Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
38/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
2464/QĐ-SGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 2464/QĐ-SGTVT năm 2008 về Quy định mẫu rào chắn dùng cho công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1510/2003/QĐ-BGTVT ngày 27/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1510/2003/QĐ-BGTVT ngày 27/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Ban Quản lý dự án thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính), Thủ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở; Chánh Thanh tra Sở; Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ; Trưởng phòng Quản lý cấp-thoát nước; Trưởng phòng Quản lý giao thông thủy; Trưởng phòng Quản lý công viên cây xanh; Giám đốc các Khu Quản lý giao thông đô thị số 1, 2, 3, 4; Giám đốc Khu đường sông; Giám đốc Công ty Chiếu sáng công cộng; Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở
- Chánh Thanh tra Sở
- Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành p...
- QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC,
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2004
- Left: CÁ NHÂN KHI VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG Right: Giám đốc Công ty Quản lý công trình cầu phà thành phố
- Left: GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Right: Giám đốc Khu đường sông
- Left: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Right: Trưởng phòng Quản lý giao thông thủy
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ do Nhà nước đầu tư. 2. Việc xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu của rào chắn thi công 1. Mục đích Đảm bảo an toàn tuyệt đối và tạo cảm giác an toàn cho người và phương tiện lưu thông bên ngoài rào chắn cũng như người và thiết bị thi công bên trong rào chắn, đồng thời phải đảm bảo về mỹ quan đô thị. 2. Yêu cầu a. Không ngã đổ, nghiêng lệch trong quá trình thi công công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu của rào chắn thi công
- Đảm bảo an toàn tuyệt đối và tạo cảm giác an toàn cho người và phương tiện lưu thông bên ngoài rào chắn cũng như người và thiết bị thi công bên trong rào chắn, đồng thời phải đảm bảo về mỹ quan đô...
- a. Không ngã đổ, nghiêng lệch trong quá trình thi công công trình.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Quy định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ do Nhà nước đầu...
- Việc xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý bảo trì các hệ thống đường địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã),...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm: a) Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải), các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến phà, Cầu phao, Hạt Quản lý đường bộ; b) Cục Giám đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: 1. Công trình đào đường để lắp đặt, sửa chữa hệ thống thoát nước, cấp nước, điện lực, viễn thông, chiếu sáng công cộng… 2. Công trình thi công sửa chữa, nâng cấp, mở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
- 1. Công trình đào đường để lắp đặt, sửa chữa hệ thống thoát nước, cấp nước, điện lực, viễn thông, chiếu sáng công cộng…
- 2. Công trình thi công sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cầu, đường bộ.
- 1. Các tổ chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm:
- a) Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải), các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến p...
- b) Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Ban Quản lý dự án, Nhà thầu xây lắp.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngoài quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về cấu tạo Rào chắn được cấu tạo bao gồm phần thân rào chắn và chân đế rào chắn, chia thành hai loại như sau: 1. Loại rào chắn dùng cho các công trình thi công tại giao lộ: a. Thân rào chắn cao 2m, dài 3m làm bằng khung thép hình, vách tôn màu lá mạ sóng vuông, dọc thân rào chắn sơn vạch phản quang (hoặc dán màng phản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về cấu tạo
- Rào chắn được cấu tạo bao gồm phần thân rào chắn và chân đế rào chắn, chia thành hai loại như sau:
- 1. Loại rào chắn dùng cho các công trình thi công tại giao lộ:
- Điều 3. Ngoài quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN A. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách đầu tư phát triển giao thông đường bộ; xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quốc gia về an toàn giao thông và các biện pháp đảm bảo giao thông đường bộ thông suốt, an toàn. 2. Chủ trì hoặc phối hợp với các Bộ, ngành xây dựng cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ban hành kèm theo bản vẽ mẫu rào chắn thi công Ban hành kèm theo Quy định này bản vẽ mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh: 1. Mẫu khung rào chắn K-1: Áp dụng đối với công trình thi công tại các giao lộ. 2. Mẫu khung rào chắn K-2: Áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ban hành kèm theo bản vẽ mẫu rào chắn thi công
- Ban hành kèm theo Quy định này bản vẽ mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ, trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh:
- 1. Mẫu khung rào chắn K-1: Áp dụng đối với công trình thi công tại các giao lộ.
