Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 54

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp Right: Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1.Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm: a) Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng, hoạt động tại Việt Nam: - Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã,...

Open section

Mục 1

Mục 1 ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
Removed / left-side focus
  • GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ
  • Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau:
  • 1.Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 9. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây: a) Vay tài chính (bằng tiền); b) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ trả chậm theo phương thức mở thư tín dụng, nhờ thu qua Ngân hàng được phép hoặc theo phương thức trả chậm khác; c) Thuê tài chính nước ngoài; d) Phát hành trái phiếu...

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
  • 9. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây:
  • a) Vay tài chính (bằng tiền);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II

Chương II TRANG ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRANG ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 MỤC ĐÍCH VÀ ĐIỀU KIỆN VAY NGẮN HẠN 13. Mục đích vay ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp: a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động cho sản xuất kinh doanh, theo đúng phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp được quy định trong Giấy chứng nhận đăng...

Open section

Mục 1

Mục 1 TẢI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TẢI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • MỤC ĐÍCH VÀ ĐIỀU KIỆN VAY NGẮN HẠN
  • 13. Mục đích vay ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp:
  • a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động cho sản xuất kinh doanh, theo đúng phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp được quy định t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN 18. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo qui định của pháp luật; b) Khoản vay nước ngoài dùng để...

Open section

Mục 2

Mục 2 RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN
  • 18. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau:
  • a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo qui định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương III

Chương III THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP
  • KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Rewritten clauses
  • Left: ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI Right: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
similar-content Similarity 0.8 rewritten

MỤC 1

MỤC 1 YÊU CẦU, QUI TRÌNH, THẨM QUYỀN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 20. Yêu cầu và quy trình thực hiện việc đăng ký khoản vay nước ngoài: a) Đối với khoản vay ngắn hạn, Doanh nghiệp không phải đăng ký với Ngân hàng Nhà nước nhưng Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn phải đảm bảo phù hợp với các điều kiện nêu tạ...

Open section

Mục 3

Mục 3 XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
  • KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Removed / left-side focus
  • YÊU CẦU, QUI TRÌNH, THẨM QUYỀN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
  • 20. Yêu cầu và quy trình thực hiện việc đăng ký khoản vay nước ngoài:
  • a) Đối với khoản vay ngắn hạn, Doanh nghiệp không phải đăng ký với Ngân hàng Nhà nước nhưng Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn phải đảm bảo phù hợp với các điều kiện nêu tại Mục I, Chương II của Thôn...
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 25. Hồ sơ Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài đối với Doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng bao gồm: a) Đơn đăng ký vay, trả nợ nước ngoài (theo Mẫu đơn số 1 kèm theo Thông tư này); b) Bản sao có công chứng Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; hoặc Giấy phép đầu tư; hoặc giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI 27. Hồ sơ đăng ký thay đổi (đối với các trường hợp quy định tại điểm 22, Mục I, Chương III của Thông tư này) bao gồm: a) Đơn đăng ký thay đổi (theo Mẫu đơn số 2 kèm theo Thông tư này); b) Bản sao và bản dịch ra tiếng Việt Nam (có xác nhận của thủ trưởng Doanh nghiệp) thoả thuận thay đổi đã ký; c) Văn bản ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 28. Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xác nhận việc Đăng ký vay, trả nợ nước ngoài và Đăng ký thay đổi của Doanh nghiệp trên cơ sở: a) Kế hoạch tổng hạn mức vay nước ngoài hàng năm do Thủ tướng Chính phủ duyệt; b) Chính sách quản lý n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 RÚT VỐN VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI 31. Các giao dịch rút vốn và trả nợ đối với các khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp chỉ được thực hiện thông qua 01 Ngân hàng được phép, trừ một số giao dịch (trong đó Ngân hàng được phép không bảo lãnh và làm dịch vụ) sau đây: a) Rút vốn thanh toán trực tiếp cho Người thụ hưởng nước ngoài đối với h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 36. Cuối ngày làm việc (nếu có phát sinh), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Quản lý Ngoại hối) các tài liệu về việc xác nhận đăng ký hoặc đăng ký thay đổi khoản vay cho Doanh nghiệp: a) Bản sao Đơn đăng ký hoặc đơn đăng ký thay đổi khoản va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM 40. Định kỳ hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước và các cơ quan có liên quan tiến hành công tác kiểm tra tình hình vay và trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản, tài liệu cần thiết để việc kiểm tra được thực hiện kịp thời, hiệu quả. 41. Trường hợp xả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 42. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp; b) Quyết định số 1432/2001/QĐ-NHNN ngày 16/11/2001 của Thống đốc Ngân h...

Open section

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH BẢO LÃNH KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN
  • ĐẾN GIAO DỊCH BẢO LÃNH KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • 42. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản sau:
  • a) Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp;

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về: a) Thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh; b) Việc mở và sử dụng tài khoản vay, trả nợ nước ngoài tại tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam; c) Việc rút vốn, trả nợ và chuyển tiền khác liên quan đến thực hiện...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cư trú là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam là Bên đi vay nước ngoài (sau đây gọi chung là Bên đi vay). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng dịch vụ tài khoản liên...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoản vay nước ngoài là cụm từ dùng chung để chỉ khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi là khoản vay tự vay tự trả) và khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh dưới mọi hình thức vay nước ngoài thông qua hợp đồng vay, hợ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý các khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm 1. Các khoản vay tự vay tự trả dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm không thuộc đối tượng phải đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài theo quy định tại Chương III Thông tư này. 2. Việc mở và sử dụng tài khoản vay, trả nợ nước ng...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn hình thức khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay tự trả 1. Bên đi vay có thể lựa chọn thực hiện khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay và báo cáo tình hình thực hiện khoản vay tự vay tự trả theo một trong các hình thức sau: a) Hì...
Điều 6. Điều 6. Trang điện tử 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện quản lý thông tin dữ liệu về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh thông qua Trang điện tử được truy cập qua địa chỉ www.sbv.gov.vn hoặc www.qlnh-sbv.cic.org.vn . 2. Việc sử dụng Trang điện tử để khai báo thông ti...
Điều 7. Điều 7. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử 1. Trường hợp Trang điện tử gặp lỗi kỹ thuật (không phải lỗi của Bên đi vay), Bên đi vay tạm thời sử dụng hình thức truyền thống để thực hiện khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài tại t...
Điều 8. Điều 8. Tài khoản truy cập 1. Tài khoản truy cập là tên và mật khẩu truy cập Trang điện tử cấp cho người sử dụng gồm: a) Bên đi vay lựa chọn hình thức trực tuyến; b) Các cá nhân thuộc Vụ Quản lý Ngoại hối và Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố tham gia quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh;...