Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03... Right: Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Điều 7 được sửa đổi như sau: "Điều 7. Tài sản cầm cố Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tài sản cầm cố Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; 2. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; 3. Công trái; 4. Trái phiếu Kho bạc; 5. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành; 6. Các giấy tờ có giá khác được sử dụng làm tài sản cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định trong từng thời kỳ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003...
  • 1. Điều 7 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 7. Tài sản cầm cố
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1452/2003/QĐ-NHNN ngày 03/11/2003...
  • 1. Điều 7 được sửa đổi như sau:
  • c) Trái phiếu công trình Trung ương,
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trái phiếu Chính phủ, gồm: Right: 5. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành;
  • Left: a) Tín phiếu Kho bạc, Right: 4. Trái phiếu Kho bạc;
  • Left: b) Trái phiếu Kho bạc, Right: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước;
Target excerpt

Điều 7. Tài sản cầm cố Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; 2. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; 3. Công trái; 4. Trái phiếu Kho bạc; 5. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành; 6. Các giấy tờ có...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng đến ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ngân hàng Nhà nước thu hết nợ.
Điều 4. Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán - Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được vay Các ngân hàng được vay theo quy định tại Quy chế này là các ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (gọi tắt là ngân hàng), bao gồm: 1. Ngân hàng thương mại; 2. Ngân hàng phát triển; 3. Ngân hàng đầu tư; 4. Ngân hàng chính sách; 5. Ngân hàng hợp tác; 6. Ngân hàng liên doanh; 7. Ch...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm 2. Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên kể từ khi phát hành đến khi đến hạn. 3. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là ch...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phải đảm bảo thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Cấp tín dụng có bảo đảm; 2. Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng; 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn.