Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa"
37/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc: Ban hành Quy định về tổ chức quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái
2125/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc: Ban hành Quy định về tổ chức quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc: Ban hành Quy định về tổ chức quản lý phương tiện
- thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Ban hành "Chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 999/QĐ/TCCB-LĐ ngày 24 tháng 5 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Mục tiêu và kế hoạch giảng dạy các chức danh thuyền viên tầu sông" và Quyết định số 748/2003/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 3 năm 2003 của B...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 999/QĐ/TCCB-LĐ ngày 24 tháng 5 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ba...
- bổ túc nâng cấp các hạng bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa".
Left
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam trong phạm vi trách nhiệm của mình hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động thương binh và Xã hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan: Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động thương binh và Xã hội
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam trong phạm vi trách nhiệm của mình hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công tác quản lý Nhà nước về đăng ký hành chính phương tiện 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 của Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền đăng ký vào sổ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. 2. Sở Giao thông vận tải tổ chức việc đăng ký hành chính phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công tác quản lý Nhà nước về đăng ký hành chính phương tiện
- 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 của Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền đăng ký vào sổ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ n...
- Sở Giao thông vận tải tổ chức việc đăng ký hành chính phương tiện cho các phương tiện không có động cơ sức chở từ 5 tấn trở lên, sức chở trên 12 người hoặc phương tiện có động cơ tổng công suất máy...
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông c...
Unmatched right-side sections