Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 22
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai định mức kinh tế - kỹ thuật để làm căn cứ để tính giá dịch vụ; đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công; giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành liên quan đến việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1. Lưới địa chính; 2. Lưới khống chế đo vẽ; 3. Trích đo địa chính thửa đất; 4. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức KT-KT này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ là quá trình giám sát, xác định khối lượng thực hiện, đánh giá chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật; theo đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc và bản đồ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức
  • 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
  • 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ là quá trình giám sát, xác định khối lượng thực hiện, đánh giá chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức
  • 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
  • 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ là quá trình giám sát, xác định khối lượng thực hiện, đánh giá chất lượng sản phẩm...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi áp dụng 1. Định mức KT-KT làm căn cứ để tính giá dịch vụ; đơn giá cung cấp sản phẩm, dịch vụ công; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành liên quan đến việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Định mức KT-KT này được xây dựng dựa trên công nghệ trung bình phổ bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính bao gồm các định mức thành phần 1. Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thành phần củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau: BĐĐC tỷ lệ Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm 2 ) Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Bản đồ địa chính BĐĐC Giấy chứng nhận GCN Công suất C/suất Định mức ĐM Đơn vị tính ĐVT Kiểm tra nghiệm thu KTNT Kỹ sư KS Kỹ thuật viên KTV Lao động phổ thông LĐPT Loại khó khăn KK Ủy ban nhân dân UBND Tài nguyên và Môi trường TNMT Văn phòng Đăng ký đất đai VPĐK

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức lao động Lưới địa chính 1. Nội dung công việc a) Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển; b) Xây tường vây; c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Định mức lao động Lưới khống chế đo vẽ 1. Nội dung công việc Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán. 2. Phân loại khó khăn Việc phân loại khó khăn Lưới khống chế đo vẽ thực hiện như quy định đối với Lưới địa chính quy định tại khoản 2 Điều 8. 3. Định...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được thực hiện từ tổng thể đến chi tiết ở cấp đơn vị thi công và cấp chủ đầu tư. 2. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được thực hiện trên cơ sở kế hoạch kiểm tra, thẩm định,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Định mức lao động Lưới khống chế đo vẽ
  • 1. Nội dung công việc
  • Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
  • 1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được thực hiện từ tổng thể đến chi tiết ở cấp đơn vị thi công và cấp chủ đầu tư.
  • Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được thực hiện trên cơ sở kế hoạch kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm được quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Định mức lao động Lưới khống chế đo vẽ
  • 1. Nội dung công việc
  • Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán.
Target excerpt

Điều 8. Yêu cầu đối với công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được thực hiện từ tổng thể đến chi tiết ở cấp đơn vị thi công và cấp chủ đầ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức lao động Trích đo địa chính thửa đất 1. Nội dung công việc a) Ngoại nghiệp Công tác chuẩn bị: Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư, tài liệu; thiết bị; Xác định ranh giới thửa đất: Liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất; Đo vẽ chi tiết: Đo vẽ chi tiết thửa đất ngoài thực địa; Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Định mức lao động Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thực hiện như quy định đối với Trích đo địa chính thửa đất quy định tại khoản 1 Điều 10. 2. Phân loạ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1. Nội dung, mức kiểm tra đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản được quy định tại Phụ lục 1a ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành chưa có quy định cụ thể về nội dung, mức kiểm tra thì thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1b ban hàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Định mức lao động Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung công việc
  • Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thực hiện như quy định đối với Trích đo địa chính thửa đất quy định tại khoản 1 Điều 10.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm
  • 1. Nội dung, mức kiểm tra đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản được quy định tại Phụ lục 1a ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành chưa có quy định cụ th...
  • dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Định mức lao động Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung công việc
  • Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thực hiện như quy định đối với Trích đo địa chính thửa đất quy định tại khoản 1 Điều 10.
Target excerpt

