Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 59
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1510/2003/QĐ-BGTVT ngày 27/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Ban Quản lý dự án thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính), Thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ do Nhà nước đầu tư. 2. Việc xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm: a) Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải), các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến phà, Cầu phao, Hạt Quản lý đường bộ; b) Cục Giám đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm:
  • a) Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải), các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến p...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm:
  • a) Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải), các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến p...
Target excerpt

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quả...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Ngoài quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Ngoài quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngoài quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Target excerpt

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN A. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách đầu tư phát triển giao thông đường bộ; xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quốc gia về an toàn giao thông và các biện pháp đảm bảo giao thông đường bộ thông suốt, an toàn. 2. Chủ trì hoặc phối hợp với các Bộ, ngành xây dựng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Nghiên cứu xây dựng quy chế quản lý, bảo trì; định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường bộ trình Bộ Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo trì đường bộ trong phạm vi được giao quản lý. 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý đường bộ trực thuộc thực hiện các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý, sửa chữa đường bộ trực thuộc Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ, hành lang an toàn đường bộ do đơn vị quản lý để Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải tổng hợp trình Cục Đường bộ Việt Nam (đối với quốc lộ); trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đường bộ 1. Thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường bộ. Kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ đã giao cho các tổ, nhân viên của Hạt. 2. Tổ chức tuần đường, đếm xe, cập nhật tình hình cầu đường và báo cáo cấp trên theo quy định. 3. Kiểm tra, xử lý và báo cáo kịp thời khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cụm phà, Bến phà (Cầu phao) 1. Thực hiện kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ đường ra vào bến, cầu dẫn, Ponton, bến hoặc lưỡi bến, báo hiệu đường sông, báo hiệu đường bộ đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua sông. 2. Đảm bảo các trang thiết bị cứu sinh cần thiết. Các phương tiện nổi phục vụ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác 1. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý đảm bảo an toàn giao thông, đảm bảo an toàn thi công và vệ sinh môi trường. 2. Khi thẩm định dự án phải thẩm định về an toàn giao thông trong các giai đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Ban Quản lý dự án (đại diện chủ đầu tư) trong quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác 1. Khi lập hồ sơ mời thầu phải có đầy đủ yêu cầu, tiêu chuẩn đánh giá phương án tổ chức đảm bảo an toàn giao thông cho các phương tiện tham gia giao thông. 2. Không xét thầu đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các nhà thầu thi công trên đường bộ khai thác 1. Lập hồ sơ đảm bảo an toàn giao thông và trình cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để cấp phép thi công sau khi có sự thống nhất với Ban Quản lý dự án. Sau khi đã được cấp phép thi công phải đến đơn vị quản lý đường bộ để nhận bàn giao mặt bằng thi công và triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam 1. Chỉ đạo các cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam đã quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất từng mặt hoặc toàn bộ hoạt động quản lý, bảo trì đường bộ do các Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam
  • 1. Chỉ đạo các cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam đã quy định tại Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất từng mặt hoặc toàn bộ hoạt động quản lý, bảo trì đường bộ do các Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải và các đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam
  • 1. Chỉ đạo các cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam đã quy định tại Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất từng mặt hoặc toàn bộ hoạt động quản lý, bảo trì đường bộ do các Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải và các đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ...
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu t...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ 1. Chỉ đạo cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành tốt nhiệm vụ của Khu Quản lý đường bộ được quy định tại Điều 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm trực tiếp trước Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam về kết quả quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Căn cứ nguồn vốn được giao và các tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành tốt nhiệm vụ của Sở Giao thông vận tải đã quy định tại Điều 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm trực tiếp trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố và Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam về kết quả quản lý, bảo trì đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, sửa chữa đường bộ 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ của các Hạt quản lý đường bộ trực thuộc; thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ đã quy định tại Điều 7 của Quy định này. 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Hạt trưởng Hạt quản lý đường bộ 1. Tổ chức điều hành, giám sát cán bộ, công nhân viên của Hạt thực hiện trách nhiệm của Hạt quản lý đường bộ đã quy định tại Điều 8 của Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ về nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm trực tiếp hoặc liên đớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Giám đốc Cụm phà, Bến trưởng Bến phà (Cầu phao) 1. Tổ chức điều hành thực hiện nhiệm vụ đảm bảo giao thông qua sông đã quy định tại Điều 9 của Quy định này. 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các Ban Quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sửa chữa, nâng cấp công trình bến trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của nhân viên tuần đường 1. Nghiêm chỉnh thực hiện Quy chế tuần đường và theo các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ. 2. Tuần tra, kiểm tra theo đúng quy định và phân công của Hạt trưởng, phát hiện hư hỏng công trình đường bộ, lấn chiếm hành lang; tình trạng gây mất an toàn gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của công nhân bảo dưỡng thường xuyên 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hạt trưởng hoặc Hạt phó phân công 2. Sửa chữa gọn, nhanh công việc được giao, không làm việc khác khi chưa hoàn thành nhiệm vụ. 3. Phải đặt biển báo công trường, rào chắn báo hiệu khu vực thi công trong suốt quá trình sửa chữa và chỉ được di chuyển đi nơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông Chỉ đạo cán bộ, công nhân viên trong Cục thực hiện các nội dung đã quy định tại Điều 10 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Tổng giám đốc các Ban Quản lý dự án Chỉ đạo cán bộ, công nhân viên trong thực hiện các nội dung đã quy định tại Điều 11 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm người đứng đầu nhà thầu Chỉ đạo tổ chức thực hiện các nội dung đã quy định tại Điều 12 của Quy định này và nội dung bản quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác ban hành theo Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A