- Điều 4. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách đầu tư phát triển giao thông đường bộ
- xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quốc gia về an toàn giao thông và các biện pháp đảm bảo giao thông đường bộ thông suốt, an toàn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Nghiên cứu xây dựng quy chế quản lý, bảo trì; định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường bộ trình Bộ Gi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Thực hiện theo Nghị định số 146/2007/NĐ-CP ngày 14/9/2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ; Điều 12, Điều 13 của Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về đào và tái lập mặt đường khi xây l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo Nghị định số 146/2007/NĐ-CP ngày 14/9/2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ
- Điều 12, Điều 13 của Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về đào và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn t...
- 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt.
- 2. Nghiên cứu xây dựng quy chế quản lý, bảo trì; định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường bộ trình Bộ Giao thông vận tải. Tổ chức hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về giao thông vận tải đườn...
- 3. Thanh tra, kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền đối với việc thực hiện quản lý bảo trì của các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, công tác đảm bảo giao thông của các nhà thầu thi công trên đường...
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam Right: Điều 5. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo trì đường bộ trong phạm vi được giao quản lý. 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý đường bộ trực thuộc thực hiện các quy định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các phòng ban, đơn vị thuộc Sở có liên quan và các đơn vị thi công công trình nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí minh có trách nhiệm thi hành quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cá nhân, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Các phòng ban, đơn vị thuộc Sở có liên quan và các đơn vị thi công công trình nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí minh có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cá nhân, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi./.
- Điều 6. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải
- 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo trì đường bộ trong phạm vi được giao quản lý.
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị quản lý đường bộ trực thuộc thực hiện các quy định trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ .
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị quản lý, sửa chữa đường bộ trực thuộc Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ, hành lang an toàn đường bộ do đơn vị quản lý để Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải tổng hợp trình Cục Đường bộ Việt Nam (đối với quốc lộ); trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đường bộ 1. Thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường bộ. Kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ đã giao cho các tổ, nhân viên của Hạt. 2. Tổ chức tuần đường, đếm xe, cập nhật tình hình cầu đường và báo cáo cấp trên theo quy định. 3. Kiểm tra, xử lý và báo cáo kịp thời khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Cụm phà, Bến phà (Cầu phao) 1. Thực hiện kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ đường ra vào bến, cầu dẫn, Ponton, bến hoặc lưỡi bến, báo hiệu đường sông, báo hiệu đường bộ đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua sông. 2. Đảm bảo các trang thiết bị cứu sinh cần thiết. Các phương tiện nổi phục vụ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác 1. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý đảm bảo an toàn giao thông, đảm bảo an toàn thi công và vệ sinh môi trường. 2. Khi thẩm định dự án phải thẩm định về an toàn giao thông trong các giai đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Ban Quản lý dự án (đại diện chủ đầu tư) trong quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác 1. Khi lập hồ sơ mời thầu phải có đầy đủ yêu cầu, tiêu chuẩn đánh giá phương án tổ chức đảm bảo an toàn giao thông cho các phương tiện tham gia giao thông. 2. Không xét thầu đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các nhà thầu thi công trên đường bộ khai thác 1. Lập hồ sơ đảm bảo an toàn giao thông và trình cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để cấp phép thi công sau khi có sự thống nhất với Ban Quản lý dự án. Sau khi đã được cấp phép thi công phải đến đơn vị quản lý đường bộ để nhận bàn giao mặt bằng thi công và triể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam 1. Chỉ đạo các cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam đã quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất từng mặt hoặc toàn bộ hoạt động quản lý, bảo trì đường bộ do các Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ 1. Chỉ đạo cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành tốt nhiệm vụ của Khu Quản lý đường bộ được quy định tại Điều 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm trực tiếp trước Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam về kết quả quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Căn cứ nguồn vốn được giao và các tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo cơ quan tham mưu, nghiệp vụ hoàn thành tốt nhiệm vụ của Sở Giao thông vận tải đã quy định tại Điều 6 của Quy định này và chịu trách nhiệm trực tiếp trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố và Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam về kết quả quản lý, bảo trì đường b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, sửa chữa đường bộ 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ của các Hạt quản lý đường bộ trực thuộc; thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ đã quy định tại Điều 7 của Quy định này. 