Điều 10. Nội dung và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1. Nội dung, mức kiểm tra đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản được quy định tại Phụ lục 1a ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với sản phẩm đo đạc và...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức lao động Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Nội dung công việc Đo đạc tài sản gắn liền với đất thực hiện như quy định đối với Trích đo địa chính thửa đất quy định tại khoản 1 Điều 10. 2. Phân loại khó khăn: Không áp dụng. 3. Định biên và định mức a) Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức lao động Đo đạc định vị điểm mốc giới thửa đất, mốc thiết kế xây dựng 1. Nội dung công việc Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa; Đo ngắm; Tính toán; phục vụ KTNT. 2. Phân loại khó khăn: Không áp dụng. 3. Định biên và định mức a) Trường hợp người sử dụng đất có yêu cầu đo đạc định vị mốc giới thửa đất từ bản đồ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức vật tư và thiết bị Lưới địa chính 1. Dụng cụ a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 04 SốTT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/điểm) Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo mưa Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04 3 Cuốc Cái 12 0,07 0,22 0,10 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Định mức vật tư và thiết bị Lưới khống chế đo vẽ Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho lưới khống chế đo vẽ được tính như sau: 1. Mức dụng cụ được tính bằng mức dụng cụ đo ngắm lưới địa chính tại Bảng 04 và Bảng 05. 2. Mức thiết bị được tính bằng mức thiết bị đo ngắm lưới địa chính tại Bảng 07. 3. Mức vật tư được tính bằng mức v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định mức vật tư và thiết bị Trích đo địa chính thửa đất 1. Ngoại nghiệp a) Dụng cụ Mức dụng cụ Đo vẽ chi tiết: Bảng 10 Số TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức trích đo thửa đất dưới 100 m 2 (ca/thửa) 1 Áo mưa Cái 18 0,45 2 Ba lô Cái 18 0,89 3 Giày cao cổ Đôi 12 0,89 4 Hộp đựng dụng cụ Cái 48 0,24 5 Mũ cứng Cái 12 0,89 6 Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.1 targeted reference

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 0,16 0,19 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,01 0,01 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,01 0,01 Điều hòa Cái 2,20 0,05 0,06 Điện KW 1,55 1,77 1.2 Lập kết quả trích đo địa chính thửa đất Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 0,03 0,03 Điện KW 1,01 1,01 1.3 Nhập thông tin thửa đất Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,11 0,11 Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Các sản phẩm đo đạc và bản đồ sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu đều phải chịu sự kiểm tra nhà nước về chất lượng, bao gồm cả các sản phẩm đo đạc và bản đồ đã được đánh giá chất lượng bởi các tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc đã được áp dụng các biện pháp quản lý chất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần mềm vẽ BĐ
  • Máy in Laser A4
  • Máy in phun A0
Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
  • Các sản phẩm đo đạc và bản đồ sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu đều phải chịu sự kiểm tra nhà nước về chất lượng, bao gồm cả các sản phẩm đo đạc và bản đồ đã được đánh giá chất lượng bởi các tổ ch...
  • 2. Việc kiểm tra nhà nước về sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện theo kế hoạch hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc có khiếu nại, tố cáo, cảnh báo về chấ...
Removed / left-side focus
  • Phần mềm vẽ BĐ
  • Máy in Laser A4
  • Máy in phun A0
Target excerpt

Điều 14. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Các sản phẩm đo đạc và bản đồ sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu đều phải chịu sự kiểm tra nhà nước về chất lượng, bao gồm cả các sản phẩm đo đạc v...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất quy đị...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán; b) Quyết định giao nhiệm vụ, đặt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đ...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
  • 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ đã hoàn thành.
  • 2. Căn cứ nghiệm thu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đ...
Target excerpt

Điều 16. Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ đã hoàn thành. 2. Căn cứ...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 16 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc định vị điểm mốc giới thửa đất, mốc thiết kế xây dựng 1. Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,25 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất có diện tích dưới 100 m 2 tại Điều 16. 2. Trường hợp đo đạc định vị mốc giới thửa đất, mốc thiết kế xây dựng từ mốc thứ 2 trở lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, đo đạc và bản đồ chuyên ngành; trừ các sản phẩm đo đạc và bản đồ quốc phòng được quy định tại Điều 24 của Luật Đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc và bản đồ; tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ phải được tiến hành thường xuyên trong quá trình sản xuất trên cơ sở tiến độ thi công đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ được giao. 2. Công tác thẩm định phải được thực hiện...
Điều 5 Điều 5 . Trách nhiệm kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư a) Đảm bảo chất lượng, khối lượng sản phẩm hoàn thành; tiến độ thực hiện đối với các nhiệm vụ đo đạc và bản đồ được giao; b) Tổ chức thực hiện kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu các sản phẩm đo đạc và bản đồ đối với các...
Điều 6. Điều 6. Lập kế hoạch kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng sau khi trúng thầu, đơn vị thi công phải lập kế hoạch triển khai trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng sản phẩm gửi chủ đầu tư để có kế hoạch kiểm tra, thẩm định, ngh...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí thực hiện công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do đơn vị thi công thực hiện được tính trong đơn giá, dự toán được phê duyệt theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Kinh phí cho hoạt động kiểm tra, thẩm...