MỤC A HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam 1. Lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam, lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm cá nhân được giao và mức độ bị xử lý của cấp dưới trong công tác quản lý, điều hành công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hình thức xử lý đối với Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ Không hoàn thành nhiệm vụ quy định tại Điều 14 của Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới trong các trường hợp sau: 1. Bị khiển trách khi: a) Để 2 Hạt trưởng, Bến trưởng thuộc quyền quản lý bị buộc thôi việc; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hình thức xử lý đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải Không hoàn thành nhiệm vụ quy định tại Điều 15 của Quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới trong các trường hợp sau: 1. Bị khiển trách khi: a) Để 2 Hạt trưởng thuộc quyền quản lý bị buộc thôi việc; b) Để 1 Giám đốc đơn vị Quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo cơ quan tham mưu nghiệp vụ của Khu Quản lý đường bộ Lãnh đạo các cơ quan tham mưu không hoàn thành nhiệm được giao thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới đối với các vi phạm của nhân viên và giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, cụm phà, bến phà (cầu p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo cơ quan tham mưu nghiệp vụ của Sở Giao thông vận tải Lãnh đạo các cơ quan tham mưu không hoàn thành nhiệm vụ được giao thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới đối với các vi phạm của nhân viên và giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, cụm phà, bến phà (c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hình thức xử lý đối với Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Giám đốc cụm phà 1. Bị khiển trách khi: a) Không hoàn thành 1 trong những nhiệm vụ quy định ở Điều 16 của Quy định này (đối với đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ) hoặc Điều 18 của Quy định này (đối với cụm phà); b) Hạt trưởng, Bến trưởng thuộc quyền quản lý bị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý đối với lãnh đạo Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông Với chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác, lãnh đạo Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông và lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng thời chịu trách nhiệm gián tiếp và bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý đối với lãnh đạo Ban Quản lý dự án Với chức năng được giao đại diện chủ đầu tư quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác, lãnh đạo Ban Quản lý dự án và lãnh đạo các phòng, ban tham mưu của Ban Quản lý dự án phải đồng thời chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hình thức xử lý đối với người đứng đầu nhà thầu xây lắp. Các nhà thầu chính, nhà thầu phụ khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác: 1. Bị cảnh cáo khi không thực hiện Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 của Quy định này và bị cơ quan có thẩm quyền lập biên bản lần đầu, trong trường hợp bị l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B

MỤC B ĐỐI VỚI HẠT TRƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hành vi vi phạm 1. Không thu thập, cập nhật số liệu, tình trạng cầu đường theo quy định về quản lý và báo cáo theo biểu mẫu, không kiểm tra, đôn đốc tuần đường thực hiện đúng nhiệm vụ phân công và ghi chép báo cáo. 2. Thiếu kiểm tra, đôn đốc để công nhân duy tu vi phạm các quy tắc an toàn lao động, an toàn giao thông khi thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hình thức xử lý 1. Bị khiển trách khi: a) Vi phạm 2 lần một trong các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 33; b) Vi phạm lần 1 Khoản 6 Điều 33. 2. Bị cách chức chuyển đi làm việc khác có mức lương thấp hơn khi: a) Vi phạm 3 lần một trong các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 33; b) Vi phạm lần 2 Khoản 6 Điều 33; c) Vi phạm lần đầu các khoản 7...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC C