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Hạt trưởng Hạt quản lý đường bộ 1. Tổ chức điều hành, giám sát cán bộ, công nhân viên của Hạt thực hiện trách nhiệm của Hạt quản lý đường bộ đã quy định tại Điều 8 của Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ về nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm trực tiếp hoặc liên đớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Giám đốc Cụm phà, Bến trưởng Bến phà (Cầu phao) 1. Tổ chức điều hành thực hiện nhiệm vụ đảm bảo giao thông qua sông đã quy định tại Điều 9 của Quy định này. 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các Ban Quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sửa chữa, nâng cấp công trình bến trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của nhân viên tuần đường 1. Nghiêm chỉnh thực hiện Quy chế tuần đường và theo các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường bộ. 2. Tuần tra, kiểm tra theo đúng quy định và phân công của Hạt trưởng, phát hiện hư hỏng công trình đường bộ, lấn chiếm hành lang; tình trạng gây mất an toàn gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của công nhân bảo dưỡng thường xuyên 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hạt trưởng hoặc Hạt phó phân công 2. Sửa chữa gọn, nhanh công việc được giao, không làm việc khác khi chưa hoàn thành nhiệm vụ. 3. Phải đặt biển báo công trường, rào chắn báo hiệu khu vực thi công trong suốt quá trình sửa chữa và chỉ được di chuyển đi nơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông Chỉ đạo cán bộ, công nhân viên trong Cục thực hiện các nội dung đã quy định tại Điều 10 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Tổng giám đốc các Ban Quản lý dự án Chỉ đạo cán bộ, công nhân viên trong thực hiện các nội dung đã quy định tại Điều 11 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm người đứng đầu nhà thầu Chỉ đạo tổ chức thực hiện các nội dung đã quy định tại Điều 12 của Quy định này và nội dung bản quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác ban hành theo Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC A
MỤC A HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam 1. Lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam, lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm cá nhân được giao và mức độ bị xử lý của cấp dưới trong công tác quản lý, điều hành công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hình thức xử lý đối với Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ Không hoàn thành nhiệm vụ quy định tại Điều 14 của Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới trong các trường hợp sau: 1. Bị khiển trách khi: a) Để 2 Hạt trưởng, Bến trưởng thuộc quyền quản lý bị buộc thôi việc; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hình thức xử lý đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải Không hoàn thành nhiệm vụ quy định tại Điều 15 của Quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới trong các trường hợp sau: 1. Bị khiển trách khi: a) Để 2 Hạt trưởng thuộc quyền quản lý bị buộc thôi việc; b) Để 1 Giám đốc đơn vị Quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo cơ quan tham mưu nghiệp vụ của Khu Quản lý đường bộ Lãnh đạo các cơ quan tham mưu không hoàn thành nhiệm được giao thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới đối với các vi phạm của nhân viên và giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, cụm phà, bến phà (cầu p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo cơ quan tham mưu nghiệp vụ của Sở Giao thông vận tải Lãnh đạo các cơ quan tham mưu không hoàn thành nhiệm vụ được giao thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật và chịu trách nhiệm liên đới đối với các vi phạm của nhân viên và giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, cụm phà, bến phà (c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hình thức xử lý đối với Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Giám đốc cụm phà 1. Bị khiển trách khi: a) Không hoàn thành 1 trong những nhiệm vụ quy định ở Điều 16 của Quy định này (đối với đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ) hoặc Điều 18 của Quy định này (đối với cụm phà); b) Hạt trưởng, Bến trưởng thuộc quyền quản lý bị x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý đối với lãnh đạo Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông Với chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác, lãnh đạo Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông và lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng thời chịu trách nhiệm gián tiếp và bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý đối với lãnh đạo Ban Quản lý dự án Với chức năng được giao đại diện chủ đầu tư quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác, lãnh đạo Ban Quản lý dự án và lãnh đạo các phòng, ban tham mưu của Ban Quản lý dự án phải đồng thời chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hình thức xử lý đối với người đứng đầu nhà thầu xây lắp. Các nhà thầu chính, nhà thầu phụ khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác: 1. Bị cảnh cáo khi không thực hiện Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 của Quy định này và bị cơ quan có thẩm quyền lập biên bản lần đầu, trong trường hợp bị l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC B
MỤC B ĐỐI VỚI HẠT TRƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hành vi vi phạm 1. Không thu thập, cập nhật số liệu, tình trạng cầu đường theo quy định về quản lý và báo cáo theo biểu mẫu, không kiểm tra, đôn đốc tuần đường thực hiện đúng nhiệm vụ phân công và ghi chép báo cáo. 2. Thiếu kiểm tra, đôn đốc để công nhân duy tu vi phạm các quy tắc an toàn lao động, an toàn giao thông khi thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hình thức xử lý 1. Bị khiển trách khi: a) Vi phạm 2 lần một trong các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 33; b) Vi phạm lần 1 Khoản 6 Điều 33. 2. Bị cách chức chuyển đi làm việc khác có mức lương thấp hơn khi: a) Vi phạm 3 lần một trong các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 33; b) Vi phạm lần 2 Khoản 6 Điều 33; c) Vi phạm lần đầu các khoản 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC C
MỤC C ĐỐI VỚI BẾN TRƯỞNG BẾN PHÀ (CẦU PHAO)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hành vi vi phạm 1. Không thực hiện một trong các trách nhiệm của Bến trưởng bến phà (cầu phao) quy định tại Điều 18 của Quy định này. 2. Không đôn đốc nhân viên, thuỷ thủ, thuyền trưởng thực hiện đúng nội quy, quy trình chạy phà, lắp ráp, tháo dỡ cầu phao. 3. Không kiểm tra, đôn đốc các nhân viên làm việc trên bờ thực hiện việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hình thức xử lý 1. Bị cảnh cáo khi: a) Vi phạm lần 2 một trong các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 35; b) Vi phạm lần đầu Khoản 5 Điều 35. 2. Bị cách chức và chuyển công tác khác có bậc lương thấp hơn khi: a) Vi phạm lần 3 một trong các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 35; b) Vi phạm lần 2 Khoản 5 Điều 35. 3. Bị buộc thôi việc khi: a) Để 3 cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC D
MỤC D ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN TUẦN ĐƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hành vi vi phạm 1. Hơi thở có mùi rượu bia hoặc sử dụng chất kích thích mà pháp luật cấm khi đang làm nhiệm vụ. 2. Có thái độ hách dịch, cửa quyền trong giao tiếp khi làm việc. 3. Tự ý bỏ nhiệm vụ được phân công hoặc làm trái nhiệm vụ được giao. 4. Không phát hiện ra những hư hỏng cầu đường và các hành vi xâm phạm phạm vi bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hình thức xử lý 1. Bị khiển trách khi: a) Vi phạm lần 2 một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 37; b) Vi phạm lần đầu một trong các khoản 4, 5 và 6 Điều 37. 2. Chuyển làm công tác khác có mức lương thấp hơn khi: a) Vi phạm lần 3 một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 37; b) Vi phạm lần 2 một trong các khoản 4, 5 và 6 Điều 37; c) Vi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC E
MỤC E ĐỐI VỚI CÔNG NHÂN BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hành vi vi phạm 1. Sửa chữa không đúng trình tự công việc quy định. 2. Không thực hiện nhiệm vụ theo đúng phân công. 3. Bỏ đi nơi khác khi công việc giao chưa hoàn thành. 4. Phát hiện ra hư hỏng không báo cáo. 5. Phạm vi thi công không có biển báo hiệu, rào chắn, đèn báo ban đêm theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hình thức xử lý 1. Bị khiển trách khi: a) Vi phạm lần đầu khoản 1, 2 và 3 Điều 39; b) Vi phạm lần 2 Khoản 4 Điều 39. 2. Bị chuyển công việc khác có mức lương thấp hơn khi: a) Vi phạm lần 2 khoản 1, 2 và 3 Điều 39; b) Vi phạm lần 3 Khoản 4 Điều 39; c) Vi phạm lần đầu khoản 5 Điều 39. 3. Bị buộc thôi việc đối với cán bộ công chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC G
MỤC G THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xử lý kỷ luật Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam; Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông; Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ; Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xử lý kỷ luật Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ và các chức danh khác theo thẩm quyền trên cơ sở đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam xử lý kỷ luật: 1. Cán bộ nhân viên các cơ quan tham mưu của Cục. 2. Phó Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ, Tổng giám đốc (Phó Tổng giám đốc) Ban Quản lý dự án trực thuộc Cục. 3. Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Giám đốc cụm phà thuộc quyền quản lý của Cục.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ xử lý kỷ luật: 1. Cán bộ nhân viên các cơ quan tham mưu của Khu Quản lý đường bộ. 2. Phó Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Phó Giám đốc cụm phà thuộc quyền quản lý của Khu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Giám đốc Sở Giao thông vận tải xử lý kỷ luật: 1. Cán bộ nhân viên các cơ quan tham mưu của Sở Giao thông vận tải. 2. Phó giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ và các chức danh thuộc thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Giám đốc đơn vị quản lý sửa chữa đường bộ, Giám đốc cụm phà; Bến trưởng bến phà xử lý kỷ luật cán bộ nhân viên thuộc quyền quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Tổng Giám đốc Ban Quản lý dự án, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ có trách nhiệm phổ biến và hướng dẫn quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Các Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm kiểm tra và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời bằng vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.