổ ngân sách đối với các Đề tài, Dự án Khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức phân bổ ngân sách đối với các Đề tài, Dự án Khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức phân bổ ngân sách đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương theo Phụ lục kèm theo quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức phân bổ ngân sách đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách của địa phương theo Phụ lục kèm theo quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, và thay thế Quyết định 3942/2007/QĐ-UBND ngày 23/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách địa phương. Giao Sở Tài Chính phối hợp Sở Khoa học và Công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, và thay thế Quyết định 3942/2007/QĐ-UBND ngày 23/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh p...
  • Giao Sở Tài Chính phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các ngành, địa phương và đơn vị có liên quan triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng đến ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ngân hàng Nhà nước thu hết nợ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng đến ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ng...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán - Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được vay Các ngân hàng được vay theo quy định tại Quy chế này là các ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (gọi tắt là ngân hàng), bao gồm: 1. Ngân hàng thương mại; 2. Ngân hàng phát triển; 3. Ngân hàng đầu tư; 4. Ngân hàng chính sách; 5. Ngân hàng hợp tác; 6. Ngân hàng liên doanh; 7. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm 2. Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên kể từ khi phát hành đến khi đến hạn. 3. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phải đảm bảo thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Cấp tín dụng có bảo đảm; 2. Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng; 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cho vay cầm cố Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét và quyết định cho vay cầm cố khi ngân hàng có đủ các điều kiện sau đây: 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 2 Quy chế này; 2. Không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt; 3. Có Đơn xin vay; 4. Không có dư nợ quá hạn tại Ngân hàng nhà nước Việt Nam; 5. Thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lãi suất cho vay cầm cố 1. Lãi suất cho vay cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định và điều chỉnh phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ. 2. Trường hợp khoản vay bị quá hạn do ngân hàng xin vay không có nguồn trả nợ khi đến hạn thanh toán, thì chuyển sang nợ quá hạn và phải áp dụng lãi suất phạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tài sản cầm cố Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; 2. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; 3. Công trái; 4. Trái phiếu Kho bạc; 5. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành; 6. Các giấy tờ có giá khác được sử dụng làm tài sản cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện chấp nhận đối với tài sản cầm cố Giấy tờ có giá được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp nhận làm tài sản cầm cố khi có đủ các điều kiện sau: 1. Ngân hàng xin vay là người thụ hưởng (đối với giấy tờ có giá ghi danh), hoặc là người nắm giữ hợp pháp (đối với giấy tờ có giá vô danh); 2. Giấy tờ có giá quy định tại Điều 7 Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố Khi có nhu cầu vay vốn, ngân hàng xin vay gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố, bao gồm: 1. Đơn xin vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gồm các nội dung cơ bản sau: Tên; địa chỉ của ngân hàng xin vay; số tiền xin vay; mục đích vay vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chấp nhận tài sản cầm cố và chấp thuận cho vay cầm cố 1. Trường hợp ngân hàng xin vay đủ điều kiện quy định tại Điều 5 và tài sản cầm cố của ngân hàng xin vay đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 Quy chế này, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ vào giá trị và thời hạn thanh toán của giấy tờ có giá được chấp nhận cầm cố để xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức cho vay cầm cố 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ nhu cầu vay vốn của ngân hàng; hạn mức cho vay cầm cố còn được sử dụng để quyết định mức cho vay cầm cố trên Bảng kê giấy tờ có giá được chấp nhận cầm cố để vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Mức cho vay cầm cố tối đa không vượt quá tổng số tiền được thanh toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và ngân hàng xin vay thoả thuận về thời hạn cho vay và xác định các kỳ hạn trả nợ trên cơ sở mục đích của khoản vay và thời hạn thanh toán còn lại của các giấy tờ có giá được chấp nhận cầm cố, nhưng thời hạn cho vay tối đa không quá 1 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện cho vay 1. Sau khi nhận được thông báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về chấp thuận cho vay cầm cố, ngân hàng xin vay lập Khế ước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (4 bản chính) theo mẫu số 05/CC gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và ngân hàng xin vay căn cứ Bảng kê giấy tờ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trả nợ gốc và lãi 1. Ngân hàng xin vay có trách nhiệm và chủ động thực hiện đúng các cam kết về vay và trả nợ cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo các kỳ hạn đã thoả thuận ghi trên khế ước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không xem xét gia hạn đối với các khoản cho vay cầm cố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý thu hồi nợ bắt buộc Trường hợp đến kỳ hạn trả nợ mà ngân hàng xin vay không trả được nợ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ bắt buộc (gốc và lãi) và thanh toán tiền phạt (nếu có) như sau: 1. Trích tài khoản tiền gửi của ngân hàng xin vay tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để thu nợ bắt buộc đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tài sản cầm cố khi phải thu hồi nợ bắt buộc 1. Thu nợ từ việc thanh toán giấy tờ cầm cố đến hạn để thu hồi nợ trong trường hợp Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là tổ chức phát hành hoặc được uỷ quyền thanh toán cho người thụ hưởng (chủ sở hữu hợp pháp). 2. Yêu cầu tổ chức có trách nhiệm thanh toán giấy tờ có giá đến hạn đang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phân cấp thực hiện cho vay cầm cố Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện cho vay cầm cố tại Sở Giao dịch và chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 1. Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính tại Hà Nội. 2. Giám đốc chi nhánh Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của số liệu và tài liệu cung cấp. 2. Thực hiện đúng các cam kết với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam khi vay vốn tại Khế ước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Chính sách tiền tệ: Xác định hạn mức và lãi suất cho vay cầm cố trong từng thời kỳ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và thông báo để các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước để thực hiện. 2. Vụ Tín dụng có trách nhiệm: a. Thông báo về hạn mức ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành Việc sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.