MỤC C ĐỐI VỚI BẾN TRƯỞNG BẾN PHÀ (CẦU PHAO)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hành vi vi phạm 1. Không thực hiện một trong các trách nhiệm của Bến trưởng bến phà (cầu phao) quy định tại Điều 18 của Quy định này. 2. Không đôn đốc nhân viên, thuỷ thủ, thuyền trưởng thực hiện đúng nội quy, quy trình chạy phà, lắp ráp, tháo dỡ cầu phao. 3. Không kiểm tra, đôn đốc các nhân viên làm việc trên bờ thực hiện việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hình thức xử lý 1. Bị cảnh cáo khi: a) Vi phạm lần 2 một trong các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 35; b) Vi phạm lần đầu Khoản 5 Điều 35. 2. Bị cách chức và chuyển công tác khác có bậc lương thấp hơn khi: a) Vi phạm lần 3 một trong các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 35; b) Vi phạm lần 2 Khoản 5 Điều 35. 3. Bị buộc thôi việc khi: a) Để 3 cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC D

MỤC D ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN TUẦN ĐƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hành vi vi phạm 1. Hơi thở có mùi rượu bia hoặc sử dụng chất kích thích mà pháp luật cấm khi đang làm nhiệm vụ. 2. Có thái độ hách dịch, cửa quyền trong giao tiếp khi làm việc. 3. Tự ý bỏ nhiệm vụ được phân công hoặc làm trái nhiệm vụ được giao. 4. Không phát hiện ra những hư hỏng cầu đường và các hành vi xâm phạm phạm vi bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hình thức xử lý 1. Bị khiển trách khi: a) Vi phạm lần 2 một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 37; b) Vi phạm lần đầu một trong các khoản 4, 5 và 6 Điều 37. 2. Chuyển làm công tác khác có mức lương thấp hơn khi: a) Vi phạm lần 3 một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 37; b) Vi phạm lần 2 một trong các khoản 4, 5 và 6 Điều 37; c) Vi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC E

MỤC E ĐỐI VỚI CÔNG NHÂN BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hành vi vi phạm 1. Sửa chữa không đúng trình tự công việc quy định. 2. Không thực hiện nhiệm vụ theo đúng phân công. 3. Bỏ đi nơi khác khi công việc giao chưa hoàn thành. 4. Phát hiện ra hư hỏng không báo cáo. 5. Phạm vi thi công không có biển báo hiệu, rào chắn, đèn báo ban đêm theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hình thức xử lý 1. Bị khiển trách khi: a) Vi phạm lần đầu khoản 1, 2 và 3 Điều 39; b) Vi phạm lần 2 Khoản 4 Điều 39. 2. Bị chuyển công việc khác có mức lương thấp hơn khi: a) Vi phạm lần 2 khoản 1, 2 và 3 Điều 39; b) Vi phạm lần 3 Khoản 4 Điều 39; c) Vi phạm lần đầu khoản 5 Điều 39. 3. Bị buộc thôi việc đối với cán bộ công chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC G

MỤC G THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xử lý kỷ luật Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam; Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông; Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ; Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xử lý kỷ luật Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ và các chức danh khác theo thẩm quyền trên cơ sở đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam xử lý kỷ luật: 1. Cán bộ nhân viên các cơ quan tham mưu của Cục. 2. Phó Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ, Tổng giám đốc (Phó Tổng giám đốc) Ban Quản lý dự án trực thuộc Cục. 3. Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Giám đốc cụm phà thuộc quyền quản lý của Cục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ xử lý kỷ luật: 1. Cán bộ nhân viên các cơ quan tham mưu của Khu Quản lý đường bộ. 2. Phó Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Phó Giám đốc cụm phà thuộc quyền quản lý của Khu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Giám đốc Sở Giao thông vận tải xử lý kỷ luật: 1. Cán bộ nhân viên các cơ quan tham mưu của Sở Giao thông vận tải. 2. Phó giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ và các chức danh thuộc thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Giám đốc cụm phà; Bến trưởng bến phà xử lý kỷ luật cán bộ nhân viên thuộc quyền quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Tổng Giám đốc Ban Quản lý dự án, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Các Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm kiểm tra và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời bằng vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Pháp chế; 4. Vụ Vận tải; 5. Vụ Khoa học - Công nghệ; 6. Vụ Hợp tác quốc tế; 7. Vụ Tổ chức cán bộ; 8. Thanh tra; 9. Văn phòng; 10. Cục Đường bộ Việt Nam; 11. Cục Đường sắt Việt Nam; 12. Cục Đư...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ...