Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 24
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, địa phương, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN BIỂN TỈNH CÀ MAU ( Ban hành k èm theo Quyết định s ố 23/2025/ QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 202 5 của Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung quản lý nhà nước đối với khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau, trừ trường hợp các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý hoạt động trong k hu bảo tồn biển và vùng đệm 1. Hoạt động được thực hiện trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt a) Thả phao đánh dấu ranh giới vùng biển. b) Điều tra, nghiên cứu khoa học sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chịu sự giám sát của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động bị nghiêm cấm trong k hu bảo tồn biển 1. Lấn, chiếm, gây hại khu bảo tồn biển. 2. Khai thác thủy sản, nuôi trồng thủy sản, xây dựng công trình và hoạt động khác không đúng quy định, gây ảnh hưởng đến môi trường sống các loài thủy sinh và nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn biển. 3. Tàu cá, tàu biển và phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tái tạo nguồn lợi thủy sản và phục hồi môi trường sống của loài thủy sản 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân cùng với Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển tham gia hoạt động tái tạo nguồn lợi thủy sản và phục hồi môi trường sống của loài thủy sản. 2. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hoạt động nuôi trồng, khai thác thủy sản bền vững 1. Hàng năm, căn cứ kết quả đánh giá diễn biến tài nguyên môi trường, Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển có trách nhiệm đề xuất xây dựng kế hoạch nuôi trồng, tái tạo và khai thác nguồn lợi thủy sản xung quanh khu bảo tồn biển hợp lý; xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hoạt động giao thông trong khu bảo tồn biển 1. Hoạt động đúng luồng, tuyến theo quy định và hướng dẫn của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển (trừ trường hợp bất khả kháng). 2. Có thiết bị phòng chống sự cố, dụng cụ thu gom chất thải rắn, nước thải, dầu cặn và đổ đúng nơi quy định. Khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hoạt động du lịch , văn hóa, thương mại 1. Việc tổ chức các hoạt động du lịch văn hóa, thương mại không được làm ảnh hưởng xấu đến đa dạng sinh học, nguồn lợi thủy sản, hệ sinh thái, sinh cảnh, các công trình kiến trúc có giá trị văn hóa - lịch sử thuộc phạm vi của khu bảo tồn biển. Các dự án phát triển du lịch sinh thái có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hoạt động bè dịch vụ lặn, nhà hàng nổi 1. Đối với hoạt động lặn (trong vùng nước cảng biển, lồng bè, nhà hàng nổi) và hoạt động neo đậu của nhà hàng nổi phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền. 2. Đảm bảo các điều kiện và trang bị phương tiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hợp tác quốc tế, nghiên cứu khoa học 1. Các hoạt động hợp tác quốc tế phải tuân thủ pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và điều ước quốc tế về đa dạng sinh học mà Việt Nam là thành viên và mở rộng hợp tác về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học với các nước, vùng lãnh thổ, tổ chức, cá nhân nước ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHU BẢO TỒN BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau. Chỉ đạo Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển thực hiện nhiệm vụ và chức năng được quy định tại Quy chế n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 1 . Quyền và trách nhiệm của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển 1. Quyền của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chuyển tiếp khu bảo tồn đã được thành lập trước ngày Luật Đa dạng sinh học có hiệu lực 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2012 việc rà soát các khu bảo tồn đã được thành lập trước ngày Luật Đa dạng sinh học có hiệu lực. 2. Rà so...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 1 . Quyền và trách nhiệm của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển
  • 1. Quyền của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính p...
  • khoản 5 Điều 1 và khoản 7 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Chuyển tiếp khu bảo tồn đã được thành lập trước ngày Luật Đa dạng sinh học có hiệu lực
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2012 việc rà soát các khu bảo tồn đã được thành lập trước ngày Luật...
  • 2. Rà soát việc đáp ứng các tiêu chí chủ yếu của khu bảo tồn theo quy định của Luật Đa dạng sinh học, Nghị định này. Các khu bảo tồn không đáp ứng các tiêu chí chủ yếu thì phải thành lập dự án chuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Quyền và trách nhiệm của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển
  • 1. Quyền của Ban Quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính p...
  • khoản 5 Điều 1 và khoản 7 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 11. Chuyển tiếp khu bảo tồn đã được thành lập trước ngày Luật Đa dạng sinh học có hiệu lực 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thành trước ngày 31...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1

Điều 1 2 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển 1. Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. 2. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí xác định các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Danh mục được ưu tiên bảo vệ 1. Loài động vật, thực vật hoang dã; giống cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây gọi chung là loài được ưu tiên bảo vệ) là loài đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Đang bị đe doạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 2 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển
  • 1. Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
  • 2. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; khoản 6 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tiêu chí xác định các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Danh mục được ưu tiên bảo vệ
  • 1. Loài động vật, thực vật hoang dã
  • giống cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây gọi chung là loài được ưu tiên bảo vệ) là loài đáp ứng các tiêu chí sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển
  • 1. Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
  • 2. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; khoản 6 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 12. Tiêu chí xác định các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Danh mục được ưu tiên bảo vệ 1. Loài động vật, thực vật hoang dã; giống cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm đượ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TÀI CHÍNH CỦA KHU BẢO TỒN BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn tài chính 1. Ngân sách Nhà nước cấp. 2. Các khoản thu từ phí tham quan, dịch vụ du lịch và các khoản trích từ hoạt động kinh doanh du lịch trong khu bảo tồn biển. 3. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho các hoạt động quản lý, phát triển khu bảo tồn biển theo quy định của pháp luật. 4. Các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí Việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí hoạt động của khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích giữ gìn, bảo vệ khu bảo tồn biển hoặc phát hiện, khắc phục sự cố môi trường, bảo vệ các hệ sinh thái, bảo vệ và tái tạo nguồn lợi sinh vật biển trong khu bảo tồn biển thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà xử lý; nếu gây thiệt hại, phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến Khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có những điểm chưa phù hợp hoặc vướng mắc liên quan đến nội dung của Quy chế, đề nghị các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học về quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, khu bảo tồn, bảo tồn và phát triển bền vững các loài sinh vật, bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên di truyền.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cơ quan, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có hoạt động trực tiếp hoặc liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ c...
Điều 4. Điều 4. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập, thẩm định và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo trình tự, thủ tục sa...
Điều 5. Điều 5. Lập, phê duyệt quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của Bộ, cơ quan ngang bộ 1. Căn cứ vào quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước, Bộ, cơ quan ngang bộ có chức năng quản lý nhà nước về bảo tồn đa dạng sinh học có trách nhiệm lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thuộc phạm vi quản lý của mình. 2. Trình tự, thủ t...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học 1. Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Yêu cầu điều chỉnh mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, ngành, địa phương; quốc phòng, an ninh; b) Khi có sự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển k...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí phân cấp khu bảo tồn 1. Khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh và khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia là các khu bảo tồn đáp ứng các tiêu chí chủ yếu quy định tại Điều 17, khoản 2 Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 20 của Luật Đa dạng sinh học. 2. Khu dự trữ thiên nhiên cấp tỉnh là khu bảo tồn đáp ứng c...