Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi khi ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ tiền ăn 1. Hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng/suất ăn. 2. Hỗ trợ tối đa không quá 2 suất ăn/người/ngày, đảm bảo phù hợp với diễn biến thực tế thời gian chữa cháy rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025. 2. Các nội dung tại Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức hỗ trợ cho ngân sách cấp xã tổ chức bảo vệ rừng tại cơ sở; mức trợ cấp cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư 1. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc triển khai thực hiện dự án phải đảm bảo đúng mục đích, mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025.
  • 2. Các nội dung tại Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức hỗ trợ cho ngân sách cấp xã tổ chức bảo vệ rừng tại cơ sở
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư
  • 1. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Việc triển khai thực hiện dự án phải đảm bảo đúng mục đích, mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án được duyệt và đảm bảo hiệu quả sử dụng đất khu dân cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2025.
  • 2. Các nội dung tại Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức hỗ trợ cho ngân sách cấp xã tổ chức bảo vệ rừng tại cơ sở
Target excerpt

Điều 5. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư 1. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn đã được cấp có...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp huyện/xã; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đầu tư xây dựng khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư xây dựng khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã Ký Cao Khoa QUY ĐỊNH Về đầu tư xây dựng khu dân cư để đấu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung thực hiện xây dựng khu dân cư, điểm dân cư tạo quỹ đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất có thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng được xét giao đất để xây dựng nhà ở theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) xây dựng các khu dân cư tại địa phương để giao đất xây dựng nhà ở. 2. UBND cấp xã, Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc UBND các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, các tổ chức Nhà nước có chức năng phát triển quỹ đấ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đất khu dân cư, điểm dân cư nêu tại quy định này được hiểu là đất được xác định để xây dựng nhà ở và các công trình công cộng, dịch vụ phục vụ cho đời sống sinh hoạt gắn liền với khu dân cư. 2. Đối tượng chính sách a) Là người có công với cách mạng được quy định tại điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, Kho...